Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550602-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220550561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 07:55:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,349,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Trường mầm non khu vực Hà Kiên xã Hàm Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hoàng Hiệp Phát Địa chỉ: xã Gia Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 4 năm 2022.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP PHẦN MÓNG VÀ THÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V133,7304m3
2BT đá 4x6 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8494m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0294m3
4Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,0392m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,423m3
6Xây móng gạch không nung dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4253m3
7Bê tông dầm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3677m3
8Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc,K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V61,943m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8155m3
10BT nền ram dốc đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m2
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,042m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2506m3
14Vận chuyển vữa BT Ôtô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V100,6897m3
15Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 18km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V100,6897m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8094m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1742m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V70,5104m2
19Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V49,232m2
20Cốp pha cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V161,202m2
21Cốp pha xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V238,086m2
22Cốp pha sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V456,588m2
23Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V111,2368m2
24Cốp pha cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,4892m2
25SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V143,73kg
26SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1.354,56kg
27SXLD Cốt thép móng đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,99kg
28SXLD Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V264,46kg
29SXLD Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115,73kg
30SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V190,59kg
31SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V475,74kg
32SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V2.359,97kg
33SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V281,08kg
34SXLD Cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V4.013,79kg
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkMô tả kỹ thuật theo chương V371,89kg
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V648,48kg
37SXLD Cốt thép cầu thang thường đk Mô tả kỹ thuật theo chương V90,95kg
38SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V680,78kg
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6991m3
40Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5047m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤15cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,608m3
42Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7464m3
43Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V670,0955m2
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,871m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp keo xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V310,3638m2
46Trát trần VXM75 (có bả lớp keo xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V424,578m2
47Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (có bả lớp keo xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4892m2
48Trát má cửa dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225,2m
50Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79m
51Chống thấm sê nô bằng Sika top 109Mô tả kỹ thuật theo chương V104,9152m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,7152m2
53Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
54Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V405,936m2
55Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7664m2
56ốp tường WC gạch 300x600mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,812m2
57ốp chân tường gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6672m2
58Làm trần thạch cao Vĩnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,1664m2
59Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
60Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6208m2
61Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,386m2
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,881m2
63ỐP Inox bàn bếp dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,549m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V641,2316m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V980,3659m2
66Sản xuất thang sắt fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12,474kg
67Cửa lên mái sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V45,09m2
69Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
70Lắp đặt hoa sắt 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
71Sản xuất lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V137,2475kg
72Lắp dựng lan can Inox VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,728m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,81m2
74Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m
75LĐ ống thoát nước nhựa fi90Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5m
76Lắp rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
77LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V499,11m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1x36W dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led 1x9W dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt.170x170x38 12w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
5Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250-30WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt automat 2 cực 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt automat 1 cực 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt automat 1 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt automat 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt automat 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt automat 2 cực 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
19Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Lắp đặt cáp điện 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
23Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
24Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
26Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
27Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
28Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
29Đầu cốt đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Ty treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Kẹp ngừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Dây nòng cáp thép D4 bọc nhựa treo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
33Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Kéo rải dây thu sét d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
35Kéo rải dây tiếp địa d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Đóng cọc chống sét thép góc 70x70x7; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
37LĐ ống nhựa PVC- D21 dày 3mm luôn dây thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V16m
38Đào rảnh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
39Đắp đất rảnh bằng đầm cóc, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Lắp đặt côn nhựa D27/34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt thập nhựa u.PVC - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van khóa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van khóa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D140Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
20Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
21Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
23Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D63Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D49Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D63x49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D76x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D76x63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D110x63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt côn nhựa u.PVC - D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt cút 90 độ, nhựa u.PVC - D49Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32Lắp đặt cút 90 độ, nhựa u.PVC - D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cút 90 độ, nhựa u.PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt cút 135 độ, nhựa u.PVC - D49Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Lắp đặt cút 135 độ, nhựa u.PVC - D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt cút 135 độ, nhựa u.PVC - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt cút 135 độ, nhựa u.PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cút 135 độ, nhựa u.PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Lắp đặt cút 135 độ, nhựa u.PVC - D140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt tê 135 độ, nhựa u.PVC - D63x49Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt tê 135 độ, nhựa u.PVC - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt tê 135 độ, nhựa u.PVC - D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt tê 135 độ, nhựa u.PVC - D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt tê 90 độ, nhựa u.PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt tê 90 độ, nhựa u.PVC - D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt tê 90 độ, nhựa u.PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt tê 90 độ, nhựa u.PVC - D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt tê 90 độ, nhựa u.PVC - D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp nút bịt nhựa D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
55Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
57Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
58Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt chụp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt phễu thu Inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3379m3
2BT đá 4x6 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1181m3
3Xây bể TH gạch không nung đặc (6,5x10,5x22) VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9902m3
4Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8528m2
5Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8528m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,8528m2
7Láng bể tự hoại dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2332m2
8BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4648m3
9Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V107,48kg
10Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,725m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2952m3
12Cốp pha xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
14Đổ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0035m3
E THÁO DỞ NHÀ CỦ
1Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V240,033m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V899,7984kg
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,55m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V70,8432m3
6Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V12,7851m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,6283m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,6283m3
F THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy MFZ4Theo Quy định về PCCC3Bình
2Bình chữa cháy MT3Theo Quy định về PCCC3Bình
3Giá đựng bình chữa cháyTheo Quy định về PCCC2Cái
4Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Quy định về PCCC1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
2 Máy trộn bê tông - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
3 Máy đầm dùi - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
4 Máy đầm bàn - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
5 Máy cắt, mài gạch đá - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
6 Máy khoan bê tông - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
7 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
8 Máy phát điện - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
9 Máy bơm nước - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
10 Máy cắt uốn thép - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
11 Xe ben tự đổ - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
12 Máy đào - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->