Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537795-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220537562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:06:00 đến ngày 2022-05-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,939,415,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1909123124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.381824624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.557.590.791 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.115.181.582 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hệ thống vĩa hè, rãnh thoát nước dọc QL47 cũ, xã Đông Khê huyện Đông Sơn, Thanh Hóa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: 22/138 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ. - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: 22/138 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường hiện trạng4,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông lề đường417,12m3
3Phá dỡ gạch xây rãnh hiện trạng0,15m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô417,27m3
5Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô417,27m3
6Đào đất hữu cơ - Cấp đất I13,6951m3
7Đào đất hữu cơ nền đường, đất C11,2326100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I1,3695100m3
9Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I1,3695100m3/1km
10Đánh cấp- Cấp đất II17,891m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II0,1789100m3
12Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II0,1789100m3/1km
13Đào đất rãnh - Cấp đất III259,2031m3
14Đào đất rãnh - Cấp đất III23,3283100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III10,1758100m3
16Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III10,1758100m3/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV18,7204100m3
18Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9511,4332100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0315100m3
20Nilon tái sinh19,7m2
21Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB403,94m3
22Ván khuôn lót đáy1,942100m2
23Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#190,32m3
24Ván khuôn đáy rãnh2,913100m2
25Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200#285,47m3
26Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40512,69m3
27Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm2.835,32m2
28Ván khuôn gối rãnh10,0984100m2
29Lắp dựng cốt thép gối rãnh, ĐK ≤10mm5,8648tấn
30Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250#111,08m3
31Ván khuôn tấm đan32,9752100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm17,109tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm25,984tấn
34Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#301,01m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy1.942cái
36Ván khuôn lót đáy0,063100m2
37Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#6,17m3
38Ván khuôn đáy ga0,0945100m2
39Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200#9,26m3
40Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB4024,95m3
41Trát thành ga VXM M75# dày 2cm129,78m2
42Ván khuôn gối ga0,3276100m2
43Lắp dựng cốt thép gối ga, ĐK ≤10mm0,1903tấn
44Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250#3,6m3
45Ván khuôn nắp ga1,0697100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,555tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,8429tấn
48Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#9,77m3
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy63cái
50Cắt mặt đường bê tông hiện trạng8,810m
51Phá dỡ mặt đường hiện trạng25,7m3
52Vận chuyển phế thải bằng ô tô25,7m3
53Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô25,7m3
54San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,257100m3
55Ván khuôn lót đáy0,176100m2
56Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#8,62m3
57Ván khuôn đáy0,264100m2
58Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200#12,94m3
59Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB4023,23m3
60Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm128,48m2
61Ván khuôn gối rãnh0,4576100m2
62Lắp dựng cốt thép gối rãnh, ĐK ≤10mm0,2658tấn
63Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250#5,03m3
64Ván khuôn tấm đan0,5984100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,7867tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm1,1774tấn
67Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#14,08m3
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy88cái
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0676100m3
70Nilon tái sinh42,24m2
71Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB408,45m3
72Ván khuôn lớp lót0,08100m2
73Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#3,92m3
74Ván khuôn rãnh0,12100m2
75Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200#5,88m3
76Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB4010,56m3
77Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm58,4m2
78Ván khuôn gối rãnh0,208100m2
79Lắp dựng cốt thép gối rãnh, ĐK ≤10mm0,1208tấn
80Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250#2,29m3
81Ván khuôn tấm đan0,272100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,3576tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,5352tấn
84Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#6,4m3
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy40cái
86Cắt mặt đường bê tông hiện trạng210m
87Phá dỡ mặt đường hiện trạng5,67m3
88Vận chuyển phế thải bằng ô tô5,67m3
89Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô5,67m3
90Đào đất thi công rãnh thoát nước, đất C31,381m3
91Đào đất thi công rãnh thoát nước, đất C30,1242100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III0,0849100m3
93Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III0,0849100m3/1km
94San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV0,1416100m3
95Ván khuôn lớp lót0,02100m2
96Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#0,9m3
97Ván khuôn đáy rãnh0,332100m2
98Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm,0,2526tấn
99Bê tông rãnh đá 1x2 M200#4,7m3
100Ván khuôn tấm đan0,0596100m2
101Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,1057tấn
102Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,1662tấn
103Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#1,76m3
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy10cái
105Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,950,047100m3
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,024100m3
107Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,018100m3
108Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,19100m2
109Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h0,0316100tấn
110Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ0,0316100tấn
111Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ0,0316100tấn
112Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,19100m2
113Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,952,5100m3
114Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,5100m3
115Đắp nền móng công trình bằng thủ công15m3
116Láng VXM M100# dày 3cm500m2
117Đào móng đường ống - Cấp đất III7,115100m3
118Đào đường ống , Cấp đất III79,0561m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,7332100m3
120Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,5254100m3
121Lắp đặt lưới cảnh báo6,588100m2
122Hoàn trả bê tông mặt đường ống, M200, đá 1x2, PCB40164,7m3
123Tháo dỡ đường ống HDPE đường kính D160 phải tuyến (Chỉ tính nhân công)10,98100 m
124Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 160mm3,294100 m
125Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối - Đường kính 160mm (Chỉ tính nhân công)10,98100 m
126Tháo dỡ đường ống HDPE - Đường kính ống 75mm (Chỉ tính nhân công)10,98100 m
127Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm3,294100 m
128Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm (Chỉ tính nhân công)10,98100 m
129Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm50cái
130Di chuyển, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (đồng hồ có sẵn)51cái
131Đào móng đường ống - Cấp đất III2,6063100m3
132Đào đường ống , Cấp đất III28,9591m3
133Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1229100m3
134Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0638100m3
135Lắp đặt lưới cảnh báo1,773100m2
136Hoàn trả bê tông mặt đường ống, M200, đá 1x2, PCB4070,92m3
137Tháo dỡ đường ống HDPE - Đường kính ống 75mm (Chỉ tính nhân công)5,91100 m
138Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm1,773100 m
139Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm (Chỉ tính nhân công)5,91100 m
140Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm25cái
141Di chuyển, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (đồng hồ só sẵn)36cái
B THÁO DỠ THAY THẾ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Mua cột LT10 NPC4.3, ngọn 190 x gốc 30333cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột33cột
3Sơn chân cột, Đánh số cột bằng sơn33cột
4Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB303,22m3
5Bê tông móng cột, M150, đá 2x4, PCB3020,7m3
6Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB300,92m3
7Đào móng cột - Cấp đất III80,51m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,805100m3
9Ván khuôn móng cột1,0304100m2
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,96m3
11Bê tông móng cột, M150, đá 2x4, PCB306m3
12Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB300,35m3
13Đào móng cột - Cấp đất III22,51m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,225100m3
15Ván khuôn móng cột0,268100m2
16Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng97,08kg
17Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III4,321m3
18Đắp trả móng tiếp địa4,32m3
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,610 cọc
20Làm tiếp địa cho cột điện61 bộ
21Mua cáp vặn xoắn ABC- 4x120 mm21.495m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 1,495km/dây
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 16 mm2132m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,32100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 25mm2108m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,08100m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 6 mm21.410m
28Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp 14,1100m
29Cổ dề thép mạ kẽm nhúng nóng4,6kg
30Lắp đặt cổ dề1bộ
31Cổ dề thép mạ kẽm nhúng nóng232,142kg
32Lắp đặt cổ dề41bộ
33Cổ dề thép mạ kẽm nhúng nóng22,746kg
34Lắp đặt cổ dề3bộ
35Kẹp hãm KH 4x95-12098bộ
36Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại981 bộ
37Đai thép + Khóa đai80bộ
38Lắp đặt đai + khóa đai801 bộ
39Cặp cáp CC-35-12060cái
40Lắp đặt cặp cáp601 bộ
41Ghíp 3bu long GN-366cái
42Lắp đặt ghíp GN-3661 bộ
43Bịt đầu cáp SRE-456cái
44Lắp đặt bịt đầu cáp561 bộ
45Tháo dỡ thu hồi cột H -6,5m251 cột
46Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,252km/dây
47Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,451km/dây
48Tháo dỡ, thu hồi dây AV -95 mm23,7041km/1 dây
49Tháo dỡ thu hồi xà néo, trọng lượng xà 50kg22bộ
50Lắp đặt thùng công tơ (hộp 1CT 3pha)22hộp
51Lắp đặt thùng công tơ (hộp 2CT 3pha)18hộp
52Xe tải gắn cần cẩu 10T4ca
53Xe tải gắn rơ mooc loại 15 tấn2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1909123124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.381824624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.557.590.791 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.115.181.582 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn2
3 Máy đào ≥ 0,4 m32
4 Máy ủi công suất: ≤ 110 CV2
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T3
6 Ô tô tải có gắn cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
12 Máy đầm cóc Công suất ≥70Kg2
13 Máy bơm ≥ 5 CV2
14 Máy lu rung ≥ 16 tấn2
15 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
16 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 5 KW2
17 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->