Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện + Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 09:52:00 đến ngày 2022-05-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,431,490,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.647235096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.102.043.045 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên, đã được đào tạo chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Trong trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì hợp đồng phải nêu rõ thời gian thuê đảm bảo tiến độ thi công và khả năng huy động cho gói thầu.Bên mời thầu có thể kiểm tra khả năng huy động thiết bị của Nhà thầu nếu thấy cần thiết. Mỗi một máy móc, thiết bị không đáp ứng yêu cầu sẽ không được tính vào số lượng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Xây dựng vỉa hè trung tâm xã Tân Hà 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện + Nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG (NỀN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | gốc cây |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,0323 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Xáo xới lu nguyên thổ bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,5602 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,0959 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,982 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG (MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 35,48 | m3 |
| 2 | Láng vữa nền, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 591,34 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,4192 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100,07 | m3 |
| 5 | Bốc xếp lên bó vỉa bê tông đúc sẵn, trọng lượng 264kg ≤ 500kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 910 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp xuống bó vỉa bê tông đúc sẵn, trọng lượng 264kg ≤ 500kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 910 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 910 | cấu kiện |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax=37.5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,0759 | 100 m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,0759 | 100 m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,977 | 100 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,977 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,9934 | 100 Tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,9934 | 100 tấn |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG (THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất hố thu, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,5512 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,9046 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100,43 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,1414 | tấn |
| 6 | Thép hình L100x100x8 hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,3229 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,5667 | tấn |
| 8 | Thép hình L125x125x10 đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,3489 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,37 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 68 | cái |
| 11 | Đào đất cửa thu, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,0544 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cửa thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,5184 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông cửa thu vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,08 | m3 |
| 15 | Cốt thép cửa thu, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,1683 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình L56x56x5 cửa thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,2586 | tấn |
| 17 | Gia công thép lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,5027 | tấn |
| 18 | Bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32 | cấu kiện |
| 20 | Đào đất cống, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,521 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển gối cống D80cm, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,5635 | 10 tấn/km |
| 22 | Vận chuyển gối cống D80cm, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,5635 | 10 tấn/km |
| 23 | Vận chuyển gối cống D80cm, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 24km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,5635 | 10 tấn/km |
| 24 | Lắp đặt gối cống D80cm trọng lượng 127kg (từ 50kg đến 200kg) bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 516 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông D80cm (H30-XB80) bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,262 | 10 tấn/km |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông D80cm (H30-XB80) bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,262 | 10 tấn/km |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông D80cm (H30-XB80) bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 24km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,262 | 10 tấn/km |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông D80cm (H30-XB80), đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13 | đoạn ống |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông D80cm vỉa hè bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48,024 | 10 tấn/km |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông D80cm vỉa hè bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48,024 | 10 tấn/km |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông D80cm vỉa hè bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 24km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48,024 | 10 tấn/km |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông D80cm vỉa hè, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 276 | đoạn ống |
| 33 | Trát mối nối, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 76,76 | m2 |
| 34 | Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,875 | 100 m3 |
| 35 | Đào đất hạ lưu cống, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,005 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 36 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,08 | m3 |
| 37 | Ván khuôn hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,0573 | 100 m2 |
| 38 | Bê tông hạ lưu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,94 | m3 |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG (VỈA HÈ) | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,6105 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46,11 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 158,47 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 118,85 | m3 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.980,9 | m2 |
| E | HẠNG MỤC XÂY DỰNG (BỒN TRỒNG CÂY) | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bồn cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,4664 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông bồn cây vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,52 | m3 |
| F | HẠNG MỤC XÂY DỰNG (PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,44 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 131,81 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn cao 7m bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ đèn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5 | m3 |
| 4 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 239,859 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 165,626 | m3 |
| 6 | Rải Plastic báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27,4 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ 4x7,5x17,5, 1m 12 viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 144,373 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 86,93 | m3 |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 970,97 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31 | m |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 5 | bulong móng trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20 | công |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép Ф10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 922 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.647235096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.102.043.045 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên, đã được đào tạo chỉ huy trưởng công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên) | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý khối lượng + giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Trong trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì hợp đồng phải nêu rõ thời gian thuê đảm bảo tiến độ thi công và khả năng huy động cho gói thầu.Bên mời thầu có thể kiểm tra khả năng huy động thiết bị của Nhà thầu nếu thấy cần thiết. Mỗi một máy móc, thiết bị không đáp ứng yêu cầu sẽ không được tính vào số lượng huy động. | 25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi