Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Quận 4 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 11:30:00 đến ngày 2022-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 273,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đặc điểm: Công trình cải tạo, sửa chữa. Kết cấu tương tự công trình đang xét.* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây lắp.+ Phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, giám sát chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Quận 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa, cải tạo trụ sở Công an Phường 14 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III” trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Quận 4.
Địa chỉ: 14 Đường Đoàn Như Hài, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028 3940 0188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Quận 4. Địa chỉ: 14 Đường Đoàn Như Hài, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3940 0188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý xây dựng Minh Đạo. Địa chỉ: 132/16 Dương Văn Dương, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0865.333.475 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội Chính trị Hậu Cần – Công an Quận 4, địa chỉ: Số 14 Đường Đoàn Như Hài, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3940 0188 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần lửng hiện hữu | Theo E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa lầu 1 | Theo E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 10 | Phá lớp sơn củ hiện hữu | Theo E-HSMT | 288 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền nhà hiện hữu | Theo E-HSMT | 37,44 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 15 | Ốp tường tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 8 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 288 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Joton | Theo E-HSMT | 288 | m2 |
| 18 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ mái thép | Theo E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 21 | Sản xuất cửa kéo | Theo E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 70 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa kéo | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa nhôm | Theo E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống luồn day dẫn | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đặc điểm: Công trình cải tạo, sửa chữa. Kết cấu tương tự công trình đang xét.* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây lắp.+ Phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, giám sát chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi