Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các kho VLNCN - Công ty CN Hoá chất mỏ Bắc Trung Bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550470-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các kho VLNCN - Công ty CN Hoá chất mỏ Bắc Trung Bộ
Số hiệu KHLCNT 20220513852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:55:00 đến ngày 2022-05-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,103,960,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31188204E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiện thu hoặc thanh lý hoặc bảng xác đinh khối lượng công việc hoàn thành (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành về tài chính, kế toán; Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,1kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm công suất ≥ 5CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan công suất ≥ 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài công suất ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các kho VLNCN - Công ty CN Hoá chất mỏ Bắc Trung Bộ
Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các kho VLNCN - Công ty Hoá chất mỏ Bắc Trung Bộ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO , địa chỉ: Tổ 16, phường Nam Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tràng An 168. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Nam Việt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO , địa chỉ: Tổ 16, phường Nam Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp: 4. Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu..
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các cụm kho VLNCN Đồng Giao I
1Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,0773100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,0278m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2916tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1766tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt10,284m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1119tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1316tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,5472100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,0581m3
13Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,031tấn
14Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt2,954m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt10,5908m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt7,9904m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,003100m2
18Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,3m3
19Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK đã được phê duyệt3,081m
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,7564tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt3,08m2
22Lắp đặt cửa thép chớp lật 1000x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6m2
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1111tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,154tấn
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK đã được phê duyệt14m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK đã được phê duyệt10m
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
28Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
30Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo HSTK đã được phê duyệt1bảng
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
34Phá đá mặt - Cấp đá IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,088100m3
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt0,088100m3
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Theo HSTK đã được phê duyệt380m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo HSTK đã được phê duyệt375m
38Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK đã được phê duyệt1hộp
40Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,096100m
41Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,156100m
42Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,132100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,075100m
44Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,096100m
45Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,156100m
46Lắp đặt côn, cút thép- Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
47Lắp đặt côn, cút thép- Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt16cái
48Lắp đặt côn, cút thép- Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt9,785m2
50Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DieselBơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánhLưu lượng : 48 - 170m3/h Cột áp : 85 - 60 m Công suất (đầu bơm): 45kw Công suất (động cơ) : 59kwVòng quay : 3000v/pNhiên liệu : DầuVật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ.1cái
51Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điệnBơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánhModel : KPN/2.2Lưu lượng : 1.7 – 7.2 m3/hCột áp : 29 – 68 mCông suất : 2.2 kw Vòng quay : 2900vpĐiện áp : 380v1cái
52Lắp đặt bình duy trì áp lực 200l-10barTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 chế độ On-Off-Auto)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
56Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
57Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
61Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
62Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
64Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
65Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
66Lắp đặt van an toàn - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1đv
67Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
68Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
69Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cặp bích
70Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cặp bích
71Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cặp bích
B Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các cụm kho VLNCN Đồng Giao II
1Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,0773100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,0278m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2916tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1766tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt10,284m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1119tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1316tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,5472100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,0581m3
13Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,031tấn
14Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt2,954m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt10,5908m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt7,9904m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,003100m2
18Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,3m3
19Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK đã được phê duyệt3,081m
20Gia công cửa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,7564tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt3,08m2
22Lắp đặt cửa thép chớp lật 1000x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6m2
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1111tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,154tấn
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK đã được phê duyệt14m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK đã được phê duyệt10m
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
28Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
30Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo HSTK đã được phê duyệt1bảng
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
34Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,1254100m3
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt0,1254100m3
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Theo HSTK đã được phê duyệt585m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo HSTK đã được phê duyệt574m
38Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK đã được phê duyệt1hộp
40Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,096100m
41Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,156100m
42Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,132100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,075100m
44Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,096100m
45Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,156100m
46Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
47Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt16cái
48Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt9,785m2
50Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điệnBơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánhLưu lượng : 1.7 – 7.2 m3/hCột áp : 29 – 68 mCông suất : 2.2 kw Vòng quay : 2900vpĐiện áp : 380v1cái
51Lắp đặt bình duy trì áp lực 200l-10barTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
52Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 chế độ On-Off-Auto)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
55Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
56Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
57Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
60Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
61Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
62Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
64Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
65Lắp đặt van an toàn - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1đv
66Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
67Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
68Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cặp bích
69Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cặp bích
70Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cặp bích
C Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các cụm kho VLNCN Bỉm Sơn
1Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,0773100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,0278m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2916tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1766tấn
8Bê tông móng , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt10,284m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1119tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1316tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,5472100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,0581m3
13Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,031tấn
14Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt2,954m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt10,5908m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt7,9904m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,003100m2
18Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,3m3
19Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK đã được phê duyệt3,081m
20Gia công cửa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,7564tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt3,08m2
22Lắp đặt cửa thép chớp lật 1000x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6m2
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1111tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,154tấn
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK đã được phê duyệt14m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK đã được phê duyệt10m
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
28Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
30Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo HSTK đã được phê duyệt1bảng
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
34Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,066100m3
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt0,066100m3
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Theo HSTK đã được phê duyệt290m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo HSTK đã được phê duyệt285m
38Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK đã được phê duyệt1hộp
40Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,096100m
41Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,156100m
42Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,132100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,075100m
44Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,096100m
45Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,156100m
46Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
47Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt16cái
48Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt9,785m2
50Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DieselBơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánhLưu lượng : 48 - 170m3/h Cột áp : 85 - 60 m Công suất (đầu bơm): 45kw Công suất (động cơ) : 59kwVòng quay : 3000v/pNhiên liệu : DầuVật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ.1cái
51Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điệnBơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánhLưu lượng : 1.7 – 7.2 m3/hCột áp : 29 – 68 mCông suất : 2.2 kw Vòng quay : 2900vpĐiện áp : 380v1cái
52Lắp đặt bình duy trì áp lực 200l-10barTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 chế độ On-Off-Auto)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
56Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
57Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
61Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
62Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
64Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
65Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
66Lắp đặt van an toàn - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1đv
67Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
68Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
69Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cặp bích
70Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cặp bích
71Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cặp bích
D Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các cụm kho VLNCN Bút Sơn
1Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,0773100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,0278m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2916tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1766tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt10,284m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1119tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1316tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,5472100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,0581m3
13Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,031tấn
14Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt2,954m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt10,5908m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt7,9904m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,003100m2
18Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,3m3
19Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK đã được phê duyệt3,081m
20Gia công cửa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,7564tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt3,08m2
22Lắp đặt cửa thép chớp lật 1000x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6m2
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1111tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,154tấn
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK đã được phê duyệt14m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK đã được phê duyệt10m
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
28Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
30Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo HSTK đã được phê duyệt1bảng
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
34Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,066100m3
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt0,066100m3
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Theo HSTK đã được phê duyệt290m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo HSTK đã được phê duyệt285m
38Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK đã được phê duyệt1hộp
40Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,096100m
41Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,156100m
42Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,132100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,075100m
44Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,096100m
45Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,156100m
46Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
47Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt16cái
48Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt9,785m2
50Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DieselBơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánhLưu lượng : 48 - 170m3/h Cột áp : 85 - 60 m Công suất (đầu bơm): 45kw Công suất (động cơ) : 59kwVòng quay : 3000v/pNhiên liệu : DầuVật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ.1cái
51Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điệnBơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánhLưu lượng : 1.7 – 7.2 m3/hCột áp : 29 – 68 mCông suất : 2.2 kw Vòng quay : 2900vpĐiện áp : 380v1cái
52Lắp đặt bình duy trì áp lực 200l-10barTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 chế độ On-Off-Auto)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
56Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
57Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
61Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
62Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
64Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
65Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
66Lắp đặt van an toàn - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1đv
67Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
68Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
69Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cặp bích
70Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cặp bích
71Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cặp bích
E Cải tạo, nâng cấp hệ thống PCCC tại các cụm kho VLNCN Hoàng Mai
1Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2535100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,0773100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,0278m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2916tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1766tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt10,284m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1119tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1316tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,5472100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,0581m3
13Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,031tấn
14Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt2,954m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt10,5908m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt7,9904m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,003100m2
18Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,3m3
19Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK đã được phê duyệt3,081m
20Gia công cửa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,7564tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt3,08m2
22Lắp đặt cửa thép chớp lật 1000x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6m2
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1111tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,154tấn
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK đã được phê duyệt14m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK đã được phê duyệt10m
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
28Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
30Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo HSTK đã được phê duyệt1bảng
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt44,8m2
34Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0209100m3
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0209100m3
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Theo HSTK đã được phê duyệt95m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo HSTK đã được phê duyệt88m
38Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK đã được phê duyệt1hộp
40Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,096100m
41Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,156100m
42Lắp đặt ống thép đen , đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,132100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,075100m
44Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,096100m
45Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,156100m
46Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
47Lắp đặt côn, cút thép- Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt16cái
48Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt9,785m2
50Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DieselBơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánhLưu lượng : 48 - 170m3/h Cột áp : 85 - 60 m Công suất (đầu bơm): 45kw Công suất (động cơ) : 59kwVòng quay : 3000v/pNhiên liệu : DầuVật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ.1cái
51Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điệnBơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánhLưu lượng : 1.7 – 7.2 m3/hCột áp : 29 – 68 mCông suất : 2.2 kw Vòng quay : 2900vpĐiện áp : 380v1cái
52Lắp đặt bình duy trì áp lực 200l-10barTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 chế độ On-Off-Auto)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
56Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
57Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
61Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
62Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
64Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
65Lắp đặt rọ hút lò xo có lưới lọc - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
66Lắp đặt van an toàn - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1đv
67Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 125mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
68Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
69Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cặp bích
70Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cặp bích
71Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cặp bích
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31188204E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiện thu hoặc thanh lý hoặc bảng xác đinh khối lượng công việc hoàn thành (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.32
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.32
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành về tài chính, kế toán; Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công hệ thống PCCC có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu, bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật1
2 Máy ủi công suất ≥ 110CV Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật1
3 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy hàn công suất ≥ 23 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,1kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy bơm công suất ≥ 5CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
10 Máy khoan công suất ≥ 4,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
11 Máy mài công suất ≥ 2,7kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
12 Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7T Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->