Gói thầu: Thi công cải tạo PGD Quỳnh Lưu - VCB Chi nhánh Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo PGD Quỳnh Lưu - VCB Chi nhánh Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:11:00 đến ngày 2022-05-27 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,346,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo PGD Quỳnh Lưu - VCB Chi nhánh Vinh Thi công cải tạo PGD Quỳnh Lưu - VCB Chi nhánh Vinh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,9176 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 3,9 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,6233 | m3 |
| 4 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | 1,035 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0133 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,332 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 3,6 | m2 |
| 8 | Vách kính 12mm | Vách kính 12mm | 12,69 | m2 |
| 9 | Phụ kiện kính cường lực: Tay cầm Inox. Bộ lề sàn, bát kẹp trên, dưới nhãn hiệu VVP Thái Lan. Phụ kiện…. | Phụ kiện kính cường lực: Tay cầm Inox. Bộ lề sàn, bát kẹp trên, dưới nhãn hiệu VVP Thái Lan. Phụ kiện…. | 1 | bộ |
| 10 | Làm khung buồng ATM | Làm khung buồng ATM | 1 | khung |
| 11 | Trần Alu | Trần Alu | 3,6 | m2 |
| 12 | Làm mái che bằng tôn phòng ATM | Làm mái che bằng tôn phòng ATM | 1 | gói |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, Bóng Led vuông 600 x 600 ( khu vực giao dịch,p họp) | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, Bóng Led vuông 600 x 600 ( khu vực giao dịch,p họp) | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn âm trần D90 | Lắp đặt đèn âm trần D90 | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 120 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền (Theo ĐG 5913/2015) | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền (Theo ĐG 5913/2015) | 1,5698 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Vận chuyển phế thải đi đổ | 1 | chuyến |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,4485 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1804 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) | 0,0213 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,1213 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | 0,4986 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,1822 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | 3,719 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | 0,0507 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | 0,1804 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | 1,1213 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | 29,145 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Trát trần, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | 2,945 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | 32,09 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,09 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 2,945 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cửa kho tiền | Lắp đặt cửa kho tiền | 1 | bộ |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền (Theo ĐG 5913/2015) | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền (Theo ĐG 5913/2015) | 0,462 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | 0,0308 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0104 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0312 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | 0,648 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,256 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 2,565 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | 20,359 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | 20,359 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,359 | m2 |
| 46 | trần thạch cao | trần thạch cao | 2,565 | m2 |
| 47 | Cửa đi gỗ CN ( Cửa gian đệm) | Cửa đi gỗ CN ( Cửa gian đệm) | 4,4 | m2 |
| 48 | Chống mối | Chống mối | 1 | gói |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | 167,31 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | Bả bằng matít vào tường (Theo ĐG 5913/2015) | 213,76 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,3485 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 134,845 | m2 |
| 54 | Thay tấmTrần thạch cao thả và sơn bả lịa những vị trí bị hỏng của trần cũ | Thay tấmTrần thạch cao thả và sơn bả lịa những vị trí bị hỏng của trần cũ | 134,845 | m2 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,3068 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | 1,32 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Vận chuyển phế thải đi đổ | 2 | chuyến |
| 58 | Phụ kiện kính cường lực: Tay cầm Inox. Bộ lề sàn, bát kẹp trên, dưới nhãn hiệu VVP Thái Lan. Phụ kiện…. | Phụ kiện kính cường lực: Tay cầm Inox. Bộ lề sàn, bát kẹp trên, dưới nhãn hiệu VVP Thái Lan. Phụ kiện…. | 2 | bộ |
| 59 | Ốp Alu hợp cửa cuốn | Ốp Alu hợp cửa cuốn | 7,47 | m2 |
| 60 | Vách thạch cao 2 mặt | Vách thạch cao 2 mặt | 28,677 | m2 |
| 61 | Vệ sinh tường,da trát những chỗ bị hỏng | Vệ sinh tường,da trát những chỗ bị hỏng | 1 | Gói |
| 62 | Chi phí dọn vệ sinh | Chi phí dọn vệ sinh | 1 | gói |
| 63 | Dây điện 2x4mm | Dây điện 2x4mm | 104 | M |
| 64 | Ống luồn dây chống cháy (Ø16-Ø22) | Ống luồn dây chống cháy (Ø16-Ø22) | 104 | M |
| 65 | Nhân công kéo rải ( Dự kiến lắp 6 máy) | Nhân công kéo rải ( Dự kiến lắp 6 máy) | 1 | HT |
| 66 | Dây điện ABC4x35mm | Dây điện ABC4x35mm | 35 | M |
| 67 | Tủ điện ( Cấp điện chiếu sáng) | Tủ điện ( Cấp điện chiếu sáng) | 1 | Tủ |
| 68 | Tủ điện (Cấp điện điều hòa) | Tủ điện (Cấp điện điều hòa) | 1 | Tủ |
| 69 | Khóa néo góc | Khóa néo góc | 3 | Cái |
| 70 | khóa đỡ cáp | khóa đỡ cáp | 5 | Cái |
| 71 | Đầu cốt bắt cáp | Đầu cốt bắt cáp | 20 | Cái |
| 72 | Nhân công kéo rải, đấu nối và lắp đặt | Nhân công kéo rải, đấu nối và lắp đặt | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi