Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 07:55:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,349,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, mài gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trường mầm non khu vực Hà Kiên xã Hàm Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 4 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP PHẦN MÓNG VÀ THÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7304 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8494 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0294 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0392 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,423 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4253 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3677 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,943 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8155 | m3 |
| 10 | BT nền ram dốc đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m2 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,042 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2506 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa BT Ôtô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6897 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 18km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6897 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8094 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1742 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5104 | m2 |
| 19 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,232 | m2 |
| 20 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,202 | m2 |
| 21 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,086 | m2 |
| 22 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,588 | m2 |
| 23 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2368 | m2 |
| 24 | Cốp pha cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4892 | m2 |
| 25 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,73 | kg |
| 26 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,56 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,99 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,46 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,73 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,59 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,74 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359,97 | kg |
| 33 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,08 | kg |
| 34 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.013,79 | kg |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,89 | kg |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,48 | kg |
| 37 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,95 | kg |
| 38 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,78 | kg |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6991 | m3 |
| 40 | Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5047 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤15cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,608 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7464 | m3 |
| 43 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,0955 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,871 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,3638 | m2 |
| 46 | Trát trần VXM75 (có bả lớp keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,578 | m2 |
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (có bả lớp keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4892 | m2 |
| 48 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,2 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m |
| 51 | Chống thấm sê nô bằng Sika top 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9152 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7152 | m2 |
| 53 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,936 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7664 | m2 |
| 56 | ốp tường WC gạch 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,812 | m2 |
| 57 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6672 | m2 |
| 58 | Làm trần thạch cao Vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1664 | m2 |
| 59 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6208 | m2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,386 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m2 |
| 63 | ỐP Inox bàn bếp dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,2316 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,3659 | m2 |
| 66 | Sản xuất thang sắt fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | kg |
| 67 | Cửa lên mái sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 70 | Lắp đặt hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2475 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can Inox VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1m2 |
| 74 | Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m |
| 75 | LĐ ống thoát nước nhựa fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m |
| 76 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 77 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,11 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1x36W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x9W dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt.170x170x38 12w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 2 cực 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Ty treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Dây nòng cáp thép D4 bọc nhựa treo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thu sét d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Đóng cọc chống sét thép góc 70x70x7; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC- D21 dày 3mm luôn dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 38 | Đào rảnh bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 39 | Đắp đất rảnh bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa D27/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt thập nhựa u.PVC - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D63x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D76x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D76x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa u.PVC - D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa u.PVC - D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 độ, nhựa u.PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 135 độ, nhựa u.PVC - D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 135 độ, nhựa u.PVC - D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 135 độ, nhựa u.PVC - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 135 độ, nhựa u.PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 135 độ, nhựa u.PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 135 độ, nhựa u.PVC - D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê 135 độ, nhựa u.PVC - D63x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 135 độ, nhựa u.PVC - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 135 độ, nhựa u.PVC - D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 135 độ, nhựa u.PVC - D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa u.PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa u.PVC - D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa u.PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa u.PVC - D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê 90 độ, nhựa u.PVC - D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3379 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1181 | m3 |
| 3 | Xây bể TH gạch không nung đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9902 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8528 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8528 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8528 | m2 |
| 7 | Láng bể tự hoại dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2332 | m2 |
| 8 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,48 | kg |
| 10 | Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | m3 |
| 12 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 14 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0035 | m3 |
| E | THÁO DỞ NHÀ CỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,033 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,7984 | kg |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8432 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7851 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6283 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6283 | m3 |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Quy định về PCCC | 3 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Theo Quy định về PCCC | 3 | Bình |
| 3 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo Quy định về PCCC | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Quy định về PCCC | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt, mài gạch đá | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy phát điện | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 11 | Xe ben tự đổ | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy đào | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi