Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528379-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220528178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 để thực hiện quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:23:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,639,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục mặt đường BTXM;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.545.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.545.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
8-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị >= 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L (hoặc trạm trộn bê tông xi măng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 cái(hoặc 01 trạm trộn)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa tuyến đường ĐH.19B (Cầu Vĩ (Tịnh Minh)-Gò Đu-QL24B), huyện Sơn Tịnh thuộc nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 để thực hiện quản lý, bảo trì đường bộ
04 Tháng
E-CDNT 3 Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 để thực hiện quản lý, bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng công trình giao thông Quảng Ngãi; địa chỉ: 134 đường Thành Thái, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng Thiên Hoàng; địa chỉ: 214 Nguyễn Tự Tân, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải Scan và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà thầu phải Scan và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào vét đất hữu cơ, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế299,21 m3
2Đào nền đường, đánh cấp, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế366,11 m3
3Đào nền đường, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế221 m3
4Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế366,11 m3
5Đắp đất nền đường K95, kể cả đào, vận chuyển để đắpTheo hồ sơ thiết kế1.015,6981 m3
6Lu lèn nền đường đàoTheo hồ sơ thiết kế2.358,21 m2
B Mặt đường BTXM
1Mặt đường BTXM đá 1x2, M350Theo hồ sơ thiết kế1.389,41 m3
2Móng CPĐD loại I đầm chặt K98Theo hồ sơ thiết kế353,71 m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế728,51 m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế2.382,51 m2
5Làm khe dọcTheo hồ sơ thiết kế1.0631 m
6Làm khe coTheo hồ sơ thiết kế1.0561 m
7Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế115,51 m
8Cắt kheTheo hồ sơ thiết kế117,8510 m
9Matic chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,61 m3
10Gỗ đệm khe giảnTheo hồ sơ thiết kế0,51 m3
11Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,7071 Tấn
12Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế3,6871 Tấn
13Quét thanh truyền lực bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế56,61 m2
14Cốt thép giá đỡ D6Theo hồ sơ thiết kế1,5761 Tấn
15ống nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế37,81 m
16Nắp chụp ống nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế3781 Cái
17Phá dỡ bê tông mặt đường cũ, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế251 m3
18Mặt đường BTXM đá 1x2, M350Theo hồ sơ thiết kế46,5511 m3
19Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế22,21 m2
20Phá dỡ bê tông mặt đường cũ, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế20,41 m3
21Thép tăng cường tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế4,2861 tấn
22Cắt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,310 m
C An toàn giao thông
1Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,451 m3
2Cọc tiêu KT(0.15x0.15x1.125)mTheo hồ sơ thiết kế481 Cái
3Đào móng biển báo, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế0,451 m3
4Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,431 m3
5Biển báo tam giác KT(875x875x875)mmTheo hồ sơ thiết kế41 Cái
D Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế31,21 m3
2Bê tông nền M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế8,41 m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế21,11 m2
4Bê tông chân khay M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế23,61 m3
5Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế157,21 m2
6Đệm cát chân khayTheo hồ sơ thiết kế3,41 m3
7Đào móng chân khay, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế98,81 m3
8Lấp đất móng chân khay, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế71,81 m3
9Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC2Theo hồ sơ thiết kế271 m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế1,71 m3
11ống nhựa PVC D49 (L=0.3m)Theo hồ sơ thiết kế22,21 m
12Phá dỡ bê tông mặt đường cũ, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế39,61 m3
E Cống vuông v(75x75); Km0+357.65
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,461 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế54,41 m2
3Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế0,3231 tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế22,481 m2
5Cẩu lắp ống cốngTheo hồ sơ thiết kế81 Đoạn
6Bê tông mối nối M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,251 m3
7Ván khuôn mối nốiTheo hồ sơ thiết kế3,121 m2
8Gia công cốt thép tườngTheo hồ sơ thiết kế0,0311 Tấn
9Móng thân cống M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế2,651 m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế4,631 m2
11Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,891 m3
12Đắp cát 2 bên mang cốngTheo hồ sơ thiết kế12,251 m3
13Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,071 m3
14Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế3,291 m2
15Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,751 m3
16Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế4,31 m2
17Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,211 m3
18Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,071 m3
19Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế3,291 m2
20Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,751 m3
21Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế4,31 m2
22Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,211 m3
23Cốt thép tấm bê tông dTheo hồ sơ thiết kế1,4291 Tấn
24Cắt khe sâu 40mmTheo hồ sơ thiết kế1,110 m
25Bê tông mương vuốt nối M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,711 m3
26Ván khuôn mương vuốt nốiTheo hồ sơ thiết kế6,21 m2
27Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,191 m3
28Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế14,331 m3
29Đào đất cống, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế25,231 m3
30Lấp đất móng cốngTheo hồ sơ thiết kế14,211 m3
31Đào phá mặt đường bê tông cũTheo hồ sơ thiết kế2,111 m3
32Đắp bù CPĐD loại I Dmax25Theo hồ sơ thiết kế1,271 m3
F Nối cống tròn D50, lý trình Km0+437.72
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,871 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế21,851 m2
3Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế0,1121 tấn
4Lắp đặt cống D50Theo hồ sơ thiết kế61 đoạn
5Quét nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế12,481 m2
6Móng thân cống M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,041 m3
7Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,291 m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế4,541 m2
9Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,051 m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế3,491 m2
11Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,481 m3
12Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế3,11 m2
13Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,181 m3
14Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế1,051 m3
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế3,491 m2
16Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,481 m3
17Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế3,11 m2
18Đào đất cốngTheo hồ sơ thiết kế7,861 m3
19Lấp đất móng cốngTheo hồ sơ thiết kế3,11 m3
20Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế3,31 m3
G Nối cống hộp v(100x120); Km0+887.34
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,221 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế19,521 m2
3Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế0,1291 tấn
4Cốt thép mối nối dTheo hồ sơ thiết kế0,0121 Tấn
5Bê tông mối nối M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,11 m3
6Ván khuôn mối nốiTheo hồ sơ thiết kế2,21 m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế8,161 m2
8Cẩu lắp ống cốngTheo hồ sơ thiết kế21 Đoạn
9Móng thân cống M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,481 m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,351 m2
11Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,161 m3
12Đắp cát 2 bên mang cốngTheo hồ sơ thiết kế3,921 m3
13Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế3,081 m3
14Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế7,81 m2
15Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,961 m3
16Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế5,311 m2
17Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,311 m3
18Bê tông mương vuốt nối M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,561 m3
19Ván khuôn mương vuốt nốiTheo hồ sơ thiết kế5,11 m2
20Cốt thép mương dTheo hồ sơ thiết kế0,0071 Tấn
21Cốt thép mương dTheo hồ sơ thiết kế0,0161 Tấn
22Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,131 m3
23Đào đất cốngTheo hồ sơ thiết kế14,251 m3
24Lấp đất móng cốngTheo hồ sơ thiết kế6,381 m3
25Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế4,531 m3
H Cống vuông (30x30), Km0+652.35
1Đào đất cốngTheo hồ sơ thiết kế3,41 m3
2Cắt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,110 m
3Phá dỡ mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,591 m3
4Bê tông đáy cống M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,581 m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế2,291 m2
6Bê tông thành cống M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,651 m3
7Ván khuôn thành cốngTheo hồ sơ thiết kế10,941 m2
8Đệm cát đáyTheo hồ sơ thiết kế0,241 m3
9Cốt thép thành cống dTheo hồ sơ thiết kế0,0321 Tấn
10Cốt thép thành cống dTheo hồ sơ thiết kế0,0521 Tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,731 m3
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế5,621 m2
13Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0981 tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế181 c/kiện
15Đào đất cốngTheo hồ sơ thiết kế0,571 m3
16Bê tông móng M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,111 m3
17Bê tông hố thu M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,211 m3
18Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế4,191 m2
19Cốt thép hố thu dTheo hồ sơ thiết kế0,0321 Tấn
20CC&LĐ nắp gang chắn rácTheo hồ sơ thiết kế11 Cái
21Xích neo tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,61 m
I Cống tròn D30, lý trình Km0+935.25
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,291 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế7,161 m2
3Lắp đặt cống D30Theo hồ sơ thiết kế31 đoạn
4Quét nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế4,291 m2
5Đệm CPĐD loại 2Theo hồ sơ thiết kế0,391 m3
6Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,471 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,111 m2
8Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,131 m3
9Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế1,341 m2
10Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,091 m3
11Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,471 m3
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,111 m2
13Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,131 m3
14Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế1,341 m2
15Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,091 m3
16Đào đất cốngTheo hồ sơ thiết kế3,681 m3
17Lấp đất móng cốngTheo hồ sơ thiết kế2,611 m3
18Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế0,31 m3
J Cống tròn D30, lý trình Km1+183.53
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,291 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế7,161 m2
3Lắp đặt cống D30Theo hồ sơ thiết kế31 đoạn
4Quét nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế4,291 m2
5Đệm CPĐD loại 2Theo hồ sơ thiết kế0,391 m3
6Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,471 m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,111 m2
8Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,131 m3
9Ván khuôn thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế1,341 m2
10Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,091 m3
11Móng tđầu, tcánh M150 đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,471 m3
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,111 m2
13Bê tông tđầu, tcánh M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,131 m3
14Ván khuôn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế1,341 m2
15Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế0,091 m3
16Đào đất cốngTheo hồ sơ thiết kế3,681 m3
17Lấp đất móng cốngTheo hồ sơ thiết kế2,611 m3
18Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế0,31 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục mặt đường BTXM;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.545.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.545.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV.33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thủy lực dung tích gàu ≥ 1,2 m31
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Máy san ≥ 110CV1
4 Lu bánh thép ≥ 10 tấn2
5 Lu rung ≥ 25 tấn1
6 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
7 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn5
8 Xe tưới nước chuyên dụng Còn hoạt động1
9 Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m31
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L (hoặc trạm trộn bê tông xi măng) ≥ 03 cái(hoặc 01 trạm trộn)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->