Gói thầu: Gói thầu số 05 : Thi công xây dựng bờ kè chắn đất, cống, rãnh thoát nước tại Trường bắn Trung Đoàn bộ binh 994

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542966-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 05 : Thi công xây dựng bờ kè chắn đất, cống, rãnh thoát nước tại Trường bắn Trung Đoàn bộ binh 994
Số hiệu KHLCNT 20220542944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ( nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2020 theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh )
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:09:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,094,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 2.865.800.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.597.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông hoặc xây dựng ;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;-Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng (bằng đại học ) hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư giao thông( bằng đại học và chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực) ;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề và được tập huấn an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông>=250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >=9T
- Đặc điểm thiết bị Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải>= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 : Thi công xây dựng bờ kè chắn đất, cống, rãnh thoát nước tại Trường bắn Trung Đoàn bộ binh 994
Xây dựng bờ kè chắn đất, cống, rãnh thoát nước tại Trường bắn Trung Đoàn bộ binh 994
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh ( nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2020 theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN , địa chỉ: Lô 37 - Trần Lê - P4 - Tp Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018 + Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 – Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.540009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Quang Dương Phát + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán ; Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên - Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Quang Dương Phát


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN , địa chỉ: Lô 37 - Trần Lê - P4 - Tp Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018 + Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 – Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.540009


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2019-2020-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019, 2020, 2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 3) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018 + Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 – Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.540009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KHĐT tỉnh Lâm Đồng . Số 02 – Trần Phú – Phường 4 – Thành phố Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào bóc đất phong hóa nền đường bằng máy đào 1,6m3, ĐC2Theo HSTK, chương V- HSMT6,233100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Theo HSTK, chương V- HSMT0,739100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, ĐC2Theo HSTK, chương V- HSMT28,437100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, k=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT23,946100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp ITheo HSTK, chương V- HSMT6,233100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp ITheo HSTK, chương V- HSMT6,233100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT2,399100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT2,399100 m3 đất nguyên thổ/1km
B II./ KÈ ĐÁ HỘC
1Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng kèTheo HSTK, chương V- HSMT28,432m3
2Xây móng kè đá hộc vữa xm M100Theo HSTK, chương V- HSMT227,079m3
3Xây thân kè đá hộc vữa xm M100Theo HSTK, chương V- HSMT315,66m3
4Ống PVC D90mmTheo HSTK, chương V- HSMT2,235100 m
C III./ KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG
1Làm lớp đệm đá dăm 0-4 nền, tầng lọcTheo HSTK, chương V- HSMT12,472m3
2Ván khuôn thi công bê tông móng kèTheo HSTK, chương V- HSMT0,57100 m2
3Ván khuôn thi công bê tông tường kèTheo HSTK, chương V- HSMT1,333100 m2
4Cốt thép móng kè ÞTheo HSTK, chương V- HSMT0,354tấn
5Cốt thép móng kè 10mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,95tấn
6Bê tông nền đá 1x2, M200Theo HSTK, chương V- HSMT20,384m3
7Bê tông tường kè đá 1x2, M200Theo HSTK, chương V- HSMT29,984m3
8Bê tông móng kè đá 1x2, M250Theo HSTK, chương V- HSMT17,1m3
9Ống thoát nước D90mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,33100 m
D IV./ HÀNG RÀO
1Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng trụ ràoTheo HSTK, chương V- HSMT5,256m3
2Ván khuôn thi công bê tông móngTheo HSTK, chương V- HSMT0,701100 m2
3Ván khuôn thi công bê tông thân trụTheo HSTK, chương V- HSMT4,564100 m2
4Ván khuôn thi công bê tông giằngTheo HSTK, chương V- HSMT4,944100 m2
5Cốt thép trụ hàng rào ÞTheo HSTK, chương V- HSMT0,851tấn
6Cốt thép trụ hàng rào 10mmTheo HSTK, chương V- HSMT4,308tấn
7Cốt thép dầm, giằng ÞTheo HSTK, chương V- HSMT0,946tấn
8Cốt thép dầm, giằng 10mmTheo HSTK, chương V- HSMT3,869tấn
9Gia công thép hìnhTheo HSTK, chương V- HSMT0,536tấn
10Xây móng kè đá chẻ (15x20x25) vữa xm M100Theo HSTK, chương V- HSMT232,736m3
11Bê tông móng trụ đá 1x2, M250Theo HSTK, chương V- HSMT10,512m3
12Bê tông trụ đá 1x2, M250Theo HSTK, chương V- HSMT22,818m3
13Bê tông giằng đá 1x2, M250Theo HSTK, chương V- HSMT60,255m3
14Dây kẽm gai, 2.2mmTheo HSTK, chương V- HSMT4.511,4m
15Ống PVC D90mmTheo HSTK, chương V- HSMT2,299100 m
16Xây tường gạch ( kt: 165x105x70mm) M75Theo HSTK, chương V- HSMT173,04m3
17Trát tường vữa xm M75 dày 2cmTheo HSTK, chương V- HSMT2.537,758m2
18Trát trụ vữa xm M75 dày 2cmTheo HSTK, chương V- HSMT746,65m2
19Sơn tường bằng sơn 2 lớpTheo HSTK, chương V- HSMT2.537,758m2
20Sơn trụ bằng sơn 2 lớpTheo HSTK, chương V- HSMT746,65m2
E V.CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ cọc nhồi D40, ĐC3Theo HSTK, chương V- HSMT202m
2Bentonite giữ thành vách khi thi côngTheo HSTK, chương V- HSMT25,371m3 dung dịch
3Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn đá 1x2 M.300Theo HSTK, chương V- HSMT27,28m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi fTheo HSTK, chương V- HSMT0,413tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi fTheo HSTK, chương V- HSMT0,151tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi f>18Theo HSTK, chương V- HSMT4,824tấn
7Thép bản định vị dày 3-10mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,459tấn
8Siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTK, chương V- HSMT7,25lần TN
9Ống nhựa PVC D60 siêu âmTheo HSTK, chương V- HSMT115,5m
10Bơm vữa chèn ống siêu âmTheo HSTK, chương V- HSMT0,29m3
11Xử lý đập bỏ bê tông đầu cọcTheo HSTK, chương V- HSMT2,31m3
F VI./ MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào đất móng mương đan bằng máy đào 0,8m3, ĐC2Theo HSTK, chương V- HSMT0,256100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất cống bằng đầm cóc, k=0.95Theo HSTK, chương V- HSMT0,09100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móngTheo HSTK, chương V- HSMT0,96m3
4Ván khuôn thi công bê tông móngTheo HSTK, chương V- HSMT0,096100 m2
5Ván khuôn thi công bê tông tườngTheo HSTK, chương V- HSMT0,41100 m2
6Ván khuôn thi công bê tông tấm đanTheo HSTK, chương V- HSMT0,101100 m2
7Cốt thép tấm đan 10mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,342tấn
8Bê tông móng đá 1x2, M200Theo HSTK, chương V- HSMT6,528m3
9Bê tông tường đá 1x2, M200Theo HSTK, chương V- HSMT5,532m3
10Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo HSTK, chương V- HSMT1,62m3
11Lắp đặt tấm đanTheo HSTK, chương V- HSMT24cấu kiện
G VII./ CỐNG Þ80
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, ĐC2Theo HSTK, chương V- HSMT0,128100 m3 đất nguyên thổ
2Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móngTheo HSTK, chương V- HSMT0,748m3
3Ván khuôn thi công bê tông móngTheo HSTK, chương V- HSMT0,13100 m2
4Ván khuôn thi công bê tông tườngTheo HSTK, chương V- HSMT0,139100 m2
5Ván khuôn thi công bê tông ống cốngTheo HSTK, chương V- HSMT0,442100 m2
6Cốt thép ống cống ÞTheo HSTK, chương V- HSMT0,209tấn
7Bê tông móng đá 1x2, M200Theo HSTK, chương V- HSMT5,887m3
8Bê tông tường đá 1x2, M200Theo HSTK, chương V- HSMT2,185m3
9Bê tông ống cống đá 1x2, M250Theo HSTK, chương V- HSMT1,768m3
10Lắp đặt ống cốngTheo HSTK, chương V- HSMT8đoạn ống
11Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100Theo HSTK, chương V- HSMT5,969m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 2.865.800.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.865.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.597.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên giao thông hoặc xây dựng ;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;-Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
4 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng (bằng đại học ) hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư giao thông( bằng đại học và chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực) ;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại , có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai53
5 Công nhân nghề 20 Có chứng chỉ sơ cấp nghề và được tập huấn an toàn, vệ sinh lao động. Kèm theo tài liệu chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy đầm bàn Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy cắt uốn cốt thép Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm cóc Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy hàn Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn bê tông>=250l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy trộn vữa >=80l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
8 Máy đào >=0,8m3 Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
9 Máy ủi >=110CV Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
10 Máy lu >=9T Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
11 Ô tô tải>= 10 tấn Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo2
12 Cần trục bánh xích 25T Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
13 Máy khoan cọc nhồi Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
14 Thiết bị siêu âm Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->