Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa và tời cống Bắc Trang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa và tời cống Bắc Trang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 giao cho Công ty TNHH một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:48:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,216,734,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công gia công và lắp đặt cửa cống, vật liệu chế tạo bằng thép không rỉ có chiều rộng cửa B cửa ≥ 8,00m; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Cơ khí; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Cơ khí, cơ điện hoặc Nông nghiệp và PTNT) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Thi công chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thép không rỉ;Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khíKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thépLưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân hàn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 20T, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cầu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 7,5 Tấn, khẩu độ K tối thiểu 12m, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kVA-500A, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy chấn tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | L tối thiểu 2500mm, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7kW, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan dầm CNC 3 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | DK>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn dầm tự động H | |
| - Đặc điểm thiết bị | H>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa và tời cống Bắc Trang Thay mới cửa và tời cống Bắc Trang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 giao cho Công ty TNHH một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp/Đăng ký kinh doanh (Scan bản chính); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản chính); - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán (Scan bản chính) hoặc xác nhận của cơ quan thuế; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu của hợp đồng mà nhà thầu kê khai làm hợp đồng tương tự (scan bản chính). - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066;
+ Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Kiên, 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0767884888; Fax;…; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294.3862289 - Fax: 0294.3864348 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294.3862289 - Fax: 0294.3864348 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Phước Dũng – Giám đốc Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| B | KHUNG CỬA (HẠNG MỤC: CỬA VAN CỐNG) | |||
| 1 | Gia công khung cửa (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2869 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 1tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | 1tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1863 | 1tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | 1tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 1tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 1tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 1tấn |
| 9 | Cung cấp thép tấm dày 40mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 1tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn ø25 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 1tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 1tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn ø60 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 1tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 1tấn |
| 14 | Cung cấp gioăng cao su lá dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2255 | m2 |
| 15 | Cung cấp gioăng cao su omega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m |
| 16 | Cung cấp bu lông M36x480 + đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Cung cấp bu lông M18x410 + đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Cung cấp bu lông M12x40 + đai - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 19 | Cung cấp vít chìm M12x40 + đai - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 20 | Cung cấp bu lông M14x60 + đai - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 21 | Cung cấp bu lông M24x100 + đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2869 | 1tấn |
| C | CÁNH CỬA (HẠNG MỤC: CỬA VAN CỐNG) | |||
| 1 | Gia công cánh cửa (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,277 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 1tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4606 | 1tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8703 | 1tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 1tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5703 | 1tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 1tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø60 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 1tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn ø70 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 1tấn |
| 10 | Cung cấp gioăng cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m |
| 11 | Cung cấp bu lông M14x50 + đai ốc - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 12 | Cung cấp bu lông M27x100 + 2đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,277 | 1tấn |
| D | CỤM GỐI (HẠNG MỤC: CỬA VAN CỐNG) | |||
| 1 | Gia công cụm cối cửa cống (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4824 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 1tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 1tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 1tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 1tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 1tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn ø50 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 1tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø120 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 1tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn ø180 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 1tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn ø200 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 1tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn ø260 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 1tấn |
| 12 | Cung cấp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 1tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông M27x110 + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Cung cấp bu lông M12x25 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Cung cấp bu lông M20x60 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cụm cối cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4824 | 1tấn |
| E | CỤM CHỐT CỬA (HẠNG MỤC: CỬA VAN CỐNG) | |||
| 1 | Gia công cụm chốt cửa (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0014 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8328 | 1tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 1tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 1tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 1tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 1tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 1tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø45 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 1tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 1tấn |
| 10 | Cung cấp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 1tấn |
| 11 | Cung cấp bu lông M14x90 + đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp vít hãm M8x10 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cụm chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0014 | 1tấn |
| F | CỤM NEO (HẠNG MỤC: CỬA VAN CỐNG) | |||
| 1 | Gia công cụm neo (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 1tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 1tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 1tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 1tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 1tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn ø120 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 1tấn |
| 8 | Cung cấp đai ốc M27 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Cung cấp vòng đệm M27 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Cung cấp bu lông M10x25 + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cụm neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 1tấn |
| G | BAO CHE (HẠNG MỤC: CỬA VAN CỐNG) | |||
| 1 | Gia công bao che (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 3mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 1tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 5mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 1tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn ø10 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 1tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M12x30 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 1tấn |
| H | THIẾT BỊ TỜI | |||
| 1 | Lắp đặt tời 6 tấn 2 tang chạy điện mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 1 tấn |
| I | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ bu lông, vít đầu chìm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | 1bộ |
| 2 | Lắp đặt gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,52 | m |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3156 | tấn |
| 4 | Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 5 | Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 6 | Thử độ kín nước cửa van bằng bơm áp lực cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| J | CẦU TRỤC NÂNG HẠ CỬA VAN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép cầu trục (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8921 | 1tấn |
| 2 | Gia công cơ khí cầu trục (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4232 | 1 tấn |
| K | Khung xe lớn (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van) | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 1tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 1tấn |
| 4 | Cung cấp thép hình các loại - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2731 | 1tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M16x60 + đai - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| L | Khung xe con (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van) | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 1tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình các loại - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 1tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn ø12 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 1 tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn ø40 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 1 tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø140 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 1 tấn |
| 9 | Cung cấp vú mỡ M10 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp bulong M10x25- SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Cung cấp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 1 tấn |
| M | Cơ cấu di chuyển xe con (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van) | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 1tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 1tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 1tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 50mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 1 tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn ø30 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø60 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 1 tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn ø70 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 1 tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn ø90 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn ø140 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 1 tấn |
| 12 | Cung cấp bánh răng D110 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 1 tấn |
| 13 | Cung cấp bánh răng D140 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 1 tấn |
| 14 | Cung cấp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | 1 tấn |
| 15 | Cung cấp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 1 tấn |
| 16 | Cung cấp xích ø6 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Cung cấp vô lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp bạc đạn 212 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp vòng phớt - Amiang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp bu lông M16x20 + đai + đệm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Cung cấp bu lông M8x35 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 22 | Cung cấp bu lông M10x25 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 23 | Cung cấp bu lông M20x65 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Cung cấp bu lông M16x60+đai đệm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Cung cấp bu lông M16x150 + đai + đệm vênh - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Cung cấp vú mỡ M10 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 27 | Cung cấp vít M5x15 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Cung cấp gujong M24x320 + đai - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| N | Cơ cấu di chuyển cẩu (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van) | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 1tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 1tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 1tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 1tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 50mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn ø30 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø60 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 1 tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn ø70 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 1 tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn ø90 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn ø140 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 1 tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn ø150 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 1 tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn ø170 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn ø200 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 15 | Cung cấp thép ống - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 1 tấn |
| 16 | Cung cấp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5446 | 1 tấn |
| 17 | Cung cấp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 1 tấn |
| 18 | Cung cấp xích ø6 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 19 | Cung cấp bạc đạn 212 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Cung cấp bu lông M8x35 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Cung cấp bu lông M10x30 + đệm vênh - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 22 | Cung cấp bu lông M12x80 + 2đai - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Cung cấp bu lông M16x20 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Cung cấp bu lông M16x60 + đai + đệm vênh - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Cung cấp bu lông M16x150 + đai + đệm vênh - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Cung cấp gujong M24x320 + đai - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp vít M5x15 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 28 | Cung cấp vú mỡ M10 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Cung cấp vô lăng - gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp vòng phớt - Amiang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| O | Cụm puly trên (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van) | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 1 tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 1 tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 1 tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 1 tấn |
| 5 | Cung cấp trục D14 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 1 tấn |
| 6 | Cung cấp trục D90 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1 tấn |
| 7 | Cung cấp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 1 tấn |
| 8 | Cung cấp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 1 tấn |
| 9 | Cung cấp vú mỡ M10 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp bu lông M14x40 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp bu lông M24x60 + đai + đệm vênh - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| P | Lan can (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp trục D20 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 1tấn |
| Q | Dầm-Dầm nóc (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van) | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 1tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 1tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 14mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 1tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 1tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm dày 30mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 1tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5835 | 1tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn ø20 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 1 tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn ø30 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 1 tấn |
| 11 | Cung cấp trục D40 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 1 tấn |
| 12 | Cung cấp trục D70 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 1tấn |
| 13 | Cung cấp trục D80 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 1tấn |
| 14 | Cung cấp trục D100 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 1 tấn |
| 15 | Cung cấp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 1 tấn |
| 16 | Cung cấp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 1 tấn |
| 17 | Cung cấp bu lông M12x50 + đai + đệm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp bu lông M14x200 + đai + đệm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp gujong M14x250 + đai - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp bu lông M16x20 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 21 | Cung cấp vít chìm M8x10- SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Cung cấp đai ốc M30 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Cung cấp vú mỡ M10 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| R | Cụm bánh xích trên tời-Dầm nóc (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van) | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn ø30 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 1 tấn |
| 3 | Cung cấp xích ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Cung cấp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M10x50 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp bu lông M12x50 + đệm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3153 | 1tấn |
| S | Công tác khác-Dầm nóc (Hạng mục: Cầu trục nâng hạ cửa van) | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ bu lông, vít đầu chìm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | 1bộ |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3153 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1123 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép 1 lớp chống gỉ, 2 lớp phủ | 94,1123 | m2 | |
| T | Phần tủ điện tổng (Hạng mục: Điện cửa van) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (0,3x0,20x0,15)m, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 cực 75A-3P-600V_Icu = 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2 cực 20A-2P-600V - Icu=30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Rải cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC-4x25-0,6/1kV( ruột nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện lực 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x10+1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| U | Phần tủ điện điều khiển (Hạng mục: Điện cửa van) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (0,6x0,4x0,25)m, tôn dày 0,8mm, sơn tĩnh điện (Đặt ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 cực 40A-3P-600V_Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 cực 15A-3P-600V_Icu=30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy biến thế 1 pha cách ly 220VAC/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ kép 3 cực 18A-220V (2 cái đơn ghép lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tín hiệu 3W-220V ( Xanh-Đỏ-Vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ampe kế 0-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khóa chỉnh mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rơ le điện tử đa năng EOCR-DSI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuông báo sự cố 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tiếp điểm hành trình 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp thanh giữ thiết bị ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Cung cấp đèn Leb bulb (20W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây điện đôi mềm bọc nhựa PVC (2x2,5-250V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1,5-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng điều khiển 12 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC_DXV-12X1,5-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn pha chiếu sâu, Chao đèn tráng gương, Bóng Sodium 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Khối đấu dây 16P-30A-250V ( Dùng loại 12P=2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Đầu cos 25 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 22 | Đầu cos 4 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 23 | Đầu cos 2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt động cơ 3 pha P=3,7kW, U=380 V, f=50Hz (Bao gồm cả bộ phận giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt động cơ 3 pha P=1.5kW, U=380 V, f=50Hz (Bao gồm cả bộ phận giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 26 | Cung cấp keo dán bu lông nở vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 30 | Cung cấp đường dây dọc thép I-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép fla 2x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép tròn d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | tấn |
| 34 | Cung cấp cụm đưa dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp gujong M20x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Cung cấp ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép tròn Ø 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép I-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 38 | Cung cấp tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Cung cấp bu long M24x460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Cung cấp bu long M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| V | Phần chống sét (Hạng mục: Điện cửa van) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thu sét cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây nối đất an toàn _Cáp đồng trần S=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 6 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn dây cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Cung cấp khớp nối chữ L Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp khớp nối thẳng Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Cung cấp móc nhựa giữ ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Cung cấp keo dán ống nhựa PVC ( loại 200gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lon |
| 12 | Cung cấp bu long M8x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 13 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 15 | Vận chuyển, bốc dỡ máy móc, thiết bị (kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | tấn |
| 16 | Tời 6 tấn 2 tang chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cáp D17,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 18 | Cóc bắt cáp D17,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công gia công và lắp đặt cửa cống, vật liệu chế tạo bằng thép không rỉ có chiều rộng cửa B cửa ≥ 8,00m; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Cơ khí; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Cơ khí, cơ điện hoặc Nông nghiệp và PTNT) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Thi công chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thép không rỉ;Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khíKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thépLưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân cơ khí | 2 | có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ bậc 3/7 | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân hàn | 4 | có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ bậc 3/7 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | sức nâng 20T, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cầu trục | tải trọng 7,5 Tấn, khẩu độ K tối thiểu 12m, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23kVA-500A, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy chấn tôn | L tối thiểu 2500mm, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cưa kim loại | Công suất 2,7kW, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy khoan dầm CNC 3 chiều | DK>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy hàn dầm tự động H | H>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi