Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551760-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220544404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 10:54:00 đến ngày 2022-05-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,688,389,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 7,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
22-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
23-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
24-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1100
25-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
26-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 40
27-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1100
28-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 40

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Trường THCS Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Long Phước. Địa chỉ: Xã Long Phước, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Tâm. Địa chỉ: Số 26/2, quốc lộ 1A, ấp Tân Hưng, xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ. Địa chỉ: Thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long . + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
B Phần xây dựng
1Lót tấm nylong chống mất nước bê tôngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,576100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán71,52m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán7,152100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,4328tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán8,5706tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2976tấn
7Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán19,24100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,576m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,5475100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,8668100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,6824100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán38,266m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế7,84m3
14Lót tấm nylong chống mất nước bê tôngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán4,6106100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán10,712m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán57,3575m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,1063100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0597tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,1429tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2648tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,961tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2828tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2685tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán8,2468m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán9,2058m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,0713100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3306tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,7197tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,7472tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,7048tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán7,984m3
32Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán12,2415m3
33Ván khuôn gỗ đà kiềngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán”1,9228100m2
34Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2741tấn
35Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, ĐK 14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,8424tấn
36Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, ĐK 16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,7299tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán20,3472m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán33,1038m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,3578100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,8066100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cos +3,60 ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,5826tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cos +3,60 ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0094tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cos +3,60 ĐK 14Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,3317tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cos +3,60 ĐK 16Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,6383tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cos +3,60 ĐK 18Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,3306tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cos +3,60 ĐK 22Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,572tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn cos +3,60 ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3638tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn cos +3,60 ĐK 08mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,825tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán20,2634m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,0512100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái ĐK 06mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,5498tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái chiều cao ≤28m, ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0994tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái chiều cao ≤28m, ĐK 12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,1855tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái chiều cao ≤28m, ĐK 14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,0069tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái chiều cao ≤28m, ĐK 16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0436tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái chiều cao ≤28m, ĐK 20mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3546tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán12,9219m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,1853100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,6772tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK 08mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0797tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,6148tấn
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,097m3
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3476100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,043tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0993tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2575tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0222tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0871tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0958tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,7626m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2514100m2
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán4321 cấu kiện
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép fi 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2469tấn
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán289,613m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán514,425m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán380,66m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán318,5348m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1.407,5888m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán927,5015m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán480,0873m2
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,0033m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,88m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán17,6678m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán12,5664m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán23,0864m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán6,1056m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán48m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán354,7725m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1.130,8845m2
90Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1.360,637m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1.005,8645m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán354,7725m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 500x500 cao 250Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán95,725m2
94Ốp tường trụ, cột - gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán48,015m2
95Ốp tường trụ, cột - gạch men 400x400, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán8,704m2
96Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,4925tấn
97Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,4925tấn
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,5359tấn
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,5347tấn
100Bulong fi 18 L=500Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán60Cái
101Bulong fi 16 L=150Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán8Cái
102Bulong fi 14 L=60Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán30Cái
103Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,0706tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán280,2541m2
105Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu d0,45mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán5,0604100m2
106Trần tấm Uco prima 600x600 (thành phẩm)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán379,97M2
107Nẹp nhựa trầnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán208,8M2
108LĐ ống PVC D21x1,6mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,018100m
109LĐ ống PVC D27x1,8mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,05100m
110LĐ ống PVC D34x3mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,006100m
111LĐ ống PVC D90x2,9mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,3515100m
112LĐ co nhựa PVC D90mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán17cái
113Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán20cái
114Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán7cái
115Cầu chắn rác inox fi 100Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán17cái
116Lát nền, sàn - Gạch men 500x500, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán790,92m2
117Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x600 đầu len nổi, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán13,02m2
118Lát gạch bậc cầu thang gạch 300x600 đầu len nổi, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán29,4m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (tính vật tư, máy, không tính nhân công)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán287,5m2
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán101,15m2
121Quét nhựa bitum chống thấmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán101,15m2
122Ngâm nước xi măngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán61,65m2
123Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán179,3m
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán563,34m
125Đắp vữa tạo hình trang tríĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,825m2
126Lắp dựng cửa đi panô khung sắt kính dày 5mm + KBV thép 14x14x1,0Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán60,48m2
127Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + KBV thép 14x14x1,0Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán60,48m2
128Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán92,88m2
129Dán decal cửa đi, cửa sổĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán92,88m2
130Lắp dựng vách kính dày 5mm khung nhôm hệ 700Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán10,8m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán141,121m2
132Lắp dựng lan can cầu thangĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán10,45m2
133Trụ gỗ căm xe D120 sơn PU cao 1,1mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1trụ
134Trụ gỗ căm xe D80 sơn PU cao 0,88mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3trụ
135Lắp dựng lan can hành langĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,88m2
136Gia công lan can inox hộp 25x25x1,0Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0503tấn
137Lắp đặt ống inox fi 50x1Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,374100m
138Lắp đặt ống inox fi 27x1Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,018100m
139Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán9,141100m2
C Phần điện
1Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi x1,2m/2x18W/220V (trọn bộ)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán52bộ
2Lắp đặt bộ máng đèn Led Tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán11bộ
3Bảng điện nhựa lộ ra 4Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán6cái
4Bảng điện nhựa lộ ra 3Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2cái
5Bảng điện nhựa lộ ra 2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán12cái
6Lắp đặt MCCB/2P/75A/230V (vít + đầu cose)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1cái
7Lắp đặt MCB/2P/40A/230V (vít + đầu cose)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2cái
8Lắp đặt CB/2P/10A/230V + mặt đếĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán11cái
9Đầu cose 11mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2cái
10Lắp đặt dây dẫn đồng trần 11mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán11m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 200x200mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán11hộp
12Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 150x100mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán19hộp
13Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 40x60mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán80m
14Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20x40mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán140m
15Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 10x20mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán235m
16Đóng cọc tiếp địa D16, L 1,8m + Bộ kẹp tiếp địaĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2cọc
17Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250VĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán33cái
18Lắp đặt ổ cắm nhựa 16A/250VĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán19cái
19Lắp đặt phích cắm quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán30cái
20Lắp đặt quạt treo tường 47W/220V (trọn bộ)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán30cái
21Lắp đặt quạt đảo trần 50W/220V + Bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán12cái
22Lắp đặt tủ điện áp tường polycacbonat 4 lộ raĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2cái
23Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 (PE)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán20m
24Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 22mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán110m
25Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 16mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán40m
26Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 4mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán235m
27Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán80m
28Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,5mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán450m
29Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán580m
30Băng keo điệnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán40cuộn
31Đầu coss 16mm+22mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2cái
D HỒ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,7076100m3
2Đóng Cừ tràm L=2.7m, ngọn >=35, gốc >=70 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán20,412100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2123100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0302100m3
5Lót tấm nylong chống mất nước bê tôngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3024100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,024m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán4,536m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,06100m2
9Lắp dựng cốt thép đáy hồ, ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,4024tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,372m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán4,488m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,784m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,6948100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0121tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0537tấn
16Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0661tấn
17Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, ĐK 14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3326tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,4618tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,136m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2248100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn cos +3,60 ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3581tấn
22Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán31,84m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán20,72m2
24Láng VXM nguyên chất dày 5mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán20,72m2
25Lắp tấm inox dày 0,8mm nắp hồ nướcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0114100m2
26Gia công thang inoxĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0117tấn
27Gia công khung inox nắp hồ nướcĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0119tấn
E NHÀ BAO CHE PCCC
1Gia công cột + khung thép hìnhĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,1837tấn
2Gia công chân cột bằng thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,005tấn
3Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,1887tấn
4Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,024tấn
5Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,024tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán23,2241m2
7Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu d0,45mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,118100m2
F SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,2379tấn
2Tháo dỡ khung thép + lưới B40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán540m2
3Lắp cột thép các loại (theo tháo dỡ)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,2379tấn
4Lắp dựng hàng rào lưới thép (TT NC=1/2) (theo tháo dỡ)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán540m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán27,0271m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán21,6216m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,89m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,89m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán4,1778m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3916100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,042tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,1406tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2746tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán4,2m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,42100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0986tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3394tấn
18Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,179tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán61m2
20Bulong fi 16 L=500Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán120cái
G NHÀ XE
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,2629tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,9796m2
3Lắp cột thép các loại (tận dụng)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3777tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,555tấn
5Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,0771tấn
6Lợp mái tôn sóng vuông (tận dụng)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,8131100m2
7Lợp mái tôn dày 0,4mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,132100m2
8Thép dẹt 30x3 máng xối tônĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán11,8692kg
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,10881m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán20,07721m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán16,0616m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,404m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,404m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,726m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2388100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0192tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,101tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0554tấn
19Bulong fi 16 L=500Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán48cái
H AO SAN LẤP
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,944100m3
I HÀNG RÀO
1Lót tấm nylong chống mất nước bê tôngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2142100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,213m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,4284100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,1057tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,348tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0123tấn
7Ép trước cọc chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,644100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,153m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán7,62551m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán6,1004m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3825m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3825m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,674m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2184100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,03tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,056m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2112100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0429tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,1513tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán3,3282m3
21Ván khuôn gỗ xà, dầmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,403100m2
22Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, ĐK 06mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0828tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,1112tấn
24Lắp dựng cốt thép Đà kiềng, ĐK 12mmĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,1206tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán2,754m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,4688m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán18,96m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán43,416m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán67,32m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán81,816m2
31Gia công hàng rào lưới thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán39,78m2
32Lắp dựng hàng rào lưới thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán39,78m2
33Thép L50x5Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,3411tấn
34Lưới thép B40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán30,6M2
35Thép dẹt 20x2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0188tấn
36Thép tròn fi 16Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0347tấn
37Thép tròn fi 12Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0352tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán54,07941m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán51,7661m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán8,56831m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán18,1003m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán8,013m3
5Lót tấm nylong chống mất nước bê tôngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,6992100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán6,992m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2032100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán4,1632m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,2167100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán951 cấu kiện
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,4001tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thépĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,0041tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép L70x6)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,1278tấn
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán37,64m2
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán5,5269m3
16Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,3586m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán74,234m2
18LĐ ống nhựa uPVC fi 315x9,2Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,03100m
K CẤP ĐIỆN CHUNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán81m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán7m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán1,92m3
4Lót tấm nylong chống mất nước bê tôngĐáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán0,24100m2
5Gạch thẻ 4x8x18Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán444,4444viên
6Cáp CXV/DSTA/XLPE/PVC-2x22mm2 (2 ruột)Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán170m
7Ống nhựa xoắn HDPE/65/50Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán83m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ đồng. + Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 7,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Phụ trách ATLĐ: 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.51
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.51
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
2 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
4 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
5 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
6 Máy mài kèm theo hóa đơn2
7 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
8 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
9 Máy mài kèm theo hóa đơn2
10 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn1
11 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
12 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
13 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn1
14 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
15 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
16 Máy trộn bê tông ≥150 lít kèm theo hóa đơn2
17 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
18 Dầm dùi kèm theo hóa đơn2
19 Máy trộn bê tông ≥150 lít kèm theo hóa đơn2
20 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn2
21 Dầm dùi kèm theo hóa đơn2
22 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn1200
23 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn2
24 Coppha thép, gỗ hoặc nhựa kèm theo hóa đơn1100
25 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn1200
26 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn40
27 Coppha thép, gỗ hoặc nhựa kèm theo hóa đơn1100
28 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->