Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các kho VLNCN - Công ty CN Hoá chất mỏ Bắc Trung Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các kho VLNCN - Công ty CN Hoá chất mỏ Bắc Trung Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 16:55:00 đến ngày 2022-05-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,103,960,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31188204E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiện thu hoặc thanh lý hoặc bảng xác đinh khối lượng công việc hoàn thành (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành về tài chính, kế toán; Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm công suất ≥ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan công suất ≥ 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài công suất ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các kho VLNCN - Công ty CN Hoá chất mỏ Bắc Trung Bộ Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các kho VLNCN - Công ty Hoá chất mỏ Bắc Trung Bộ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp: 4. Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các cụm kho VLNCN Đồng Giao I | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0773 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0278 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2916 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1766 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,284 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1316 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0581 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,954 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,5908 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,9904 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,08 | 1m |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7564 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa thép chớp lật 1000x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bảng |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 34 | Phá đá mặt - Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 35 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 380 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 375 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép- Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép- Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép- Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,785 | m2 |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánhLưu lượng : 48 - 170m3/h Cột áp : 85 - 60 m Công suất (đầu bơm): 45kw Công suất (động cơ) : 59kwVòng quay : 3000v/pNhiên liệu : DầuVật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Bơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánhModel : KPN/2.2Lưu lượng : 1.7 – 7.2 m3/hCột áp : 29 – 68 mCông suất : 2.2 kw Vòng quay : 2900vpĐiện áp : 380v | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình duy trì áp lực 200l-10bar | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 chế độ On-Off-Auto) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van an toàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | đv |
| 67 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 70 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| B | Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các cụm kho VLNCN Đồng Giao II | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0773 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0278 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2916 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1766 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,284 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1316 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0581 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,954 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,5908 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,9904 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,08 | 1m |
| 20 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7564 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa thép chớp lật 1000x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bảng |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 34 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1254 | 100m3 |
| 35 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1254 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 585 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 574 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,785 | m2 |
| 50 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Bơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánhLưu lượng : 1.7 – 7.2 m3/hCột áp : 29 – 68 mCông suất : 2.2 kw Vòng quay : 2900vpĐiện áp : 380v | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bình duy trì áp lực 200l-10bar | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 chế độ On-Off-Auto) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van an toàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | đv |
| 66 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 69 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cặp bích |
| 70 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| C | Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các cụm kho VLNCN Bỉm Sơn | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0773 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0278 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2916 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1766 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,284 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1316 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0581 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,954 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,5908 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,9904 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,08 | 1m |
| 20 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7564 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa thép chớp lật 1000x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bảng |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 34 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 35 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 290 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 285 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,785 | m2 |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánhLưu lượng : 48 - 170m3/h Cột áp : 85 - 60 m Công suất (đầu bơm): 45kw Công suất (động cơ) : 59kwVòng quay : 3000v/pNhiên liệu : DầuVật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Bơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánhLưu lượng : 1.7 – 7.2 m3/hCột áp : 29 – 68 mCông suất : 2.2 kw Vòng quay : 2900vpĐiện áp : 380v | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình duy trì áp lực 200l-10bar | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 chế độ On-Off-Auto) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van an toàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | đv |
| 67 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 70 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| D | Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các cụm kho VLNCN Bút Sơn | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0773 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0278 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2916 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1766 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,284 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1316 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0581 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,954 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,5908 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,9904 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,08 | 1m |
| 20 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7564 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa thép chớp lật 1000x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bảng |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 34 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 35 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 290 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 285 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,785 | m2 |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánhLưu lượng : 48 - 170m3/h Cột áp : 85 - 60 m Công suất (đầu bơm): 45kw Công suất (động cơ) : 59kwVòng quay : 3000v/pNhiên liệu : DầuVật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Bơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánhLưu lượng : 1.7 – 7.2 m3/hCột áp : 29 – 68 mCông suất : 2.2 kw Vòng quay : 2900vpĐiện áp : 380v | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình duy trì áp lực 200l-10bar | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 chế độ On-Off-Auto) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van an toàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | đv |
| 67 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 70 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| E | Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các cụm kho VLNCN Hoàng Mai | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0773 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0278 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2916 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1766 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,284 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1316 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0581 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,954 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,5908 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,9904 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,08 | 1m |
| 20 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7564 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa thép chớp lật 1000x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bảng |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 34 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 35 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 88 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép- Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,785 | m2 |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Bơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánhLưu lượng : 48 - 170m3/h Cột áp : 85 - 60 m Công suất (đầu bơm): 45kw Công suất (động cơ) : 59kwVòng quay : 3000v/pNhiên liệu : DầuVật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Bơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánhLưu lượng : 1.7 – 7.2 m3/hCột áp : 29 – 68 mCông suất : 2.2 kw Vòng quay : 2900vpĐiện áp : 380v | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình duy trì áp lực 200l-10bar | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 chế độ On-Off-Auto) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van an toàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | đv |
| 67 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 125mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 70 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cặp bích |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31188204E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiện thu hoặc thanh lý hoặc bảng xác đinh khối lượng công việc hoàn thành (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành về tài chính, kế toán; Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 1 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy hàn công suất ≥ 23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1,1kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy bơm công suất ≥ 5CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Máy khoan công suất ≥ 4,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 11 | Máy mài công suất ≥ 2,7kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 12 | Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7T | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi