Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Cầu bản Chọt Km2+490.98

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543347-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Cầu bản Chọt Km2+490.98
Số hiệu KHLCNT 20220108645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 08:15:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,306,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.814.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thí nghiệm vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3 (máy chính)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3 (máy chính)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (máy chính)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (máy chính)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn (máy chính)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn (máy chính)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV (máy chính)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV (máy chính)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô ≥ 10 Tấn (máy chính)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥ 10 Tấn (máy chính)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng ≥ 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan xoay và đá trên cạn 200kNm-300kNm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay và đá trên cạn 200kNm-300kNm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Cầu bản Chọt Km2+490.98
Di dân khẩn cấp vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn biên giới, xã Tri Lễ, huyện Quế Phong
10 Tháng
E-CDNT 3 - Nguồn vốn theo Quyết định 193/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ và kinh phí phòng chống thiên tai, lũ ống, lũ quét và sạt lở đất hàng năm;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong , địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong , địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Có hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung ứng vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 2. Trường hợp Nhà thầu không có chức năng và Phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản sao công chứng các tài liệu hợp quy của phòng LAS. 4. Bảo đảm dự thầu, cam kết tín dụng theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu đã tổ chức khảo sát hiện trường theo yêu cầu Mục 3 Chương III của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng trong năm 2021 phải dương. 5. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành 80% giá trị hợp đồng như: BB nghiệm thu, BB thanh lý hợp đồng,... Trong đó hợp đồng tương tự là hợp đồng là công trình Cầu có nhịp lớn hơn 18m và có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.814.000.000 đồng. 6. Tài liệu chứng minh nhân sự gồm: Giấy phép hành nghề, chứng chỉ, Bằng tốt nghiệp đại học,...; 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Đối với thiết bị máy chính theo yêu cầu E-HSMT: Phải có kiểm định còn hiệu lực. 8. Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư có thể kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông M400 đá 1x2 dầm T, ITheo yêu cầu của E-HSMT63,72m3
2Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT64,68m3
3Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5KmTheo yêu cầu của E-HSMT64,68m3
4Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D Theo yêu cầu của E-HSMT2,38Tấn
5Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D Theo yêu cầu của E-HSMT9,53Tấn
6Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mmTheo yêu cầu của E-HSMT12,61Tấn
7Ván khuôn thép dầm chủ I, TTheo yêu cầu của E-HSMT463,27m2
8Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,17Tấn
9Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,17Tấn
10Mã kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT0,17Tấn
11Lắp dựng dầm cầu cẩu bằng cần cẩu 18Theo yêu cầu của E-HSMT6dầm
12Nâng hạ dầm BTCT L: 18Theo yêu cầu của E-HSMT6dầm
13Vận chuyển dầm BTCT L: 18Theo yêu cầu của E-HSMT61dầm/100m
14Bê tông M400 dầm ngang, mối nối đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT12,58m3
15Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT12,77m3
16Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5KmTheo yêu cầu của E-HSMT12,77m3
17Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D Theo yêu cầu của E-HSMT0,47Tấn
18Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D Theo yêu cầu của E-HSMT0,47Tấn
19Ván khuôn dầm ngang đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT86,01m2
20Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,54Tấn
21Khấu hao thép hình thi công (1,5%*0,3tháng+5%)Theo yêu cầu của E-HSMT1,08Tấn
22Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT1,08Tấn
23Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT1,08Tấn
24Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*1th+5% *1 ld)Theo yêu cầu của E-HSMT18m2
25Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D Theo yêu cầu của E-HSMT1,85Tấn
26Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ DTheo yêu cầu của E-HSMT0,5Tấn
27Bê tông M300 mặt cầu, lan can đổ bằng máy bơmTheo yêu cầu của E-HSMT36,3m3
28Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT36,84m3
29Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5KmTheo yêu cầu của E-HSMT36,84m3
30Ván khuôn gờ lan canTheo yêu cầu của E-HSMT76,12m2
31Lớp phòng nướcTheo yêu cầu của E-HSMT216m2
32Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,22Tấn
33Khấu hao thép hình thi công (1,5%*0,3tháng+5%)Theo yêu cầu của E-HSMT0,88Tấn
34Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,88Tấn
35Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,88Tấn
36Gối cầu cao su cốt bản thép 250x250x50Theo yêu cầu của E-HSMT12cái
37Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,18Tấn
38Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,18Tấn
39Cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,09Tấn
40Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT3,37Tấn
41LD lan can tay vịnTheo yêu cầu của E-HSMT3,37tấn
42Bu lông M22Theo yêu cầu của E-HSMT104cái
43Khe co giãn dạng rayTheo yêu cầu của E-HSMT18m
44Bê cốt liệu nhỏ M400Theo yêu cầu của E-HSMT1,62m3
45Cốt thép khe co giãnTheo yêu cầu của E-HSMT0,41Tấn
46Hố thu và ống thoát nước mặt cầuTheo yêu cầu của E-HSMT8Bộ
47Đắp đất thi công máy K90Theo yêu cầu của E-HSMT637,07m3
48Giá đất đắp đến công trình (KH 30%)Theo yêu cầu của E-HSMT215,97m3
49Rải đá dăm hỗn hợpTheo yêu cầu của E-HSMT209,44m3
50Láng VXM dày 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT440m2
51Đào thanh thải bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT868,51m3
52Bê tông bệ đúc dầm M250Theo yêu cầu của E-HSMT5,89m3
53Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D Theo yêu cầu của E-HSMT0,16Tấn
54Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D Theo yêu cầu của E-HSMT0,38Tấn
55Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT1,93m3
56Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT47,44m2
57Phá dỡ bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT15,55m3
58Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu của E-HSMT7,73m3
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông M300 thân mố, trụ cầuTheo yêu cầu của E-HSMT232,12m3
2Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT242,06m3
3Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5KmTheo yêu cầu của E-HSMT242,06m3
4Bê tông lót M100Theo yêu cầu của E-HSMT6,34m3
5Cốt thép mố đổ tại chỗ D Theo yêu cầu của E-HSMT6,58Tấn
6Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mmTheo yêu cầu của E-HSMT6,29Tấn
7Ván khuôn thép mố cầu trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT332,52m2
8Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu của E-HSMT59,64m2
9Bê tông M300 thân mố, trụ cầuTheo yêu cầu của E-HSMT77,45m3
10Bê tông M300 mũ mố, trụ cầuTheo yêu cầu của E-HSMT13,56m3
11Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT95,34m3
12Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5KmTheo yêu cầu của E-HSMT95,34m3
13Bê tông lót M100Theo yêu cầu của E-HSMT2,91m3
14Cốt thép mố đổ tại chỗ D Theo yêu cầu của E-HSMT1,72Tấn
15Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mmTheo yêu cầu của E-HSMT3,64Tấn
16Ván khuôn thép mố cầu trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT104,46m2
17Bê tông M300Theo yêu cầu của E-HSMT2,57m3
18Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT2,6m3
19Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5KmTheo yêu cầu của E-HSMT2,6m3
20Cốt thép D Theo yêu cầu của E-HSMT0,2Tấn
21Cốt thép D Theo yêu cầu của E-HSMT0,24Tấn
22Ván khuôn thépTheo yêu cầu của E-HSMT17,97m2
23Bê tông M300 cọc khoan nhồiTheo yêu cầu của E-HSMT96,22m3
24Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT105,84m3
25Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5KmTheo yêu cầu của E-HSMT105,84m3
26Cốt thép cọc khoan nhồi D Theo yêu cầu của E-HSMT1,5Tấn
27Cốt thép cọc khoan nhồi D Theo yêu cầu của E-HSMT0,31Tấn
28Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mmTheo yêu cầu của E-HSMT11,06Tấn
29Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT14,12m
30Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạn (sỏi sạn x1,2)Theo yêu cầu của E-HSMT59,2m
31Khoan tạo lỗ D=1m vào đá cấp 4 trên cạn(bằng đường kính)Theo yêu cầu của E-HSMT75,08m
32Nắp đậy ống D54.9/59.9Theo yêu cầu của E-HSMT48Cái
33Nắp đậy ống D107.5/113.5Theo yêu cầu của E-HSMT24Cái
34Ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồiTheo yêu cầu của E-HSMT317,08m
35Ống nhựa 110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồiTheo yêu cầu của E-HSMT148,94m
36Bơm vữa bịt ống siêu âm M300Theo yêu cầu của E-HSMT1,54m3
37Đập đầu cọc khoan nhồi bằng búa căn nén khíTheo yêu cầu của E-HSMT11,52m3
38Vữa không co ngótTheo yêu cầu của E-HSMT0,02m3
39Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồiTheo yêu cầu của E-HSMT36mc
40Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo yêu cầu của E-HSMT1cọc
41Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc Theo yêu cầu của E-HSMT1lần TN/cọc
42Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8MpaTheo yêu cầu của E-HSMT47,68m3
43Rải vải địa ngăn cáchTheo yêu cầu của E-HSMT23,2m2
44Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT2,3m3
45Đắp cát lòng mố K95 bằng máy đầm 16TTheo yêu cầu của E-HSMT259,6m3
46Bê tông chân khay M150Theo yêu cầu của E-HSMT12,54m3
47Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT65,28m2
48Ống nhựa PVC D50Theo yêu cầu của E-HSMT20m
49Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT9,84m3
50Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 12cmTheo yêu cầu của E-HSMT49,2m2
51Giấy dầuTheo yêu cầu của E-HSMT49,2m2
52Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%)Theo yêu cầu của E-HSMT5,28m3
53Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T(98%)Theo yêu cầu của E-HSMT258,88m3
54Giá đất đắp đến công trình (KH 30%)Theo yêu cầu của E-HSMT298,51m3
55Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Theo yêu cầu của E-HSMT1,6m3
56Đào móng đất cấp 2 bằng máy (98%)Theo yêu cầu của E-HSMT78,18m3
57Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300Theo yêu cầu của E-HSMT21,13m3
58Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT21,45m3
59Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5KmTheo yêu cầu của E-HSMT21,45m3
60Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Theo yêu cầu của E-HSMT2,51Tấn
61Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Theo yêu cầu của E-HSMT0,05Tấn
62Bê tông tạo phẳng M100Theo yêu cầu của E-HSMT6,53m3
63Rải đá dăm 4 x 6 móng bản giảm tảiTheo yêu cầu của E-HSMT19,58m3
64Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT7,64m2
65Nhựa đườngTheo yêu cầu của E-HSMT63,55kg
66Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT10,1Tấn
67Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng+5%)Theo yêu cầu của E-HSMT20,19Tấn
68Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT20,19Tấn
69Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT20,19Tấn
70Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT2m3
71Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng+3,5%)Theo yêu cầu của E-HSMT0,32Tấn
72Bơm Bentonite trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT74,14m3
73Thép tròn thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,64Tấn
74Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*1th+5% *1 ld)Theo yêu cầu của E-HSMT84m2
75Đào móng đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT703,37m3
76Đắp đất thi công máy K90Theo yêu cầu của E-HSMT63,76m3
77Đất đắp khấu hao 30%Theo yêu cầu của E-HSMT21,04m3
78Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%)Theo yêu cầu của E-HSMT3,82m3
79Đắp đất thi công máy K95 (98%)Theo yêu cầu của E-HSMT187,2m3
80Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1tháng+5%)Theo yêu cầu của E-HSMT9,5Tấn
81Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT9,5Tấn
82Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT9,5Tấn
83Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*1th+5% *1 ld)Theo yêu cầu của E-HSMT48,8m2
84Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT1m3
85Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng+3,5%)Theo yêu cầu của E-HSMT0,16Tấn
86Bơm Bentonite trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT42,41m3
87Thép tròn thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,32Tấn
88Đắp đất thi công máy K90Theo yêu cầu của E-HSMT423,04m3
89Đất đắp khấu hao 30%Theo yêu cầu của E-HSMT139,6m3
90Đào móng đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT592m3
91Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%)Theo yêu cầu của E-HSMT1,85m3
92Đắp đất thi công máy K95 (98%)Theo yêu cầu của E-HSMT90,46m3
93Đào thanh thải dấtTheo yêu cầu của E-HSMT423,04m3
94Đắp đất nền đường K90 bằng máy đầm 16TTheo yêu cầu của E-HSMT257,8m3
95Đất đắpTheo yêu cầu của E-HSMT283,58m3
96Đào thanh thải dấtTheo yêu cầu của E-HSMT257,8m3
97Bê tông ống cống đúc sẵn M200(KH 50%)Theo yêu cầu của E-HSMT6,72m3
98Cốt thép ống cống đúc sẵn D Theo yêu cầu của E-HSMT0,74Tấn
99Ván khuôn thép đúc sẵn(KH 50%)Theo yêu cầu của E-HSMT112,59m2
100Lắp đặt ống cống D=1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT16m
101Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lựcTheo yêu cầu của E-HSMT13,55m3
102Vận chuyển đá ra bãi thải cự ly vận chuyển 3 KmTheo yêu cầu của E-HSMT13,55m3
C LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN BÊ TÔNG XI MĂNG
1Lắp đặt trạm trộn bê tông xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT8,7tấn
2Tháo dỡ đặt trạm trộn bê tông xi măng (ĐG 60% LĐ)Theo yêu cầu của E-HSMT8,7tấn
3Đào móng đất cấp 2 bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT10,26m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M200Theo yêu cầu của E-HSMT18,63m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT95,38m2
6Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT3,94m3
7Bê tông đệm đổ tại chỗ M100Theo yêu cầu của E-HSMT3,94m3
8Cốt thép móng đổ tại chỗ D Theo yêu cầu của E-HSMT1,76Tấn
9Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16TTheo yêu cầu của E-HSMT141,02m3
10Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT27,79m3
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào đất hữu cơ bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT1.768,21m3
2Đào rãnh đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Theo yêu cầu của E-HSMT5,7m3
3Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy (95%)Theo yêu cầu của E-HSMT108,37m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Theo yêu cầu của E-HSMT5,56m3
5Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%)Theo yêu cầu của E-HSMT272,66m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%)Theo yêu cầu của E-HSMT273,57m3
7Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%)Theo yêu cầu của E-HSMT13.405,03m3
8Trồng cỏTheo yêu cầu của E-HSMT3.075,35m2
9Xây đá hộc VXM M100Theo yêu cầu của E-HSMT156,21m3
10Rải đá dăm 4x6 đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT7,97m3
11Bê tông chân khay đổ tại chỗ M150Theo yêu cầu của E-HSMT63,77m3
12Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT333,71m2
13Đất để đắp K95, K98Theo yêu cầu của E-HSMT15.641,85m3
14Điều phối đất để đắp phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT450,62m3
15Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3 KmTheo yêu cầu của E-HSMT1.798,61m3
16Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3 KmTheo yêu cầu của E-HSMT12,04m3
17San ủi bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT1.810,65m3
18Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT269,32m3
19Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 12cmTheo yêu cầu của E-HSMT1.346,61m2
20Giấy dầuTheo yêu cầu của E-HSMT1.346,61m2
21Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT34,99m2
22Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT45,93m3
23Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmTheo yêu cầu của E-HSMT255,18m2
24Giấy dầuTheo yêu cầu của E-HSMT255,18m2
25Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT21,96m2
26Đào đất hữu cơ bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT30,4m3
27Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Theo yêu cầu của E-HSMT0,53m3
28Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%)Theo yêu cầu của E-HSMT10m3
29Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Theo yêu cầu của E-HSMT1,07m3
30Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%)Theo yêu cầu của E-HSMT20,31m3
31Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%)Theo yêu cầu của E-HSMT11,08m3
32Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%)Theo yêu cầu của E-HSMT543,12m3
33Bê tông ống cống đúc sẵn M200Theo yêu cầu của E-HSMT2,55m3
34Cốt thép ống cống đúc sẵn D Theo yêu cầu của E-HSMT126,82Kg
35Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT60,52m2
36Rải đá dăm 4x6 đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,8m3
37Lắp đặt ống cống D≤0,6mTheo yêu cầu của E-HSMT17m
38Bê tông M250 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT2,92m3
39Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo yêu cầu của E-HSMT1,69m3
40Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo yêu cầu của E-HSMT9,28m3
41Bê tông M150 thân tườngTheo yêu cầu của E-HSMT5,34m3
42Ván khuôn thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT7,46m2
43Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT47,11m2
44Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo yêu cầu của E-HSMT42,25Kg
45Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo yêu cầu của E-HSMT178,59Kg
46Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Theo yêu cầu của E-HSMT34,36Kg
47Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Theo yêu cầu của E-HSMT15,34Kg
48Vữa xi măng đệm M100Theo yêu cầu của E-HSMT0,05m3
49Nhựa đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,19m3
50Rải đá dăm 4x6 đệm móngTheo yêu cầu của E-HSMT6,95m3
51Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Theo yêu cầu của E-HSMT1,05m3
52Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%)Theo yêu cầu của E-HSMT20,01m3
53Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu của E-HSMT8,32m3
54Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kgTheo yêu cầu của E-HSMT7CK
55Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngTheo yêu cầu của E-HSMT215m
56Bê tông móng đổ tại chỗ M200Theo yêu cầu của E-HSMT11,33m3
57Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT12,04m3
58Sản xuất lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu của E-HSMT22,28cọc
59Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0.6x0,4mTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
60Lắp đặt biển báo tam giác D70Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lầnTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
2Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lầnTheo yêu cầu của E-HSMT118,8m
3Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần)Theo yêu cầu của E-HSMT21,6m
4Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần)Theo yêu cầu của E-HSMT4,68m2
5Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần)Theo yêu cầu của E-HSMT0,23m3
6Ván khuôn thép đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT3,24m2
7Vữa xi măng đệm M100Theo yêu cầu của E-HSMT0,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.814.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng cầu đường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư xây dựng cầu đường 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.32
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật tư, vật liệu 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thí nghiệm vật liệu xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 (máy chính) Máy đào ≥ 1,25m3 (máy chính)1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
3 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (máy chính) Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (máy chính)1
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn (máy chính) Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn (máy chính)1
6 Máy ủi ≥ 110CV (máy chính) Máy ủi ≥ 110CV (máy chính)1
7 Ô tô ≥ 10 Tấn (máy chính) Ô tô ≥ 10 Tấn (máy chính)2
8 Máy nén khí ≥ 360m3/h Máy nén khí ≥ 360m3/h1
9 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
10 Cần trục bánh xích ≥ 25T Cần trục bánh xích ≥ 25T1
11 Máy khoan đứng ≥ 4,5KW Máy khoan đứng ≥ 4,5KW1
12 Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn1
13 Máy khoan xoay và đá trên cạn 200kNm-300kNm Máy khoan xoay và đá trên cạn 200kNm-300kNm1
14 Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
16 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
17 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
18 Máy trắc đạc Máy trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->