Gói thầu: Gói thầu số 05 : Thi công xây dựng bờ kè chắn đất, cống, rãnh thoát nước tại Trường bắn Trung Đoàn bộ binh 994
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 : Thi công xây dựng bờ kè chắn đất, cống, rãnh thoát nước tại Trường bắn Trung Đoàn bộ binh 994 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2020 theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 16:09:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,094,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 2.865.800.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.597.400.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông hoặc xây dựng ;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;-Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng (bằng đại học ) hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư giao thông( bằng đại học và chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực) ;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề và được tập huấn an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông>=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải>= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 : Thi công xây dựng bờ kè chắn đất, cống, rãnh thoát nước tại Trường bắn Trung Đoàn bộ binh 994 Xây dựng bờ kè chắn đất, cống, rãnh thoát nước tại Trường bắn Trung Đoàn bộ binh 994 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2020 theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2019-2020-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019, 2020, 2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 3) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư : Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018
+ Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 – Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.540009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT tỉnh Lâm Đồng . Số 02 – Trần Phú – Phường 4 – Thành phố Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào bóc đất phong hóa nền đường bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,233 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,739 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 28,437 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, k=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 23,946 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,233 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp I | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,233 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,399 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,399 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | II./ KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng kè | Theo HSTK, chương V- HSMT | 28,432 | m3 |
| 2 | Xây móng kè đá hộc vữa xm M100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 227,079 | m3 |
| 3 | Xây thân kè đá hộc vữa xm M100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 315,66 | m3 |
| 4 | Ống PVC D90mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,235 | 100 m |
| C | III./ KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá dăm 0-4 nền, tầng lọc | Theo HSTK, chương V- HSMT | 12,472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công bê tông móng kè | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,57 | 100 m2 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông tường kè | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,333 | 100 m2 |
| 4 | Cốt thép móng kè Þ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,354 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng kè 10mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,95 | tấn |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 20,384 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kè đá 1x2, M200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 29,984 | m3 |
| 8 | Bê tông móng kè đá 1x2, M250 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 17,1 | m3 |
| 9 | Ống thoát nước D90mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,33 | 100 m |
| D | IV./ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng trụ rào | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công bê tông móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,701 | 100 m2 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông thân trụ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,564 | 100 m2 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông giằng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,944 | 100 m2 |
| 5 | Cốt thép trụ hàng rào Þ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,851 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ hàng rào 10mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,308 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng Þ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,946 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng 10mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,869 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,536 | tấn |
| 10 | Xây móng kè đá chẻ (15x20x25) vữa xm M100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 232,736 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M250 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10,512 | m3 |
| 12 | Bê tông trụ đá 1x2, M250 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 22,818 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng đá 1x2, M250 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 60,255 | m3 |
| 14 | Dây kẽm gai, 2.2mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4.511,4 | m |
| 15 | Ống PVC D90mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,299 | 100 m |
| 16 | Xây tường gạch ( kt: 165x105x70mm) M75 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 173,04 | m3 |
| 17 | Trát tường vữa xm M75 dày 2cm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2.537,758 | m2 |
| 18 | Trát trụ vữa xm M75 dày 2cm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 746,65 | m2 |
| 19 | Sơn tường bằng sơn 2 lớp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2.537,758 | m2 |
| 20 | Sơn trụ bằng sơn 2 lớp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 746,65 | m2 |
| E | V.CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi D40, ĐC3 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 202 | m |
| 2 | Bentonite giữ thành vách khi thi công | Theo HSTK, chương V- HSMT | 25,371 | m3 dung dịch |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn đá 1x2 M.300 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 27,28 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi f | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,413 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi f | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,151 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi f>18 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,824 | tấn |
| 7 | Thép bản định vị dày 3-10mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,459 | tấn |
| 8 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 7,25 | lần TN |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 siêu âm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 115,5 | m |
| 10 | Bơm vữa chèn ống siêu âm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,29 | m3 |
| 11 | Xử lý đập bỏ bê tông đầu cọc | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,31 | m3 |
| F | VI./ MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất móng mương đan bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,256 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, k=0.95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,09 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,096 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông tường | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,41 | 100 m2 |
| 6 | Ván khuôn thi công bê tông tấm đan | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,101 | 100 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan 10mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,342 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,528 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,532 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,62 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24 | cấu kiện |
| G | VII./ CỐNG Þ80 | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,128 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,748 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,13 | 100 m2 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông tường | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,139 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông ống cống | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,442 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống Þ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,209 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,887 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,185 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,768 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK, chương V- HSMT | 8 | đoạn ống |
| 11 | Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,969 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 2.865.800.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.597.400.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông hoặc xây dựng ;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;-Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng (bằng đại học ) hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư giao thông( bằng đại học và chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực) ;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân nghề | 20 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề và được tập huấn an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông>=250l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa >=80l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đào >=0,8m3 | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy ủi >=110CV | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy lu >=9T | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tải>= 10 tấn | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 2 |
| 12 | Cần trục bánh xích 25T | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy khoan cọc nhồi | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 14 | Thiết bị siêu âm | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi