Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera quan sát; hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538600-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera quan sát; hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220512883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 20:39:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,206,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở mục 3.1, 3.2 và 3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2; 3,3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2; 3.3)Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.300.000.000 VND*) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu bê tông cốt thép.Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự phần PCCCSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công hoặc cung cấp hệ thống PCCC cho công trình xây dựng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan PCCC thẩm duyệt hoặc nghiệm thu, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). Mục 3.3) Điều kiện thứ ba về hợp đồng tương tự phần thi công đường dây và trạm biến ápSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ, camera an ninh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc cao đẳng lâm, nông nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trạm biến áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trinh độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera quan sát; hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây và trạm biến áp
Đầu tư xây dựng trụ sở Bảo hiểm xã hội thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Bên mời thầu là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HACINCO Việt Nam, địa chỉ: 69 Giáp Nhất, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nin; Sở Công thương Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Định giá và Đầu tư xây dựng Quảng Ninh; Địa chỉ: Phòng 701, Chung cư 6 tầng, tổ 13, khu 4, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Vũ Dương, địa chỉ: Số 785, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Bên mời thầu là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các Hợp đồng tương tự đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp được chứng thực của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp. - Bản chụp được chứng thực của giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định. - Bản chụp được chứng thực của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị máy biến áp cho gói thầu này. - Giấy chứng nhận chất lượng của vật tư, thiết bị (bản chụp được chứng thực) đối với các loại: Máy biến áp, Tủ điện hạ thế, cầu dao, chống sét và dây cáp điện. - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Bên mời thầu là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033828095
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Định giá và Đầu tư xây dựng Quảng Ninh; Địa chỉ: Phòng 701, Chung cư 6 tầng, tổ 13, khu 4, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3881100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5693m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9516m3
4Ván khuôn móng dài, vk bê tông lótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5311100m2
5Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,3412m3
6Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4776100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9973100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,782tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5244tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9736tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1298m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5761100m2
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5847100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5847100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8471100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 15km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7366100m3
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5019m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4494tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4041tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7057tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1769100m2
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,2627m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3631tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9081tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2335tấn
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6672100m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4074100m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,1008m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,6002m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,4523m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,355tấn
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3324100m2
33Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,1174m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2239tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5342tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,377100m2
37Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0519m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2628tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0538tấn
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7304100m2
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1269m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,9408m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,2131m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7852m3
45Xây chi tiết kiến trúc, xây gạch đặc không nungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,5946m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0452m3
47Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,9147m3
48Công tác ốp đá granit tự nhiên chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,39m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật733,6757m2
50Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.643,2284m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật508,3746m2
52Trát xà dầm vữa mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,1026m2
53Trát trần vữa mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật819,227m2
54Trát phào đơn, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,9m
55Trát phào kép, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m
56Kẻ chỉ lõm mặt đứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật618.974md
57Bả matít vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.643,2284m2
58Bả matít vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.597,7042m2
59Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.383,079m2
60Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật733,6757m2
61Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh diện, màu ghi, cửa 1 cánh (giá chưa bao gồm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,42m2
62Bộ mô tơ cửa cuốn CC01, CC02Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Cửa cuốn chống cháy, nan cửa thép mạ điện dày 1.2mm sơn tĩnh điện, giới hạn chịu lửa EI60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,799m2
64Bộ mô tơ cửa cuốn CC03, CC04, CC05Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
65Bộ lưu điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
66Còi báo độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
67Tay điều khiển có nắp trượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
68Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Hộp thạch cao chống cháy EI70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,219m2
71Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh diện, màu ghi, cửa 1 cánh (giá chưa bao gồm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m2
72Khóa, tay ngang cho cửa chống cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
73Tay đẩyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
74Tay co thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
75Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,29m2
76Khóa tay ngang cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Lắp dựng cửa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,29m2
78Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,29m2
79Kẹp gócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Kẹp kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
81KhóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Bản lề sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Tay nắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
84Nhân công lắp đặt cửa kính cường lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,29m2
85Sản xuất vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,85m2
86Sản xuất cửa đi, cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính dán dày 6.38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,64m2
87Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,85m2
88Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm kính kính mờ 6.38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,535m2
89Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,64m2
90Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6.38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
91Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6.38 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
92Sản xuất cửa chớp nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
93Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3955tấn
94Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,2569m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,152m2
96Sản xuất lắp đặt rèm cửa (Rèm Cầu Vồng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
97Lan can cầu thang INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,2225m2
98Trụ thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,2225m2
100Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250, hộp inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7125m2
101Khung inox, tấm inox chạm biểu tượng ngànhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
102Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,4335kg
103Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m2
104Quét si ka chống thấm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật399,8086m2
105Lát gạch lá nem trên mái sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1844m2
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật282,2431m2
107Lát đá mặt bệ các loại, bệ lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,608m2
108Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,3291m2
109Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,0848m2
110Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật627,7789m2
111Làm trần chịu nước khu wcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,0688m2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật449,9447m2
113Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,9265m2
114Phần ốp gạch WC, gạch kích thước 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,535m2
115Vách ngăn Compact khu WC dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,173m2
116Tay vịn người tàn tậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2md
117Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,0424m2
118Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4563tấn
119Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4563tấn
120Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3349100m2
121Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,6m
122Lát gạch tương đương terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0286tấn
124Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6613m2
125Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,982100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1436100m2
127Lưới võng an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật898,2m2
128MCCB 3P 63A 16kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129MCB 1P 25A 6 kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Cầu trì 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
133Đèn báo phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
134Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
135Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
136MCB 2P 63A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137MCB 1P 50A 6 kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138MCB 1P 25A 6 kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
143Tủ điện 6 MODULEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
144MCB 2P 25A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
146MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
148Tủ điện 6 MODULEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
149MCCB 3P 40A 16kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150MCB 1P 32A 10 kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151MCB 1P 25A 10 kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
152MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Cầu trì 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
156Đèn báo phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
157Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
158Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
159MCB 2P 25A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
160MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
161MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
162MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
163Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
164Tủ điện 6 MODULEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
165MCB 2P 32A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
167MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
170Tủ điện 8 MODULEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
171MCCB 3P 40A 16kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172MCB 1P 32A 10 kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173MCB 1P 25A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
174MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Cầu trì 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
177Đèn báo phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
178Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
179Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
180MCB 2P 25A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
181MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
182MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
183Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
184Tủ điện 6 MODULEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
185MCB 2P 32A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
190Tủ điện 8 MODULEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
191MCCB 3P 40A 16kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192MCB 3P 32A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193MCB 1P 25A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194MCB 1P 20A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
195MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
196Cầu trì 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
197Đèn báo phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
198Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
199Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
200MCB 2P 25A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
201MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
202MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
203Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
204Tủ điện 6 MODULEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
205MCB 3P 32A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
206MCB 1P 25A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
207MCB 1P 20A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
208MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
209Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
210Tủ điện 12 MODULEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
211Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
212ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
213Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57bộ
214Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Hộp số quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
217Công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
218Công tắc đảo chiều đơn 250A-10A lắp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
219Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
220Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
221Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
222Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
223Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
224Dây điện CU/XLPE/PVC 2X16MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
225Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
226Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
227Dây điện CU/PVC 1x 4MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
228Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.600m
229Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.430m
230Dây tiếp địa CU/PVC 1x16MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
231Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
232Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
233Dây tiếp địaCU/PVC 1x4MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật225m
234Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
235Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53m
236Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182m
237Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.015m
238Ống nhựa PVC D20 -ống ruột gà mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
239Máng cáp sơn tĩnh điện kích thước 100x50x1.2 (kèm phụ kiện giá đỡ cáp, tê, cút...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
240Máng cáp sơn tĩnh điện kích thước 300x50x1.2 (kèm phụ kiện giá đỡ cáp, tê, cút...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
241Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III49mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
242Bulong Ecu, inox M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
243Cáp bện đồng 70mm2 dẫn thoát sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
244Thanh đồng dẹt 25x3mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
245Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
246Bộ ghép nối INOX 3.0m *D42*3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
247Chân trụ đỡ cho kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
248Nở nhựa D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
249Phụ kiện kẹp định vị thoát sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150bộ
250Đai cố định vào cột thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
251DÂY GIẰNG NÉO, TĂNG ĐƠ, ỐC SIẾT CÁPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
252HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐỊAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
253Cọc chống sét mạ đồng tiếp đát D16 dài 2.4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
254MÔÍ HÀN HÓA NHIỆTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6mối
255BỘ ĐẾM SÉT tương đương loại LSC-LX01Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
256Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
257Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
258Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
259Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
260Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
261Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
262Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
263Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
264Cút PPR-D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
265Cút PPR-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
266Cút PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
267Cút PPR-D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
268Măng sông PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
269Măng sông PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
270Măng sông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
271Măng sông PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
272Tê PPR-D40x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
273Tê PPR-D32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
274Tê PPR-D25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
275Kép nối D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
276Cút PPR D20 (ren trong)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
277Côn PPR-D40x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
278Côn PPR-D32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
279Côn PPR-D25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
280Van khóa D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
281Van khóa D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
282Van khóa D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
283ống nhựa uPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
284ống nhựa uPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m
285ống nhựa uPVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
286ống nhựa uPVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
287ống nhựa uPVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
288Chếch 135 độ nhựa UPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
289Chếch 135 độ nhựa UPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
290Chếch 135 độ nhựa UPVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
291Chếch 135 độ nhựa UPVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
292Chếch 135 độ nhựa UPVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
293Cút nhựa UPVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
294Cút nhựa UPVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
295Y 135 PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
296Y 135 PVC D110x90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
297Y 135 PVC D110x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
298Y 135 PVC D90x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
299Côn thu PVC D110x90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
300Côn thu PVC D90x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
301Côn thu PVC D60x42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
302Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
303Câu thu nước mưaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
304Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
305Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
306Lô cuốn giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
307Xiphong cho xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
308Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
309Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
310Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
311Tiểu nam van cơ thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
312Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
313Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
314Rọ hút bơm D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
315Van phao cơ D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
316Van phao điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
317Bể tách mỡ INOX đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B San nền
1Đào san đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6852100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 15km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6852100m3
C Nhà thường trực
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,488m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,496100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,951m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0426100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3745m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0677tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1762tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0602100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0704100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5614m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0474tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1839tấn
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1021100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6256m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0915tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0676100m2
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2021m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1835tấn
20Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3448100m2
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4014m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1624100m2
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0786tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2676m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3681m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,098m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,754m2
31Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4244m2
32Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,7331m2
33Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,37m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,462m2
35Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m
36Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,7m
37Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,754m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,2564m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,8311m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,0104m2
41Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1501100m2
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất đào móng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6765m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8382m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3824m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,84m2
46Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,05m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9925m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0594m2
50Quét vật liệu chống thấm 3 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9888m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,35m2
52MCB 2P 32A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53MCB 1P 20A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54MCB 1P 16A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55MCB 1P 10A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Contactor 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Nút ấn on/OffChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Tủ điện (400x300x250)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
65Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
66Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
67Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
68Gia công kim thu sét dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
70Dây dẫn sét D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
71Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m
72ống nhựa uPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
73Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Cầu thu nước mưa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D Nhà để xe khách
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,912m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0097100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
4Ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
7Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0239tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0239tấn
9Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,64kg
10Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0936tấn
11Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1481tấn
12Sản xuất giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2195tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1481tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2195tấn
15Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,8705m2
16Bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5204100m2
18Máng thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,2m
19Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,292m3
21Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
22Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
24ống nhựa PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
25Ống nhựa HDPE D20 chống cháy luồn dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
26Gia công kim thu sét dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
28Dây dẫn sét thép D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
29Thép D16 nối các cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
30ống nhựa uPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
31Cút 90 độ nhựa UPVC DN90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Cầu thu nước mưa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Y 135 PVC D90x90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E Sân, bồn hoa
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8481100m3
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,4042m3
3Lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1602100m2
4Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8341m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,278m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9493m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2681100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0322tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2451tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,848m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,9646m2
F Cổng, hàng rào
1Khối lượng đất đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,6933m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2369100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7227m3
4Ván khuôn móng băng, VK bê tông lótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4995100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,7404m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6607tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5836tấn
8Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7263100m2
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,823100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,3015m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5293100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 15km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7076100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0934m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0924tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6225tấn
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6272100m2
17Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3888m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1616100m2
19Xây gạch không nung 60x100x210, xây cột, trụ chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9674m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2297m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3126m3
22Ốp đá mặt biển hiệu trụ sở bằng đá granit mầu RubyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,848m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,0034m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật415,6195m2
25Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,72m2
26Miết mạch tường gạch loại lõmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,7696m2
27Trát phào kép, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,85m
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật602,3429m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7964tấn
30Mũi mácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật876,39cái
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,5714m2
32Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,1988m2
33Sản xuất và lắp đặt cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5132m
34Phụ kiện bản lề cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
35Bánh xe cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Làm chữ hộp inox biển trụ sởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,024m2
37Hộp inox bọc đèn cầu trụ cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G Bể nước ngầm, bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5964100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2707100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 15km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3257100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7722m3
5Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0542100m2
6Bê tông tường, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,952m3
7Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,063100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bể đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3097tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bể đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8515tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2786tấn
11Thang xuống bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thang
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,06m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,58m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,58m2
16Quét nước ximăng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,58m2
17Sản xuất và lắp dựng nắp tôn INOX bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Khoá bể nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Giăng chống thấm ngừng thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,52m
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,58m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,185m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,395100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển 15km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1679100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4331m3
25Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0217100m2
26Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1384m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép bể đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2541tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,355tấn
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1604100m2
30Xây tường thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3196m3
31Xây tường thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9295m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1981m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1081tấn
34Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0444100m2
H Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công
1Trát tường ngoài dầy 2 cm, vữa xi măng mác 75, cát mịn Ml=0,7-1,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,54m2
2Trát tường trong dầy 1,5 cm, vữa xi măng mác 75, cát mịn Ml=0,7-1,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
4Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,136m2
5Quét nước ximăng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,896m2
6Chống thấm tường bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,896m2
I Điện ngoài nhà
1Rải lưới báo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m2
2Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật545,4545viên
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1691100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 15km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0109100m3
6BỘ ATS 4P 160A 36kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7MCCB 3P 160A 30KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8MCCB 3P 63A 18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9MCCB 3P 50A 18AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10MCCB 3P 40A 18kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11MCCB 3P 25A 18kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12MCCB 3P 20A 18KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13MCCB 1P 32A 16kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Cầu trì 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Đèn báo phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16BIẾN DÒNG 125/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
17Vôn kế 0-600VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Ampe kế 0-125AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm kích thước: 1800xR800xS600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
21MCCB 3P-20A 18kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22MCCB 3P-16A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Cầu trì 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Đèn báo phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Biến dòng 20/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Vôn kế 0-600VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Ampe kế 0-125AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30MCCB 3P-50A 18kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31MCCB 3P-32A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Cầu trì 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Đèn báo phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Biến dòng 20/5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
36Vôn kế 0-600VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Ampe kế 0-125AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Hệ thống thanh cái, cáp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm kích thước: C500xR300xS200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
40Gia công thép bọc đồng D16, L=2.4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
41Dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
42Thanh đồng dẹt 25x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
43Đèn trụ cổng D400 bóng Led 12wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x70)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
45Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
46Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
47Cáp Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
48Cáp Cu/XLPE/Fr PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
49Cáp Cu/XLPE/Fr PVC (4x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
50Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
51Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
52Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
53Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
54Ống HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
55Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
56Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
57Ống nhựa PVC D25 chống cháy luồn dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m
J Thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2697100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4232100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8465100m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,291m3
5Ván khuôn hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0594100m2
6Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9456m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4496100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2311tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,508m3
10Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3967100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0213tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1151 cấu kiện
13Xây móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,1242m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,64m2
15Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,48m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15đoạn ống
17Đế cống be tông cốt thép D600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
18Lắp dựng đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
21Chếch D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Chếch D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
29Cút PPR-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Cút PPR-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Đồng hồ đo nước D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
K Điều hòa không khí
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3ống nhựa uPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
4Ống gió mềm D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
5Tê nối ống PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Cút UPVC DN110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,95100m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,95100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
14Ống nước ngưng PVC - D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
15Ống nước ngưng PVC - D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
16Ống nước ngưng PVC - D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
17Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
18Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
19Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 69mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
20Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật570m
21Dây điện CU/PVC 2x1.5 MM2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
L Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 10 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Đầu báo cháy khói thường+đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
4Đầu báo cháy khói thường (trên trần giả)+đế+đèn báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Nút nhấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Còi/ đèn báo cháy kết hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Module điều khiển cửa sậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật601m
11Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94m
12Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật556m
13Lắp đặt Ống gen mềm D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
14Lắp đặt Hộp chia dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
15Box chia ngả D20 + nắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
16Hộp 100x50 + nắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
17Rắc co ren D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
18Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
19Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
20Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cuộn
21Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
22Công tắc đo mực nước bể 3 ngõ vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Bình cầu nổ chữa cháy tự đồng ABC 6kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
26Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bình
27Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bình
28Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
30Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
31Bình áp lực V=200LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Van cổng DN100 PN16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Van cổng DN80 PN16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Van cổng DN65 PN16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Van một chiều DN65 PN16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Y lọc DN80 PN16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Khớp nối mềm DN80 PN16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Khớp nối mềm DN65 PN16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Rọ hút DN80 PN16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Tê thép đen DN100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Tê thép đen DN100x65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Tê thép đen DN80x80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Cút thép đen DN100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Cút thép đen DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Cút thép đen DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Bích thép đen DN100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
51Bích thép đen DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cặp bích
52Bích thép DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cặp bích
53Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
54Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
55Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
56Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
57Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Đầu báo cháy khói thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Đế đầu báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Đèn cảnh báo chuẩn bị xả khíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Nút nhấn xả khíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Nút nhấn dừng xả khíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Còi đèn báo cháy kết hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Chuông báo xả khíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
67Đèn chớp báo xả khíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
68Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
69Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
70Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
71Lắp đặt Ống gen mềm D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m
72Lắp đặt Bình FM200, loại 40L kèm van đầu bình.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
73Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
74Lắp đặt Van kích hoạt đầu bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
75Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
76Giá đỡ 02 bình khíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
77Ống thép đúc SCH40 DN32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
78Ống thép đúc SCH40 DN20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
79Tê thép đúc SCH40 DN32x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Cút thép đúc SCH40 DN32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Cút thép đúc SCH40 DN20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Côn thu thép đúc SCH40 DN32x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Đai treo + đai ôm ống D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Đai treo + đai ôm ống D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Ti ren M1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
86Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng-Đèn exit không chỉ hướng kèm bộ lưu điện 2hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65 đèn
87Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng-Đèn exit chỉ 1 hướng kèm bộ lưu điện 2hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45 đèn
88Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố-Đèn sự cố mắt ếch kèm bộ lưu điện 2hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25 đèn
89Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148m
90Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149m
91Box chia ngả D20 + nắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
92Rắc co ren D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
93Sơn ống thép đen (3 lớp, 1 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m2
94Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
95Thử áp lực toàn bộ hệ thốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
M Phần lắp đặt an ninh, giám sát
1Lắp đặt bộ điều khiển, đầu thu 16 kênh cameraChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
2Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
3Lắp đặt Camera IP thân ống cố địnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
4Lắp đặt Camera bán nguyệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
5Lắp đặt bộ chuyển mạch 16 PortChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
6Cài đặt thiết bị chuyển mạch 16 PortChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
7Bấm đầu RJ 45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221 đầu
8Lắp đặt màn hình giám sátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2thiết bị
9Cáp CAT6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
10Dây cấp nguồn Camera 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
11ống nhựa PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
12Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 Patch panel
13Công tắc từ mở cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
14Lắp đặt nút ấn khẩn cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt còi báo độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt trung tâm báo động 4 zoneChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
17Lắp đặt cáp tín hiệu 2 PAIRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
18ống nhựa PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
19Hộp nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
20Đầu RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
21Giá Treo màn hình 50"Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
N Phòng chống mối
1Phòng chống mối hào trong rộng 0,5m sâu 0,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,41m3
2Phòng chống mối hào ngoài rộng 0,3m sâu 0,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,7m3
3Xử lý chống mối nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,18m2
4Xử lý chống mối tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,47m2
O Đường dây và trạm biến áp
1Cắt nền đường bê tông và vỉa hè bê tông lát gạch teraroChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,63100m
2Tháo dỡ bó vỉa hè, đường bằng đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,79m3
4Đào rãnh cáp, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,14m3
5Đắp cát rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,17m3
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN200 đoạn qua đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
7Đắp đất rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,97m3
8Lắp đặt viên bó vỉa tận dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
9Lắp đặt bổ sung viên bó vỉa bằng đá kích thước 800x260x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17m
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,24m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
12Ghép cốp pha móng tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,82m3
16Lát gạch teraro 400x400 hoàn trả vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4m2
18Lát gạch thẻ, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m3
20Xúc dọn, thổi rửa mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,58100m
24Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12/22(24)kV-3x95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,66100m
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2421000v
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,464100m2
27Lắp đặt xà phụ XP, trọng lượng xà 10,72kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt xà đỡ dao cách ly, trọng lượng xà 81.48kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt xà đỡ cổ cáp và chống sét van, trọng lượng xà 43.66kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt cô dê đỡ cáp ngầm lên cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
31Lắp đặt xà đỡ tay thao tác dao cách ly, trọng lượng xà 21,9kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt ghế thao tác, tính như lắp xà loại cột đỡ, trọng lượng xà 96,63kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt thang trèo, tính như lắp xà loại cột đỡ, trọng lượng xà 76,52kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Đóng cọc tiếp địa xuống nền đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100kg
36Lắp đặt dây ACSR/XLPE/HDPE 12.7/22(24)kV-1x70mm2 trên cột đấu nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
37Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,810 sứ
38Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp đất đuôi chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
39Làm đầu cáp 3x70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,510 đầu cốt
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu cốt
42Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
43Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W- 12,7/22(24)kV-3x95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166m
44Gạch chỉ đặc KT220x105x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.242viên
45Lưới báo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,4m2
46Sứ báo cáp ngầm 22kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
47Xà phụ XP mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Xà đỡ dao XD mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Xà đỡ cổ cáp và chống sét vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Gông đỡ cáp GĐ1 mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Gông đỡ cáp GĐ2 mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Gông đỡ cáp GĐ3 mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Gông đỡ cáp GĐ8 mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Xà đỡ tay thao tác DCL mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Ghế thao tác mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Thang trèo mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Tiếp địa R4C mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Tiếp địa R6C mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Dây ACSR/XLPE/HDPE 12,7/22(24)kV-70/11mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
60Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8quả
61Giáp buộc cổ sứ đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Dây Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp địa đuôi chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
63Đầu cáp co nguội 3 pha 24kV-3x95mm2 ngoài trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Đầu cáp T-plug 24kV-630A 3 pha 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Đầu cốt đồng nhôm SYG 70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Đầu cốt đồng nhôm SY 70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Đầu cốt đúc đồng M95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Đầu cốt đúc đồng M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
69Biển tên dao cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Biển tên tủ RMUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Biển cấm trèoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Biển cấm sờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Cắt nền đường bê tông và vỉa hè bê tông lát gạch teraroChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
75Đào móng trạm và rãnh cáp, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
76Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
77Ván khuôn gỗ móng trạmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
79Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
80Đắp đất xung quanh móng trạm,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96m2
82ốp gạch thẻ gốm kích thước 240x60x9 chân móng trạmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96m2
83Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
84Đắp đất rãnh tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
87Lắp đặt khung móng trạm M30x600x8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
88Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
89Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-12/22(24)kV tiết diện 3x50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
90Làm đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
91Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,410 cọc
92Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4675100kg
93Lắp đặt dây Cu/PVC-1x50mm2 nối trung tính máy biến ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
94Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV tiết diện 1x70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
95ép đầu cốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110 đầu cốt
96Lắp đặt biển báo an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
97Khung móng trạm M30x600x8 thanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12.7/22(24)kV-3x50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
99Sứ báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Đầu cáp Elbow 24kV 3x50 mm²Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đầu
101Tiếp địa trạm mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
102Dây Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp địa đuôi chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
103Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
104Đầu cốt đúc đồng M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Đầu cốt đúc đồng M70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Biển tên trạmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Biển báo an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Biển cấm lửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Đào rãnh cáp, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5m3
110Đắp cát rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1m3
111Đắp đất rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
114Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
115Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
116Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,371000v
117Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
118Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
119Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x50+1x35mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
120Gạch chỉ đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật370viên
121Lưới báo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4m2
122Sứ báo cáp ngầm 0,4kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
123Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Đầu cốt đúc đồng M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Đầu cốt đúc đồng M35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Đào móng cột, rãnh cáp đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,2m3
127Đắp cát rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8m3
128Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6171000v
129Gạch chỉ đặc kích thước 220x105x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật617viên
130Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,206100m2
131Lưới báo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,6m2
132Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
133Lắp đặt khung móng M16*260*260*500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
134Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
135Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
136Đắp đất rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m3
139Cột thép bát giác côn đầu cột D78 cao 6m mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cột
140Lắp cần CDB14 cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
141Lắp đèn LED 75W DIM 5 cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 bộ
142Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110 cọc
143Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39100kg
144Tiếp địa cột R2C trọn bộ mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
145Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,386100m
146Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x4mm2 luồn trong ống nhựa bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,486100m
147Kéo rải, luồn dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,486100m
148Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10đầu cáp
149Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10đầu cáp
150Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
151Luồn dây lên đèn dây bọc nhựa Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
152Lắp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cửa
153Sứ báo hiệu cáp chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
154Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cuộn
155Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật310 đầu cốt
156Đầu cốt đúc đồng M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
157Đầu cốt đúc đồng M4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
158Lắp đặt tủ aptomat 6PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
159Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Chi phí đấu nối hotlineChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
161Thí nghiệm cáp 24kV- 1x70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
162Thí nghiệm cáp 24kV- 3x95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
163Thí nghiệm tiếp địa cột, tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 vị trí
164Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
165Thí nghiệm cáp 24kV-3x50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
166Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
167Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4sợi
168Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
169Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
170Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 vị trí
171Lắp đặt dao cách ly 3 pha 24kV-630AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
172Lắp đặt chống sét van 24kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
173Lắp đặt tủ RMU 24kV loại 3 ngănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
174Lắp dựng trụ đỡ máy biến ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
175Lắp đặt máy biến áp 100kVA-22/0,4kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
176Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
177Lắp đặt nắp chụp máy biến ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
178Lắp đặt thang cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
179Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
180Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
181Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
182Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
183Thí nghiệm biến dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
184Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
186Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
187Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
189Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
P Phần thiết bị nội thất văn phòng
1Quầy giao dịch ( không bao gồm mặt đá)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,585m
2Ghế chờ 2 chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
3Ghế chờ 3 chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
4Ghế nhân viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Chiếc
5Ghế xoayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
6Tủ tài liệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17Chiếc
7Bàn làm việcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Chiếc
8Giá tài liệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19Chiếc
9Bàn giám đốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
10Tủ giám đốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
11Ghế giám đốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
12Ghế tiếp khách 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
13Ghế tiếp khách 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
14Bàn tiếp kháchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
15Ghế họpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
16Bàn phó giám đốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
17Tủ phó giám đốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
18Ghế phó giám đốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
19Bục phát biểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
20Bàn tượng Bác HồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
21Bàn đại biểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
22Ghế hội trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Chiếc
Q phần thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
3Máy bơm chữa cháy điện Q = 54m3/h, H =35m.c.nChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q = 54m3/h, H =35m.c.nChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Tủ điểu khiển cho 1 Bơm diesel 9kw + Bơm điện 7.5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Bình FM200, loại 40L kèm van đầu bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
R Phần thiết bị an ninh
1Camera IP bán cầu 2MPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Chiếc
2Camera IP thân 2MPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Chiếc
3Switch 16 cổng PoEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Đầu ghi hình camera IP 16 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
5Ổ cứng lưu trữ HDD 4TBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Màn hình Tivi 32 inchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
7Trung tâm báo động 4 zoneChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
S Phần thiết bị đường dây 22kv và trạm biến áp
1Dao cách ly 24kV-630A ngoài trời chém ngang, cách điện polymerChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Chống sét van 24kV-10kA cách điện polymerChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Vỏ tủ RMU -24kV, 3 ngăn sơn tĩnh điện, lắp ngoài trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Tủ RMU -24kV NE-IQI không mở rộng, 2 ngăn CDPT 630A-20kA/s, 1 ngăn CDPT 200A-20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5KhóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV sứ plugin-elbowChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
7Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-150A và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Gang tay cách điện 22kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
9Ủng cách điện 22kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
10Bình cứu hỏa CO2-MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
11Điều hòa treo tường CS 12.000 BTU 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
12Điều hòa 1 chiều 18.000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 3 điều kiện ở mục 3.1, 3.2 và 3.3 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2; 3,3 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2; 3.3)Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựngSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.300.000.000 VND*) Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu bê tông cốt thép.Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự phần PCCCSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công hoặc cung cấp hệ thống PCCC cho công trình xây dựng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan PCCC thẩm duyệt hoặc nghiệm thu, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). Mục 3.3) Điều kiện thứ ba về hợp đồng tương tự phần thi công đường dây và trạm biến ápSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND*) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
2 Cán bộ phụ trách thi công dân dụng 2 - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ, camera an ninh 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc điện tử53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước53
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp)53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.53
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc.53
8 Cán bộ phụ trách lắp đặt điều hòa không khí 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh.53
9 Cán bộ phụ trách thi công chống mối 1 - Trình độ đại học hoặc cao đẳng lâm, nông nghiệp53
10 Cán bộ phụ trách thi công trạm biến áp 2 - Trinh độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện53
11 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,7m31
3 Vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,8T1
4 Máy lu Tải trọng tối thiểu 8 tấn1
5 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
7 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
8 Máy hàn 23kw Máy hàn 23kw1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi5
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn5
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép5
12 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá5
13 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
14 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->