Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:06:00 đến ngày 2022-05-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,939,415,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1909123124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.381824624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.557.590.791 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.115.181.582 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hệ thống vĩa hè, rãnh thoát nước dọc QL47 cũ, xã Đông Khê huyện Đông Sơn, Thanh Hóa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ. - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: 22/138 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | 4,5 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông lề đường | 417,12 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ gạch xây rãnh hiện trạng | 0,15 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 417,27 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô | 417,27 | m3 | |
| 6 | Đào đất hữu cơ - Cấp đất I | 13,695 | 1m3 | |
| 7 | Đào đất hữu cơ nền đường, đất C1 | 1,2326 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 1,3695 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 1,3695 | 100m3/1km | |
| 10 | Đánh cấp- Cấp đất II | 17,89 | 1m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 0,1789 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 0,1789 | 100m3/1km | |
| 13 | Đào đất rãnh - Cấp đất III | 259,203 | 1m3 | |
| 14 | Đào đất rãnh - Cấp đất III | 23,3283 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 10,1758 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 10,1758 | 100m3/1km | |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 18,7204 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 11,4332 | 100m3 | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0315 | 100m3 | |
| 20 | Nilon tái sinh | 19,7 | m2 | |
| 21 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | 3,94 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn lót đáy | 1,942 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 190,32 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn đáy rãnh | 2,913 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# | 285,47 | m3 | |
| 26 | Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 512,69 | m3 | |
| 27 | Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm | 2.835,32 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn gối rãnh | 10,0984 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép gối rãnh, ĐK ≤10mm | 5,8648 | tấn | |
| 30 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# | 111,08 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | 32,9752 | 100m2 | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 17,109 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 25,984 | tấn | |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 301,01 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | 1.942 | cái | |
| 36 | Ván khuôn lót đáy | 0,063 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 6,17 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn đáy ga | 0,0945 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | 9,26 | m3 | |
| 40 | Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40 | 24,95 | m3 | |
| 41 | Trát thành ga VXM M75# dày 2cm | 129,78 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn gối ga | 0,3276 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép gối ga, ĐK ≤10mm | 0,1903 | tấn | |
| 44 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# | 3,6 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn nắp ga | 1,0697 | 100m2 | |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,555 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,8429 | tấn | |
| 48 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 9,77 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | 63 | cái | |
| 50 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | 8,8 | 10m | |
| 51 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng | 25,7 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 25,7 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô | 25,7 | m3 | |
| 54 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,257 | 100m3 | |
| 55 | Ván khuôn lót đáy | 0,176 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 8,62 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn đáy | 0,264 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# | 12,94 | m3 | |
| 59 | Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 23,23 | m3 | |
| 60 | Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm | 128,48 | m2 | |
| 61 | Ván khuôn gối rãnh | 0,4576 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép gối rãnh, ĐK ≤10mm | 0,2658 | tấn | |
| 63 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# | 5,03 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | 0,5984 | 100m2 | |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,7867 | tấn | |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 1,1774 | tấn | |
| 67 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 14,08 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 88 | cái | |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0676 | 100m3 | |
| 70 | Nilon tái sinh | 42,24 | m2 | |
| 71 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | 8,45 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn lớp lót | 0,08 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 3,92 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn rãnh | 0,12 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# | 5,88 | m3 | |
| 76 | Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,56 | m3 | |
| 77 | Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm | 58,4 | m2 | |
| 78 | Ván khuôn gối rãnh | 0,208 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép gối rãnh, ĐK ≤10mm | 0,1208 | tấn | |
| 80 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# | 2,29 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn tấm đan | 0,272 | 100m2 | |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,3576 | tấn | |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,5352 | tấn | |
| 84 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 6,4 | m3 | |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | 40 | cái | |
| 86 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | 2 | 10m | |
| 87 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng | 5,67 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 5,67 | m3 | |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ô tô | 5,67 | m3 | |
| 90 | Đào đất thi công rãnh thoát nước, đất C3 | 1,38 | 1m3 | |
| 91 | Đào đất thi công rãnh thoát nước, đất C3 | 0,1242 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 0,0849 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 0,0849 | 100m3/1km | |
| 94 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,1416 | 100m3 | |
| 95 | Ván khuôn lớp lót | 0,02 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 0,9 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn đáy rãnh | 0,332 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, | 0,2526 | tấn | |
| 99 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200# | 4,7 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn tấm đan | 0,0596 | 100m2 | |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1057 | tấn | |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,1662 | tấn | |
| 103 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 1,76 | m3 | |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | 10 | cái | |
| 105 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,047 | 100m3 | |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,024 | 100m3 | |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,018 | 100m3 | |
| 108 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,19 | 100m2 | |
| 109 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | 0,0316 | 100tấn | |
| 110 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | 0,0316 | 100tấn | |
| 111 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | 0,0316 | 100tấn | |
| 112 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,19 | 100m2 | |
| 113 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,5 | 100m3 | |
| 114 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,5 | 100m3 | |
| 115 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 15 | m3 | |
| 116 | Láng VXM M100# dày 3cm | 500 | m2 | |
| 117 | Đào móng đường ống - Cấp đất III | 7,115 | 100m3 | |
| 118 | Đào đường ống , Cấp đất III | 79,056 | 1m3 | |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,7332 | 100m3 | |
| 120 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,5254 | 100m3 | |
| 121 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 6,588 | 100m2 | |
| 122 | Hoàn trả bê tông mặt đường ống, M200, đá 1x2, PCB40 | 164,7 | m3 | |
| 123 | Tháo dỡ đường ống HDPE đường kính D160 phải tuyến (Chỉ tính nhân công) | 10,98 | 100 m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 160mm | 3,294 | 100 m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối - Đường kính 160mm (Chỉ tính nhân công) | 10,98 | 100 m | |
| 126 | Tháo dỡ đường ống HDPE - Đường kính ống 75mm (Chỉ tính nhân công) | 10,98 | 100 m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm | 3,294 | 100 m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm (Chỉ tính nhân công) | 10,98 | 100 m | |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | 50 | cái | |
| 130 | Di chuyển, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (đồng hồ có sẵn) | 51 | cái | |
| 131 | Đào móng đường ống - Cấp đất III | 2,6063 | 100m3 | |
| 132 | Đào đường ống , Cấp đất III | 28,959 | 1m3 | |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1229 | 100m3 | |
| 134 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0638 | 100m3 | |
| 135 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 1,773 | 100m2 | |
| 136 | Hoàn trả bê tông mặt đường ống, M200, đá 1x2, PCB40 | 70,92 | m3 | |
| 137 | Tháo dỡ đường ống HDPE - Đường kính ống 75mm (Chỉ tính nhân công) | 5,91 | 100 m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm | 1,773 | 100 m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm (Chỉ tính nhân công) | 5,91 | 100 m | |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | 25 | cái | |
| 141 | Di chuyển, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (đồng hồ só sẵn) | 36 | cái | |
| B | THÁO DỠ THAY THẾ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Mua cột LT10 NPC4.3, ngọn 190 x gốc 303 | 33 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 33 | cột | |
| 3 | Sơn chân cột, Đánh số cột bằng sơn | 33 | cột | |
| 4 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,22 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột, M150, đá 2x4, PCB30 | 20,7 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,92 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột - Cấp đất III | 80,5 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,805 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 1,0304 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,96 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng cột, M150, đá 2x4, PCB30 | 6 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,35 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột - Cấp đất III | 22,5 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,225 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,268 | 100m2 | |
| 16 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 97,08 | kg | |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | 4,32 | 1m3 | |
| 18 | Đắp trả móng tiếp địa | 4,32 | m3 | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,6 | 10 cọc | |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | 6 | 1 bộ | |
| 21 | Mua cáp vặn xoắn ABC- 4x120 mm2 | 1.495 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 1,495 | km/dây | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 16 mm2 | 132 | m | |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,32 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 25mm2 | 108 | m | |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,08 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 6 mm2 | 1.410 | m | |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | 14,1 | 100m | |
| 29 | Cổ dề thép mạ kẽm nhúng nóng | 4,6 | kg | |
| 30 | Lắp đặt cổ dề | 1 | bộ | |
| 31 | Cổ dề thép mạ kẽm nhúng nóng | 232,142 | kg | |
| 32 | Lắp đặt cổ dề | 41 | bộ | |
| 33 | Cổ dề thép mạ kẽm nhúng nóng | 22,746 | kg | |
| 34 | Lắp đặt cổ dề | 3 | bộ | |
| 35 | Kẹp hãm KH 4x95-120 | 98 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 98 | 1 bộ | |
| 37 | Đai thép + Khóa đai | 80 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đai + khóa đai | 80 | 1 bộ | |
| 39 | Cặp cáp CC-35-120 | 60 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cặp cáp | 60 | 1 bộ | |
| 41 | Ghíp 3bu long GN-3 | 66 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ghíp GN-3 | 66 | 1 bộ | |
| 43 | Bịt đầu cáp SRE-4 | 56 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bịt đầu cáp | 56 | 1 bộ | |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi cột H -6,5m | 25 | 1 cột | |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,252 | km/dây | |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,451 | km/dây | |
| 48 | Tháo dỡ, thu hồi dây AV -95 mm2 | 3,704 | 1km/1 dây | |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi xà néo, trọng lượng xà 50kg | 22 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt thùng công tơ (hộp 1CT 3pha) | 22 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt thùng công tơ (hộp 2CT 3pha) | 18 | hộp | |
| 52 | Xe tải gắn cần cẩu 10T | 4 | ca | |
| 53 | Xe tải gắn rơ mooc loại 15 tấn | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1909123124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.381824624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.557.590.791 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.115.181.582 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 3 |
| 6 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70Kg | 2 |
| 13 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 14 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 2 |
| 15 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 17 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi