Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp đặt công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535559-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp đặt công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 14:48:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,846,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Các tài liệu trên phải được chứng thực);2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành điện.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành điện.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô - sức nâng > 3,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp đặt công trình Hệ thống điện chiếu sáng trung tâm các xã trên địa bàn huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực HTKT); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt.; các hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT MỚI VÀ THÁO DỠ | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha treo trên cột BTLT | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 47 | Cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 371 | Cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 70 | Cái |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2.128 | m |
| 6 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 470 | m |
| 7 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2.128 | m |
| 8 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 47 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Đánh số cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 441 | Cột |
| 11 | Làm đầu cáp - (4x10)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 102 | Đầu |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 102 | Đầu |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG TÁC XÂY LẮP LÀM MỚI | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 47 | Móng |
| 2 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2.128 | m |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 19 | m |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 192 | m |
| 5 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 31 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 19 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 43,72 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 393,51 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 181,28 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13.770 | viên |
| 7 | Băng báo cáp ngầm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 309,8 | m2 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 250,79 | m3 |
| 9 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 188,54 | m2 |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng mốc bằng sứ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 119 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: CÁP TREO | |||
| 1 | Móng cột M8,5-1 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 364 | Móng |
| 2 | Móng cột M8,5-2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m - 3,0kN | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 388 | Cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x25mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13.867 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 788 | Bộ |
| 6 | Ghíp nối cáp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 896 | Bộ |
| 7 | Ốp + móc D16(200x60+5mm) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 476 | Bộ |
| 8 | Boong treo 4x16-50, thép dày 3mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 304 | Bộ |
| 9 | Kẹp xiết 4x16-25, thép dày 3mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 175 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa an toàn R2C | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 56 | Bộ |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 112 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 112 | m3 |
| 13 | Bộ cần đẻn trên cột điện hạ thế | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 394 | Bộ |
| 14 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.970 | m |
| E | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 65 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện 10A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 47 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toàn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 110 | vị trí |
| G | HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | (Theo QĐ 8474/QĐ-BCT ngày 23/9/2014 của BCT) | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình | (Văn bản số 9225/BCT-TCNL ngày 05/10/2011) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25/6/2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Các tài liệu trên phải được chứng thực);2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu | 1 | Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV.- Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành điện.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành điện.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô - sức nâng > 3,0 T | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi