Gói thầu: Sửa chữa phòng Cảnh sát giao thông năm 2022, Hạng mục: Tháo dỡ lắp đặt thiết bị WC, thiết bị điện, lắp đặt téc nước, thay vách kính, đục trát sơn tường, ốp tường nhựa phòng làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phòng Cảnh sát giao thông năm 2022, Hạng mục: Tháo dỡ lắp đặt thiết bị WC, thiết bị điện, lắp đặt téc nước, thay vách kính, đục trát sơn tường, ốp tường nhựa phòng làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542040 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí an toàn giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:51:00 đến ngày 2022-05-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là421.068.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 294.700.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dung- công nghiệp- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phòng Cảnh sát giao thông năm 2022, Hạng mục: Tháo dỡ lắp đặt thiết bị WC, thiết bị điện, lắp đặt téc nước, thay vách kính, đục trát sơn tường, ốp tường nhựa phòng làm việc Sửa chữa phòng Cảnh sát giao thông năm 2022, Hạng mục: Tháo dỡ lắp đặt thiết bị WC, thiết bị điện, lắp đặt téc nước, thay vách kính, đục trát sơn tường, ốp tường nhựa phòng làm việc 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí an toàn giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung công trình dân dung hang III, Về Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật hồ sơ năng lực của nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia, yêu cầu các Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Hợp đồng lao động với Nhà thầu; (bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nam Định số 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định sdt: 2741607 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc Lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng - Tp Nam Định - tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 3 | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 3 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 14,83 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 8,6 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,8 | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 10 | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 5 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,2 | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 5 | |
| 12 | Ốp tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 49,98 | |
| 13 | Xử lý tắc đường ống thoát vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Công | 7 | |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 14,83 | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 8,6 | |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 2 | |
| 17 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 2 | |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 2 | |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 1,7908 | |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cấu kiện | 3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | chuyến | 4 | |
| 24 | Tháo mái tôn để vận chuyển téc nước và hoàn trả lại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 4 | |
| 25 | Mua và lắp đặt bồn chưa nước inox 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 26 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 27 | Lắp đặt bơm tăng áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,35 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,3 | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 32 | Mua lắp đặt bình nước nóng vuông 20L phòng bếp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 34 | Hút bể phốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 35 | Vệ sinh công nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 8 | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 10 | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 30 | |
| 38 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bảng | 1 | |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 40 | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,455 | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,455 | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 45 | Gia công lắp dựng máng thu nước inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 25 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,12 | |
| 47 | Đục tẩy bề mặt sê nô mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 57 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 57 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 114 | |
| 50 | Gia công lắp dựng vách kính, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp hành lang tầng 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 11,52 | |
| 51 | Gia cố thanh inox chống bão vách kính hành lang tầng 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 25 | |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 127,0388 | |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 154,26 | |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 154,26 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 154,26 | |
| 56 | Bạt che bụi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 550 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 435,5588 | |
| 58 | Tháo dỡ gạch lát via hè | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 292,5 | |
| 59 | Tháo bó vỉa batoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 65 | |
| 60 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m3 | 43,875 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,5353 | |
| 62 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 292,5 | |
| 63 | Lắp đặt vỉa ba toa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 65 | |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 4,2188 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.21068E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là421.068.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 294.700.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dung- công nghiệp- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi