Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông liên khu 5 đi khu 6, xã Tề Lễ, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông liên khu 5 đi khu 6, xã Tề Lễ, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 13:51:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,771,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.34 tỷ VND hoặc;(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.34 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.34 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh hoặc Nhà thầu độc lập; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn cấp kỹ thuật B (theo TCVN 10380:2014) hoặc công trình đường giao thông cấp kỹ thuật VI (theo TCVN 4054:2005) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn cấp kỹ thuật B ( theo TCVN 10380:2014) hoặc công trình đường giao thông cấp kỹ thuật VI ( theo TCVN 4054:2005) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên, có chứng chỉ về an toàn lao động hoặc nhân lực, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình, máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông liên khu 5 đi khu 6, xã Tề Lễ, huyện Tam Nông Đường giao thông liên khu 5 đi khu 6, xã Tề Lễ, huyện Tam Nông 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Báo cáo tài chính năm 2019 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đăng ký, hoặc hóa đơn thiết bị, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân để chứng minh là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. - Các tài liệu liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật. • Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ, sđt: 0210 3879 686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông: Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ: SĐT: 0210 3879 686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 4 | Đào đất xử lý nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,456 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0305 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9756 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8057 | 100m3 |
| 9 | Thuế phí bảo vệ tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.915,46 | m3 |
| B | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4683 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1546 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1546 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1546 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1546 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,729 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,729 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0305 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0305 | 100m3/1km |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1022 | 100m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,489 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0732 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9103 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 9 | Đá dăm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,162 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0337 | 100m3 |
| 3 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5581 | 100m2 |
| 4 | Xoa mặt bảo dưỡng lớp BTXM mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.355,81 | m2 |
| E | KẾT CẤU GIÁ CỐ LỀ, VUỐT RẼ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9635 | m3 |
| 2 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6545 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4725 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5656 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3148 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5834 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 24 | Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 25 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 10 tấn/1km |
| G | BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Biển báo HTG cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cột biển báo D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.34 tỷ VND hoặc;(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.34 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.34 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh hoặc Nhà thầu độc lập; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn cấp kỹ thuật B (theo TCVN 10380:2014) hoặc công trình đường giao thông cấp kỹ thuật VI (theo TCVN 4054:2005) trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn cấp kỹ thuật B ( theo TCVN 10380:2014) hoặc công trình đường giao thông cấp kỹ thuật VI ( theo TCVN 4054:2005) trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ 3 năm trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên, có chứng chỉ về an toàn lao động hoặc nhân lực, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Có giấy phép đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có giấy phép đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Có giấy phép đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có giấy phép đăng ký, đăng kiểm | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 3 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình, máy kinh vĩ | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi