Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất tập trung Đăk Pô Kông (đoạn nối tiếp), xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549678-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum.
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất tập trung Đăk Pô Kông (đoạn nối tiếp), xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy
Số hiệu KHLCNT 20220549500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:03:00 đến ngày 2022-05-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,710,523,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,657,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu sáu trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.368.000.000 VND; Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Đối với gói thầu chia phần, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần công việc mà nhà thầu tham dự thầu.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=4m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường: Mặt BTXM Bm=3,0m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);- Kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới như sau: + Tấm BTXM M250, dày 18cm (lót giấy dầu). + Cấp phối đá dăm Dmax 37.5 dày 12 cm + Nền đường lu lèn K95. * Hạng mục công trình thoát nước: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công):- Thoát nước dọc: + Bố trí rãnh đất hình thang KT (40x40x120)cm đoạn có độ dốc6%. Kết cấu rãnh bằng BTXM đá 1x2 M150; Đáy rãnh đổ tại chỗ dày 10cm; Thân rãnh bằng tấm đan KT(50x57x7)cm lắp ghép bằng vữa xi măng M100 chèn khe dày 1cm. - Lề đường: + Bằng lề đất đầm chặt K95 đoạn nền đắp và nền đào không gia cố rãnh. + Bằng BTXM đá 1x2 M150 dày 15cm trên 1 lớp lót giấy dầu đoạn gia cố rãnh dọc. - Hệ thống thoát nước ngang: gồm các cống: 01 Cống bản KT(60x60)cm; L=5m. Kết cấu móng, thân cống, thượng hạ lưu bằng BTXM đá 1x2 M150, đà kiềng, tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250. Tận dụng 01 cống hiện trạng trên tuyến;* Hạng mục ATGT: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công);+ Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.368.000.000 VND/cho 01 HĐ tương tự;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuậtTrong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng...
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Sử dụng nhân công tại địa phương, theo cơ chế đặc thù và yêu cầu của nhà tài trợ dự án.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phương được chính quyền xã có công trình xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào, dung tích gầu >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị San gạt nền đường, khuôn đường...
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn cấp phối đá dăm, nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô chở nước>=5m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước, tưới CPĐD
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn gỗ, thép các loại>=100 m2
- Đặc điểm thiết bị Ghép ván khuôn đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 100
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất thủ công
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe rùa vận chuyển vật liệu nội bộ, cự ly ngắn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển nội bộ, cự ly ngắn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy uốn sắt, máy cắt sắt (công suất >=5kw), ngáo uốn sắt ..
- Đặc điểm thiết bị Gia công cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất tập trung Đăk Pô Kông (đoạn nối tiếp), xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy
Dự án nhóm C quy mô nhỏ đầu tư cơ sở hạ tầng từ nguồn viện trợ không hoàn lại năm tài khóa 2020 của Chính phủ Ai Len cho các xã ĐBKK thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn viện trợ không hoàn lại năm tài khoá 2020 của Chính phủ Ai Len cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. , địa chỉ: 163 Bà triệu, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Tờ Re. Địa chỉ: xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn - Xây dựng Vinh Nguyễn Kon Tum. Địa chỉ nhà thầu: Hẻm 117 – đường Nơ Trang Long - TP. Kon Tum - tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng – Kinh tế huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: TT. Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum; Địa chỉ: Số 179 – đường Trần Nhân Tông - TP. Kon Tum - tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: UBND xã Đăk Tờ Re, địa chỉ: xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. , địa chỉ: 163 Bà triệu, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Tờ Re. Địa chỉ: xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.657.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Tờ Re. Địa chỉ: xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kon Rẫy; địa chỉ: TT. Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đăk Tờ Re, địa chỉ: xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0845100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0845100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0845100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,3826100m3
5Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,1628100m3
6Đào rãnh dọc, máy đào 1,25m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,905100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,214100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,843100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,843100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,4673100m2
B Mặt đường BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9361100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,4673100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,88100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật440,412m3
5Thi công khe co mặt đường bê tôngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật275,22m
6Thi công khe giãn mặt đường bê tôngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,87m
7Thi công khe co giả, mặt đường bê tôngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật290,51m
C Gia cố rãnh dọc
1Đào rãnh bằng nhân công, đất cấp IIIQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,5455m3
2Đổ bê tông đáy rãnh, vai rãnh, đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật99,9402m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,1966m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8955100m2
5Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.2681 cấu kiện
6Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh dọcQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2499100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,4955100m2
8Khe phòng lún rãnhQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,985m2
D Biển báo, bảng tên công trình
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,486m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
E Cống bản
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
2Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
3Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
4Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn thânQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,747m3
8Ván khuôn tấm đanQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
9Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0912tấn
10Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0478tấn
11Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0473tấn
12Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩuQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1922100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0563100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1287100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1287100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,438m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0429100m2
19Đổ bê tông móng hố thu, sân cống, chân khay, đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,458m3
20Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1163100m2
21Đổ bê tông thân hố ga, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6238m3
22Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.368.000.000 VND; Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Đối với gói thầu chia phần, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần công việc mà nhà thầu tham dự thầu.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=4m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường: Mặt BTXM Bm=3,0m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);- Kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới như sau: + Tấm BTXM M250, dày 18cm (lót giấy dầu). + Cấp phối đá dăm Dmax 37.5 dày 12 cm + Nền đường lu lèn K95. * Hạng mục công trình thoát nước: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công):- Thoát nước dọc: + Bố trí rãnh đất hình thang KT (40x40x120)cm đoạn có độ dốc6%. Kết cấu rãnh bằng BTXM đá 1x2 M150; Đáy rãnh đổ tại chỗ dày 10cm; Thân rãnh bằng tấm đan KT(50x57x7)cm lắp ghép bằng vữa xi măng M100 chèn khe dày 1cm. - Lề đường: + Bằng lề đất đầm chặt K95 đoạn nền đắp và nền đào không gia cố rãnh. + Bằng BTXM đá 1x2 M150 dày 15cm trên 1 lớp lót giấy dầu đoạn gia cố rãnh dọc. - Hệ thống thoát nước ngang: gồm các cống: 01 Cống bản KT(60x60)cm; L=5m. Kết cấu móng, thân cống, thượng hạ lưu bằng BTXM đá 1x2 M150, đà kiềng, tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250. Tận dụng 01 cống hiện trạng trên tuyến;* Hạng mục ATGT: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công);+ Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.368.000.000 VND/cho 01 HĐ tương tự;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật54
3 Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuậtTrong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.54
4 Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... 15 Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.43
5 Sử dụng nhân công tại địa phương, theo cơ chế đặc thù và yêu cầu của nhà tài trợ dự án. 20 Đối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phương được chính quyền xã có công trình xác nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít Trộn bê tông3
2 Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW Đầm chặt bê tông2
3 Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW Đầm bê tông2
4 Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T Vận chuyển3
5 Máy đào, dung tích gầu >= 1,25m3 Đào đất1
6 Máy san tự hành San gạt nền đường, khuôn đường...1
7 Máy lu bánh thép >= 16T Lu lèn nền đường1
8 Máy lu rung >=25T Lu lèn cấp phối đá dăm, nền đường1
9 Máy ủi 110 CV Ủi đất1
10 Ô tô chở nước>=5m3 Tưới nước, tưới CPĐD1
11 Ván khuôn gỗ, thép các loại>=100 m2 Ghép ván khuôn đổ bê tông100
12 Đầm cóc Đầm đất thủ công2
13 Xe rùa vận chuyển vật liệu nội bộ, cự ly ngắn Vận chuyển nội bộ, cự ly ngắn5
14 Máy uốn sắt, máy cắt sắt (công suất >=5kw), ngáo uốn sắt .. Gia công cốt thép2
15 Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử Đo đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->