Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548344-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế của Ban An toàn giao thông tỉnh được UBND tỉnh cấp trong năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 16:50:00 đến ngày 2022-05-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,711,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt camera giám sát an toàn giao thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự kể cả phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn GTGT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự kể cả phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành > 80% khối lượng công việc theo hợp đồng; Hóa đơn GTGT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp thêm bản gốc văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.- Đã làm cán bộ quản lý của hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an toàn giao thông) theo quy định nêu trên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên cán bộ quản lý kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an toàn giao thông) theo quy định nêu trên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt và thiết bị công trình Lắp đặt bổ sung hệ thống camera giám sát để xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông tại khu vực nút giao Đống Đa - Hoa Lư, thành phố Quy Nhơn. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế của Ban An toàn giao thông tỉnh được UBND tỉnh cấp trong năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy phép đăng ký kinh doanh của văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Bình Định (đối với nhà thầu không có trụ sở ở tỉnh Bình Định). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban An toàn giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 22 Ngô Quyền, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3822294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3811757, fax: 0256. 3824509. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3811757, fax: 0256. 3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera chụp biển số DS-2CD7026G0/EP-I(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 2 | Camera chụp tốc độ IDS-TCH315-VH/25/H1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy dò radar nhiều làn đường DS-VH10L- T3/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tích hợp radar bắn tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn LED hỗ trợ chụp ảnh cho camera vào ban đêm DS-VH2000A-T3/L1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Chân đế đa hướng chuyên dụng cho camera giao thông DS-1278ZJ-HWB/HG/60-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Đầu ghi hình IP 256 kênh 4U 4K Super VANTECH VP-N25696H24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ nguồn AC xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Ổ cứng SSD Samsung 870 QVO 8TB 2.5 inch SATA III (MZ-77Q8T0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Switch Buffalo BS-POE-G2116M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Android Tivi OLED Sony 4K 55 inch XR-55A90J VN3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Giá treo tivi xoay đa năng nhập khẩu NB SP5 (50'' - 100'') | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ chứa máy chủ (Cabinet 36U, 2 Doors, 2 Fans, Depth 1000mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy tính trạm Dell EMC PowerEdge R740XD (DA) - 24 SFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | LICENSE sử dụng phần mềm trên cơ sở Phần mềm bản quyền giám sát giao thông đã có (Mỗi LICENSE sử dụng cho 01 Camera) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | LICENSE |
| 16 | Bộ lưu điện UPS Riello SDL 10000 A5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ thu phát Mercury wifi ngoài trời 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Bộ chuyển đổi cáp quang 4 kênh 1080P Vantech VPF-04B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| B | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 thiết bị |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2195 | tấn |
| 3 | Bulông M22x50 (2 êcu+1 đệm) nối tay vươn với cột: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2358 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2358 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,272 | 1m2 |
| 8 | Vật liệu phụ như: các đầu rack, cáp kết nối tín hiệu, băng keo, ổ cắm điện... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng Cat.6 S-FTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,3 | 10 m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 12 | Tủ điện KT: 200x250 để lắp đặt Aptomat, switch... cho từng trụ camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Tủ |
| 13 | Tủ điện KT: 300x400 để lắp đặt Aptomat, switch... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Hệ biển báo tam giác+đèn tín hiệu để an toàn trong thi công gồm: Biển công trường đang thi công, đi chậm, đường hẹp .... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Nhân công tham gia báo hiệu cho các phương tiện để thi công an toàn 24/24 và quét Dọn vệ sinh đoạn đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 18 | Lắp đặt thiết bị điều khiển các loại, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Phần chi phí dự phòng (Dự phòng cho yến tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 137.470.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt camera giám sát an toàn giao thông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự kể cả phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn GTGT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự kể cả phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành > 80% khối lượng công việc theo hợp đồng; Hóa đơn GTGT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp thêm bản gốc văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.- Đã làm cán bộ quản lý của hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an toàn giao thông) theo quy định nêu trên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên cán bộ quản lý kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hợp đồng tương tự (hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an toàn giao thông) theo quy định nêu trên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi