Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa và tời cống Bắc Trang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541022-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa và tời cống Bắc Trang
Số hiệu KHLCNT 20220540758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 giao cho Công ty TNHH một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:48:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,216,734,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công gia công và lắp đặt cửa cống, vật liệu chế tạo bằng thép không rỉ có chiều rộng cửa B cửa ≥ 8,00m; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Cơ khí; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Cơ khí, cơ điện hoặc Nông nghiệp và PTNT) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Thi công chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thép không rỉ;Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khíKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thépLưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân hàn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 20T, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cầu trục
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 7,5 Tấn, khẩu độ K tối thiểu 12m, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kVA-500A, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy chấn tôn
- Đặc điểm thiết bị L tối thiểu 2500mm, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa kim loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7kW, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan dầm CNC 3 chiều
- Đặc điểm thiết bị DK>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn dầm tự động H
- Đặc điểm thiết bị H>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa và tời cống Bắc Trang
Thay mới cửa và tời cống Bắc Trang
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 giao cho Công ty TNHH một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN , địa chỉ: 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066; + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Kiên, 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0767884888; Fax;…; Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa; Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Trà Vinh; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Kiên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN , địa chỉ: 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066; + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Kiên, 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0767884888; Fax;…; Email: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp/Đăng ký kinh doanh (Scan bản chính); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản chính); - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán (Scan bản chính) hoặc xác nhận của cơ quan thuế; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu của hợp đồng mà nhà thầu kê khai làm hợp đồng tương tự (scan bản chính). - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066; + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Kiên, 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0767884888; Fax;…; Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294.3862289 - Fax: 0294.3864348
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294.3862289 - Fax: 0294.3864348
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lê Phước Dũng – Giám đốc Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
B KHUNG CỬA (HẠNG MỤC: CỬA VAN CỐNG)
1Gia công khung cửa (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28691tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17951tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12431tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18631tấn
5Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32621tấn
6Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05541tấn
7Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06381tấn
8Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07611tấn
9Cung cấp thép tấm dày 40mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2481tấn
10Cung cấp thép tròn ø25 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00021tấn
11Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01061tấn
12Cung cấp thép tròn ø60 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01191tấn
13Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00471tấn
14Cung cấp gioăng cao su lá dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2255m2
15Cung cấp gioăng cao su omegaMô tả kỹ thuật theo chương V7,85m
16Cung cấp bu lông M36x480 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Cung cấp bu lông M18x410 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Cung cấp bu lông M12x40 + đai - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
19Cung cấp vít chìm M12x40 + đai - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
20Cung cấp bu lông M14x60 + đai - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
21Cung cấp bu lông M24x100 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Lắp đặt khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,28691tấn
C CÁNH CỬA (HẠNG MỤC: CỬA VAN CỐNG)
1Gia công cánh cửa (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2771tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1551tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46061tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,87031tấn
5Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15231tấn
6Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57031tấn
7Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05481tấn
8Cung cấp thép tròn ø60 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01121tấn
9Cung cấp thép tròn ø70 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00241tấn
10Cung cấp gioăng cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m
11Cung cấp bu lông M14x50 + đai ốc - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
12Cung cấp bu lông M27x100 + 2đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13Lắp đặt cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,2771tấn
D CỤM GỐI (HẠNG MỤC: CỬA VAN CỐNG)
1Gia công cụm cối cửa cống (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48241tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00041tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00811tấn
4Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00121tấn
5Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08741tấn
6Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17151tấn
7Cung cấp thép tròn ø50 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00651tấn
8Cung cấp thép tròn ø120 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02271tấn
9Cung cấp thép tròn ø180 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07871tấn
10Cung cấp thép tròn ø200 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02491tấn
11Cung cấp thép tròn ø260 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07161tấn
12Cung cấp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,00951tấn
13Cung cấp bu lông M27x110 + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Cung cấp bu lông M12x25 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Cung cấp bu lông M20x60 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt cụm cối cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48241tấn
E CỤM CHỐT CỬA (HẠNG MỤC: CỬA VAN CỐNG)
1Gia công cụm chốt cửa (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,00141tấn
2Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83281tấn
3Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05661tấn
4Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00561tấn
5Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04241tấn
6Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00881tấn
7Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02981tấn
8Cung cấp thép tròn ø45 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01461tấn
9Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00961tấn
10Cung cấp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,00121tấn
11Cung cấp bu lông M14x90 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Cung cấp vít hãm M8x10 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt cụm chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,00141tấn
F CỤM NEO (HẠNG MỤC: CỬA VAN CỐNG)
1Gia công cụm neo (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13011tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00071tấn
3Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02321tấn
4Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07121tấn
5Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01461tấn
6Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00961tấn
7Cung cấp thép tròn ø120 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01081tấn
8Cung cấp đai ốc M27 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
9Cung cấp vòng đệm M27 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Cung cấp bu lông M10x25 + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt cụm neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,13011tấn
G BAO CHE (HẠNG MỤC: CỬA VAN CỐNG)
1Gia công bao che (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13781tấn
2Cung cấp thép tấm dày 3mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1221tấn
3Cung cấp thép tấm dày 5mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00251tấn
4Cung cấp thép tròn ø10 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01341tấn
5Cung cấp bu lông M12x30 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
6Cung cấp ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,13781tấn
H THIẾT BỊ TỜI
1Lắp đặt tời 6 tấn 2 tang chạy điện mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3651 tấn
I CÔNG TÁC KHÁC
1Lắp đặt, tháo dỡ bu lông, vít đầu chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4421bộ
2Lắp đặt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V84,52m
3Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,3156tấn
4Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
5Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
6Thử độ kín nước cửa van bằng bơm áp lực caoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
J CẦU TRỤC NÂNG HẠ CỬA VAN
1Gia công kết cấu thép cầu trục (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89211tấn
2Gia công cơ khí cầu trục (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42321 tấn
K Khung xe lớn (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van)
1Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17531tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18821tấn
3Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15471tấn
4Cung cấp thép hình các loại - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27311tấn
5Cung cấp bu lông M16x60 + đai - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
L Khung xe con (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van)
1Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07621tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04361tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
4Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
5Cung cấp thép hình các loại - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6071tấn
6Cung cấp thép tròn ø12 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02491 tấn
7Cung cấp thép tròn ø40 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00751 tấn
8Cung cấp thép tròn ø140 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05321 tấn
9Cung cấp vú mỡ M10 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Cung cấp bulong M10x25- SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Cung cấp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,00321 tấn
M Cơ cấu di chuyển xe con (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van)
1Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00361tấn
4Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05841tấn
5Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07311tấn
6Cung cấp thép tấm dày 50mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04841 tấn
7Cung cấp thép tròn ø30 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041 tấn
8Cung cấp thép tròn ø60 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02491 tấn
9Cung cấp thép tròn ø70 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05561 tấn
10Cung cấp thép tròn ø90 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181 tấn
11Cung cấp thép tròn ø140 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05291 tấn
12Cung cấp bánh răng D110 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01191 tấn
13Cung cấp bánh răng D140 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05291 tấn
14Cung cấp gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,52461 tấn
15Cung cấp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,00521 tấn
16Cung cấp xích ø6 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Cung cấp vô lăngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cung cấp bạc đạn 212Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Cung cấp vòng phớt - AmiangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Cung cấp bu lông M16x20 + đai + đệm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
21Cung cấp bu lông M8x35 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
22Cung cấp bu lông M10x25 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
23Cung cấp bu lông M20x65 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Cung cấp bu lông M16x60+đai đệm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Cung cấp bu lông M16x150 + đai + đệm vênh - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
26Cung cấp vú mỡ M10 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
27Cung cấp vít M5x15 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Cung cấp gujong M24x320 + đai - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
N Cơ cấu di chuyển cẩu (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van)
1Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00081tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02081tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00341tấn
4Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04941tấn
5Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03971tấn
6Cung cấp thép tấm dày 50mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 tấn
7Cung cấp thép tròn ø30 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081 tấn
8Cung cấp thép tròn ø60 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02491 tấn
9Cung cấp thép tròn ø70 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431 tấn
10Cung cấp thép tròn ø90 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181 tấn
11Cung cấp thép tròn ø140 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05621 tấn
12Cung cấp thép tròn ø150 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01271 tấn
13Cung cấp thép tròn ø170 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021 tấn
14Cung cấp thép tròn ø200 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 tấn
15Cung cấp thép ống - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01621 tấn
16Cung cấp gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,54461 tấn
17Cung cấp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,00461 tấn
18Cung cấp xích ø6 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
19Cung cấp bạc đạn 212Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Cung cấp bu lông M8x35 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Cung cấp bu lông M10x30 + đệm vênh - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
22Cung cấp bu lông M12x80 + 2đai - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Cung cấp bu lông M16x20 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
24Cung cấp bu lông M16x60 + đai + đệm vênh - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
25Cung cấp bu lông M16x150 + đai + đệm vênh - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
26Cung cấp gujong M24x320 + đai - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Cung cấp vít M5x15 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
28Cung cấp vú mỡ M10 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
29Cung cấp vô lăng - gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cung cấp vòng phớt - AmiangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
O Cụm puly trên (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van)
1Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01031 tấn
2Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00831 tấn
3Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00151 tấn
4Cung cấp thép tấm dày 20mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12121 tấn
5Cung cấp trục D14 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00291 tấn
6Cung cấp trục D90 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331 tấn
7Cung cấp gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2731 tấn
8Cung cấp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,00961 tấn
9Cung cấp vú mỡ M10 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Cung cấp bu lông M14x40 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Cung cấp bu lông M24x60 + đai + đệm vênh - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
P Lan can (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van)
1Cung cấp thép hình - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02961tấn
2Cung cấp trục D20 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04251tấn
Q Dầm-Dầm nóc (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van)
1Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04231tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08521tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00451tấn
4Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
5Cung cấp thép tấm dày 14mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03981tấn
6Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08661tấn
7Cung cấp thép tấm dày 30mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
8Cung cấp thép hình - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58351tấn
9Cung cấp thép tròn ø20 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00481 tấn
10Cung cấp thép tròn ø30 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00571 tấn
11Cung cấp trục D40 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00321 tấn
12Cung cấp trục D70 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04441tấn
13Cung cấp trục D80 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00391tấn
14Cung cấp trục D100 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02751 tấn
15Cung cấp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01121 tấn
16Cung cấp gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1811 tấn
17Cung cấp bu lông M12x50 + đai + đệm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Cung cấp bu lông M14x200 + đai + đệm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Cung cấp gujong M14x250 + đai - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Cung cấp bu lông M16x20 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
21Cung cấp vít chìm M8x10- SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Cung cấp đai ốc M30 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Cung cấp vú mỡ M10 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
R Cụm bánh xích trên tời-Dầm nóc (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van)
1Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00821tấn
2Cung cấp thép tròn ø30 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00091 tấn
3Cung cấp xích ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Cung cấp gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,071 tấn
5Cung cấp bu lông M10x50 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Cung cấp bu lông M12x50 + đệm - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt kết cấu thép cầu trụcMô tả kỹ thuật theo chương V6,31531tấn
S Công tác khác-Dầm nóc (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van)
1Lắp đặt, tháo dỡ bu lông, vít đầu chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4201bộ
2Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,3153tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cátMô tả kỹ thuật theo chương V94,1123m2
4Sơn sắt thép 1 lớp chống gỉ, 2 lớp phủ94,1123m2
T Phần tủ điện tổng (Hạng mục: Điện cửa van)
1Lắp đặt tủ điện hạ thế (0,3x0,20x0,15)m, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt aptomat 3 cực 75A-3P-600V_Icu = 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt aptomat 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 2 cực 20A-2P-600V - Icu=30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Rải cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC-4x25-0,6/1kV( ruột nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
6Lắp đặt cáp điện lực 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x10+1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
U Phần tủ điện điều khiển (Hạng mục: Điện cửa van)
1Lắp đặt tủ điện hạ thế (0,6x0,4x0,25)m, tôn dày 0,8mm, sơn tĩnh điện (Đặt ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt aptomat 3 cực 40A-3P-600V_Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt aptomat 3 cực 15A-3P-600V_Icu=30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt máy biến thế 1 pha cách ly 220VAC/24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt khởi động từ kép 3 cực 18A-220V (2 cái đơn ghép lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt đèn tín hiệu 3W-220V ( Xanh-Đỏ-Vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt ampe kế 0-30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt khóa chỉnh mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Rơ le điện tử đa năng EOCR-DSIMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt chuông báo sự cố 5A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tiếp điểm hành trình 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Cung cấp thanh giữ thiết bị ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V2m
15Cung cấp đèn Leb bulb (20W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt dây điện đôi mềm bọc nhựa PVC (2x2,5-250V)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1,5-600VMô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Lắp đặt cáp đồng điều khiển 12 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC_DXV-12X1,5-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Lắp đặt đèn pha chiếu sâu, Chao đèn tráng gương, Bóng Sodium 150W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt Khối đấu dây 16P-30A-250V ( Dùng loại 12P=2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Đầu cos 25 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp
22Đầu cos 4 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V501 đầu cáp
23Đầu cos 2,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V501 đầu cáp
24Lắp đặt động cơ 3 pha P=3,7kW, U=380 V, f=50Hz (Bao gồm cả bộ phận giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
25Lắp đặt động cơ 3 pha P=1.5kW, U=380 V, f=50Hz (Bao gồm cả bộ phận giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
26Cung cấp keo dán bu lông nở vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2lít
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4846tấn
28Cung cấp thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
29Cung cấp thép L75x75x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0955tấn
30Cung cấp đường dây dọc thép I-100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2367tấn
31Cung cấp thép fla 2x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
32Cung cấp thép tròn d8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4846tấn
34Cung cấp cụm đưa dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Cung cấp gujong M20x550Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
36Cung cấp ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép tròn Ø 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Cung cấp ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép I-100Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
38Cung cấp tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Cung cấp bu long M24x460Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Cung cấp bu long M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
V Phần chống sét (Hạng mục: Điện cửa van)
1Lắp dựng cột thu sét cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
2Lắp đặt kim thu sét chủ độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây nối đất an toàn _Cáp đồng trần S=25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
4Lắp đặt dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
5Đóng cọc tiếp địa D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
6Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn dây cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Cung cấp khớp nối chữ L Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Cung cấp khớp nối thẳng Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Cung cấp móc nhựa giữ ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
11Cung cấp keo dán ống nhựa PVC ( loại 200gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V2lon
12Cung cấp bu long M8x60Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
13Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1001m3
14Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V80m3
15Vận chuyển, bốc dỡ máy móc, thiết bị (kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6tấn
16Tời 6 tấn 2 tang chạy điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Cáp D17,5Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
18Cóc bắt cáp D17,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công gia công và lắp đặt cửa cống, vật liệu chế tạo bằng thép không rỉ có chiều rộng cửa B cửa ≥ 8,00m; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Cơ khí; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Cơ khí, cơ điện hoặc Nông nghiệp và PTNT) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Thi công chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thép không rỉ;Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khíKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thépLưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).53
3 Công nhân cơ khí 2 có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ bậc 3/721
4 Công nhân hàn 4 có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ bậc 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 20T, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Cầu trục tải trọng 7,5 Tấn, khẩu độ K tối thiểu 12m, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy hàn xoay chiều Công suất 23kVA-500A, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy chấn tôn L tối thiểu 2500mm, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Máy cưa kim loại Công suất 2,7kW, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
6 Máy khoan dầm CNC 3 chiều DK>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Máy hàn dầm tự động H H>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->