Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Cầu bản Chọt Km2+490.98
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Cầu bản Chọt Km2+490.98 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 08:15:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,306,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.814.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thí nghiệm vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 (máy chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3 (máy chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (máy chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (máy chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn (máy chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn (máy chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV (máy chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV (máy chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô ≥ 10 Tấn (máy chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 10 Tấn (máy chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng ≥ 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan xoay và đá trên cạn 200kNm-300kNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay và đá trên cạn 200kNm-300kNm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Cầu bản Chọt Km2+490.98 Di dân khẩn cấp vùng thiên tai và đặc biệt khó khăn biên giới, xã Tri Lễ, huyện Quế Phong 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Nguồn vốn theo Quyết định 193/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ và kinh phí phòng chống thiên tai, lũ ống, lũ quét và sạt lở đất hàng năm; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Có hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung ứng vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 2. Trường hợp Nhà thầu không có chức năng và Phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản sao công chứng các tài liệu hợp quy của phòng LAS. 4. Bảo đảm dự thầu, cam kết tín dụng theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu đã tổ chức khảo sát hiện trường theo yêu cầu Mục 3 Chương III của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng trong năm 2021 phải dương. 5. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng xây dựng, Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành 80% giá trị hợp đồng như: BB nghiệm thu, BB thanh lý hợp đồng,... Trong đó hợp đồng tương tự là hợp đồng là công trình Cầu có nhịp lớn hơn 18m và có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.814.000.000 đồng. 6. Tài liệu chứng minh nhân sự gồm: Giấy phép hành nghề, chứng chỉ, Bằng tốt nghiệp đại học,...; 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Đối với thiết bị máy chính theo yêu cầu E-HSMT: Phải có kiểm định còn hiệu lực. 8. Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư có thể kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông M400 đá 1x2 dầm T, I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,68 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,38 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,53 | Tấn |
| 6 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,61 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép dầm chủ I, T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 463,27 | m2 |
| 8 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 10 | Mã kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm cầu cẩu bằng cần cẩu 18 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | dầm |
| 12 | Nâng hạ dầm BTCT L: 18 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | dầm |
| 13 | Vận chuyển dầm BTCT L: 18 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1dầm/100m |
| 14 | Bê tông M400 dầm ngang, mối nối đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,58 | m3 |
| 15 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,77 | m3 |
| 16 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,77 | m3 |
| 17 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,47 | Tấn |
| 18 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,47 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm ngang đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86,01 | m2 |
| 20 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,54 | Tấn |
| 21 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*0,3tháng+5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | Tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | Tấn |
| 24 | Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*1th+5% *1 ld) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | m2 |
| 25 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,85 | Tấn |
| 26 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | Tấn |
| 27 | Bê tông M300 mặt cầu, lan can đổ bằng máy bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,3 | m3 |
| 28 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,84 | m3 |
| 29 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gờ lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76,12 | m2 |
| 31 | Lớp phòng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 216 | m2 |
| 32 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | Tấn |
| 33 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*0,3tháng+5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,88 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,88 | Tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,88 | Tấn |
| 36 | Gối cầu cao su cốt bản thép 250x250x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 39 | Cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,37 | Tấn |
| 41 | LD lan can tay vịn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,37 | tấn |
| 42 | Bu lông M22 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 104 | cái |
| 43 | Khe co giãn dạng ray | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | m |
| 44 | Bê cốt liệu nhỏ M400 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 45 | Cốt thép khe co giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,41 | Tấn |
| 46 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 47 | Đắp đất thi công máy K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 637,07 | m3 |
| 48 | Giá đất đắp đến công trình (KH 30%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 215,97 | m3 |
| 49 | Rải đá dăm hỗn hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 209,44 | m3 |
| 50 | Láng VXM dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 440 | m2 |
| 51 | Đào thanh thải bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 868,51 | m3 |
| 52 | Bê tông bệ đúc dầm M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 53 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | Tấn |
| 54 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 55 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,44 | m2 |
| 57 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,55 | m3 |
| 58 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,73 | m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông M300 thân mố, trụ cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 232,12 | m3 |
| 2 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 242,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 242,06 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,58 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,29 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 332,52 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 9 | Bê tông M300 thân mố, trụ cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 77,45 | m3 |
| 10 | Bê tông M300 mũ mố, trụ cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 11 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 95,34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 95,34 | m3 |
| 13 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 14 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,72 | Tấn |
| 15 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,64 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 104,46 | m2 |
| 17 | Bê tông M300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 18 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 20 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| 21 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,97 | m2 |
| 23 | Bê tông M300 cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96,22 | m3 |
| 24 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105,84 | m3 |
| 25 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105,84 | m3 |
| 26 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5 | Tấn |
| 27 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,31 | Tấn |
| 28 | Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,06 | Tấn |
| 29 | Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,12 | m |
| 30 | Khoan tạo lỗ D=1m vào đất trên cạn (sỏi sạn x1,2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,2 | m |
| 31 | Khoan tạo lỗ D=1m vào đá cấp 4 trên cạn(bằng đường kính) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75,08 | m |
| 32 | Nắp đậy ống D54.9/59.9 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | Cái |
| 33 | Nắp đậy ống D107.5/113.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | Cái |
| 34 | Ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 317,08 | m |
| 35 | Ống nhựa 110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 148,94 | m |
| 36 | Bơm vữa bịt ống siêu âm M300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 37 | Đập đầu cọc khoan nhồi bằng búa căn nén khí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 38 | Vữa không co ngót | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 39 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | mc |
| 40 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cọc |
| 41 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lần TN/cọc |
| 42 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa 8Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,68 | m3 |
| 43 | Rải vải địa ngăn cách | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 44 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 45 | Đắp cát lòng mố K95 bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 259,6 | m3 |
| 46 | Bê tông chân khay M150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 47 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 48 | Ống nhựa PVC D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 50 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 12cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 51 | Giấy dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 52 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 53 | Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T(98%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 258,88 | m3 |
| 54 | Giá đất đắp đến công trình (KH 30%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 298,51 | m3 |
| 55 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 56 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (98%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,18 | m3 |
| 57 | Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,13 | m3 |
| 58 | Sản xuất BT bằng trạm trộn 50m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,45 | m3 |
| 59 | Vận chuyển BT bằng ô tô cự ly 0,5Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,45 | m3 |
| 60 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,51 | Tấn |
| 61 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 62 | Bê tông tạo phẳng M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 63 | Rải đá dăm 4 x 6 móng bản giảm tải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 65 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,55 | kg |
| 66 | Sản xuất hệ khung dàn sàn đạo thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,1 | Tấn |
| 67 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1 tháng+5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,19 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,19 | Tấn |
| 69 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,19 | Tấn |
| 70 | Gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | m3 |
| 71 | Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng+3,5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | Tấn |
| 72 | Bơm Bentonite trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,14 | m3 |
| 73 | Thép tròn thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,64 | Tấn |
| 74 | Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*1th+5% *1 ld) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84 | m2 |
| 75 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 703,37 | m3 |
| 76 | Đắp đất thi công máy K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,76 | m3 |
| 77 | Đất đắp khấu hao 30% | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,04 | m3 |
| 78 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 79 | Đắp đất thi công máy K95 (98%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 187,2 | m3 |
| 80 | Khấu hao thép hình thi công (1,5%*1tháng+5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,5 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,5 | Tấn |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,5 | Tấn |
| 83 | Lưới thép dập XG21 (0.725x40)* (1,5%*1th+5% *1 ld) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,8 | m2 |
| 84 | Gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | m3 |
| 85 | Ống vách cọc khoan nhồi (1,17%*0,1 tháng+3,5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | Tấn |
| 86 | Bơm Bentonite trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,41 | m3 |
| 87 | Thép tròn thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | Tấn |
| 88 | Đắp đất thi công máy K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 423,04 | m3 |
| 89 | Đất đắp khấu hao 30% | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139,6 | m3 |
| 90 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 592 | m3 |
| 91 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 92 | Đắp đất thi công máy K95 (98%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90,46 | m3 |
| 93 | Đào thanh thải dất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 423,04 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền đường K90 bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 257,8 | m3 |
| 95 | Đất đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 283,58 | m3 |
| 96 | Đào thanh thải dất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 257,8 | m3 |
| 97 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200(KH 50%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 98 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,74 | Tấn |
| 99 | Ván khuôn thép đúc sẵn(KH 50%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 112,59 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống cống D=1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,55 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đá ra bãi thải cự ly vận chuyển 3 Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,55 | m3 |
| C | LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,7 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đặt trạm trộn bê tông xi măng (ĐG 60% LĐ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,7 | tấn |
| 3 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 95,38 | m2 |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,76 | Tấn |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 141,02 | m3 |
| 10 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,79 | m3 |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.768,21 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy (95%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,37 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 272,66 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 273,57 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13.405,03 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.075,35 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 156,21 | m3 |
| 10 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,97 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay đổ tại chỗ M150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 333,71 | m2 |
| 13 | Đất để đắp K95, K98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15.641,85 | m3 |
| 14 | Điều phối đất để đắp phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 450,62 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3 Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.798,61 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3 Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,04 | m3 |
| 17 | San ủi bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.810,65 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 269,32 | m3 |
| 19 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 12cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.346,61 | m2 |
| 20 | Giấy dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.346,61 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,99 | m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,93 | m3 |
| 23 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 255,18 | m2 |
| 24 | Giấy dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 255,18 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 26 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 27 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 28 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m3 |
| 29 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 30 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,31 | m3 |
| 31 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,08 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 543,12 | m3 |
| 33 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 34 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 126,82 | Kg |
| 35 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,52 | m2 |
| 36 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống cống D≤0,6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | m |
| 38 | Bê tông M250 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 40 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 41 | Bê tông M150 thân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,46 | m2 |
| 43 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,11 | m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,25 | Kg |
| 45 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 178,59 | Kg |
| 46 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,36 | Kg |
| 47 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,34 | Kg |
| 48 | Vữa xi măng đệm M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 49 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 50 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,95 | m3 |
| 51 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 52 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,01 | m3 |
| 53 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 54 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | CK |
| 55 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 215 | m |
| 56 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,33 | m3 |
| 57 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,04 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,28 | cọc |
| 59 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0.6x0,4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 118,8 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,6 | m |
| 4 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 5 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng đệm M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.814.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng cầu đường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư xây dựng cầu đường | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thí nghiệm vật liệu xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 (máy chính) | Máy đào ≥ 1,25m3 (máy chính) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (máy chính) | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (máy chính) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn (máy chính) | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn (máy chính) | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV (máy chính) | Máy ủi ≥ 110CV (máy chính) | 1 |
| 7 | Ô tô ≥ 10 Tấn (máy chính) | Ô tô ≥ 10 Tấn (máy chính) | 2 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Máy nén khí ≥ 360m3/h | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 10 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | Cần trục bánh xích ≥ 25T | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng ≥ 4,5KW | Máy khoan đứng ≥ 4,5KW | 1 |
| 12 | Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn | Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 13 | Máy khoan xoay và đá trên cạn 200kNm-300kNm | Máy khoan xoay và đá trên cạn 200kNm-300kNm | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h | Trạm trộn bê tông ≥ 50m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | 1 |
| 18 | Máy trắc đạc | Máy trắc đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi