Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 22:35:00 đến ngày 2022-05-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,714,283,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,714,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bảy trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.371.000.000 VND; Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Đối với gói thầu chia phần, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần công việc mà nhà thầu tham dự thầu.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=4m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường BTXM: Bm=3,0 m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình); Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau:+ Tấm bê tông xi măng, đá 1*2 M250 dày 18 cm;+ Lót 01 lớp giấy dầu;+ Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 12 cm;+ Nền đường đất đầm chặt K>=95* Hạng mục công trình thoát nước: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công):- Thoát nước dọc: Rãnh hình thang kích thước rãnh (40x40x120)cm. Đáy rãnh bằng bê tông xi măng đổ tại chỗ M150; Thành rãnh bằng tấm đan bê tông xi măng M150 kích thước (57x50x7)cm lắp ghép;- Hệ thống thoát nước ngang: gồm các cống: 01 Cống bản kích thước (80x80)cm, L=5m bằng bê tông và bê tông cốt thép; 01 Cống tròn D100, L=6m bằng bê tông và bê tông cốt thép; * Hạng mục ATGT: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công);+ Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.371.000.000 VND/cho 01 HĐ tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.113.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Sử dụng nhân công tại địa phương, theo cơ chế đặc thù và yêu cầu của nhà tài trợ dự án. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phương được chính quyền xã có công trình xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất cát, hang hoá... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt nền, khuôn đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn CPĐD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô chở nước>=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, tưới CPĐD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn gỗ, thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp ghép ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe rùa vận chuyển vật liệu nội bộ, cự ly ngắn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển nội bộ, cự ly ngắn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy uốn sắt, máy cắt sắt (công suất >=5kw), ngáo uốn sắt .. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Dự án nhóm C quy mô nhỏ đầu tư cơ sở hạ tầng từ nguồn viện trợ không hoàn lại năm tài khóa 2020 của Chính phủ Ai Len cho các xã ĐBKK thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn viện trợ không hoàn lại năm tài khoá 2020 của Chính phủ Ai Len cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.714.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Trăm. Địa chỉ: xã Đăk Trăm, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk Tô; địa chỉ: TT Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đăk Trăm, địa chỉ: xã Đăk Trăm, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7144 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7144 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,2033 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3597 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2851 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,019 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,1312 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,275 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,275 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,275 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,5341 | 100m3 |
| B | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,374 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,7836 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1942 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 356,1043 | m3 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 214,5 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 7 | Thi công khe co giả mặt đường bê tông | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 242,5576 | m |
| C | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đáy rãnh, vai rãnh, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81,2112 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,9074 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9727 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.652 | 1 cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh dọc | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,0908 | 100m2 |
| 7 | Khe phòng lún rãnh | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | m2 |
| D | Biển báo, bảng tên công trình | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| E | Cống bản | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 4 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0826 | tấn |
| 11 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩu | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2222 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1159 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng hố thu, sân cống, chân khay, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1603 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thân hố ga, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| F | Cống tròn D100 | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống. Ván khuôn thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4147 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống đường kính | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 7 | Mối nối ống cống, đường kính 1000mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3892 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2422 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3274 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | 100m3 |
| 16 | Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.371.000.000 VND; Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Đối với gói thầu chia phần, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần công việc mà nhà thầu tham dự thầu.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=4m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường BTXM: Bm=3,0 m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình); Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau:+ Tấm bê tông xi măng, đá 1*2 M250 dày 18 cm;+ Lót 01 lớp giấy dầu;+ Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 12 cm;+ Nền đường đất đầm chặt K>=95* Hạng mục công trình thoát nước: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công):- Thoát nước dọc: Rãnh hình thang kích thước rãnh (40x40x120)cm. Đáy rãnh bằng bê tông xi măng đổ tại chỗ M150; Thành rãnh bằng tấm đan bê tông xi măng M150 kích thước (57x50x7)cm lắp ghép;- Hệ thống thoát nước ngang: gồm các cống: 01 Cống bản kích thước (80x80)cm, L=5m bằng bê tông và bê tông cốt thép; 01 Cống tròn D100, L=6m bằng bê tông và bê tông cốt thép; * Hạng mục ATGT: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công);+ Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.371.000.000 VND/cho 01 HĐ tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.113.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 4 | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng | 15 | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. | 4 | 3 |
| 5 | Sử dụng nhân công tại địa phương, theo cơ chế đặc thù và yêu cầu của nhà tài trợ dự án. | 20 | Đối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phương được chính quyền xã có công trình xác nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít | Trộn bê tông | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW | Đầm dùi bê tông | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T | Vận chuyển đất cát, hang hoá... | 3 |
| 5 | Máy đào, dung tích gầu >= 1,25m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | San gạt nền, khuôn đường | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép >= 16T | Lu lèn nền đường | 1 |
| 8 | Máy lu rung >=25T | Lu lèn CPĐD | 1 |
| 9 | Máy ủi 110 CV | Ủi đất | 1 |
| 10 | Ô tô chở nước>=5m3 | Tưới nước, tưới CPĐD | 1 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, thép các loại | Lắp ghép ván khuôn | 200 |
| 12 | Đầm cóc | Đầm đất thủ công | 2 |
| 13 | Xe rùa vận chuyển vật liệu nội bộ, cự ly ngắn | Vận chuyển nội bộ, cự ly ngắn | 5 |
| 14 | Máy uốn sắt, máy cắt sắt (công suất >=5kw), ngáo uốn sắt .. | Gia công cốt thép | 2 |
| 15 | Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi