Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550830-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Cửa Đại
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220550782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2022 và năm 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 18:50:00 đến ngày 2022-05-26 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,177,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5329E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục tường rào, sân nền, mương thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Cửa Đại
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới Tường rào, mương thoát nước, sân bóng chuyền, khuôn viên trước sân vận động xã Phước chánh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã năm 2022 và năm 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Cửa Đại , địa chỉ: Số 59, An Dương Vương, Phường Thanh Hà, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phước Chánh; Địa chỉ: Xã Phước Chánh, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty TNHH xây dựng Vithaco. Địa chỉ: Thị Trấn Khâm Đức, Huyện Phước Sơn, Tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Cửa Đại. Địa chỉ: 59 An Dương Vương, phường Thanh Hà, TP Hội An, Tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Cửa Đại , địa chỉ: Số 59, An Dương Vương, Phường Thanh Hà, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phước Chánh; Địa chỉ: Xã Phước Chánh, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 và các tài liệu liên quan của E- HSDT,…).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phước Chánh; Địa chỉ: Xã Phước Chánh, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hồ Văn Huy – Chủ tịch UBND xã
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Phước Chánh Địa chỉ: Xã Phước Chánh, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 6270333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế toán xã, Ủy ban nhân dân xã Phước Chánh; Địa chỉ: Xã Phước Chánh, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường rào
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
2Phá dỡ dầm giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,262m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V97,134m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,844m3
5Bê tông móng băng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V34,512m3
6Bê tông móng cột M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,018m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V207,56m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
9Bê tông cột M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
10Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V138,8m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761tấn
13Bê tông giằng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,555m3
14Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V176,31m2
15Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893tấn
16Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,981m3
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,94m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V541,21m2
20Đắp đầu trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V998,4m
22Trát giằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,31m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V801,46m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V63,56m3
25Vận chuyển đất dư thừa đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V27,218m3
B Mương thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V214,932m3
2Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,893m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,066m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V68,76m2
5Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,802m3
6Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V424,02m2
7Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,185m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,599tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V77,792m2
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V286tấm
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V97,754m3
12Vận chuyển đất dư thừa đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V107,403m3
C Sân bóng chuyền
1Đào móng, bóc hữu cơ dày 15cm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V87,36m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m3
3Bê tông nền sân M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m3
4Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V672m2
6Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V672m2
7Cắt roan 1x4cm (kích thước 3x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,810m
8Sơn kẻ vạch sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
10Bê tông móng cột M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,884m2
13Bộ lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D Vỉa hè
1Lát vỉa hè bằng Gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V276,16m2
2Bê tông nền M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,331m3
3Bê tông khóa mép M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,899m3
4Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
5Đệm dăm sạn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
E Hố trồng cây
1Bó vỉa granit nhân tạo KT (120x10x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m
2Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,966m3
3Phá dỡ thành hố trồng cây cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5329E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục tường rào, sân nền, mương thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, an toàn lao động: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
3 Máy ủi 110 CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê3
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->