Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa 02 cống Trẹm và Trẹm Nhỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541023-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa 02 cống Trẹm và Trẹm Nhỏ
Số hiệu KHLCNT 20220540948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 giao cho Công ty TNHH một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:53:00 đến ngày 2022-05-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,367,587,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công gia công và lắp đặt cửa cống, vật liệu chế tạo bằng thép không rỉ có chiều rộng cửa B cửa ≥ 5,00m; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Cơ khí; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Cơ khí, cơ điện hoặc Nông nghiệp và PTNT) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Thi công chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thép không rỉ;Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khíKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thépLưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân hàn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 20T, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cầu trục
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 7,5 Tấn, khẩu độ K tối thiểu 12m, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kVA-500A, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy chấn tôn
- Đặc điểm thiết bị L tối thiểu 2500mm, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa kim loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7kW, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan dầm CNC 3 chiều
- Đặc điểm thiết bị DK>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn dầm tự động H
- Đặc điểm thiết bị H>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thay mới cửa 02 cống Trẹm và Trẹm Nhỏ
Thay mới 02 cửa cống Trẹm và Trẹm nhỏ
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 giao cho Công ty TNHH một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN , địa chỉ: 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066; + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Kiên, 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0767884888; Fax;…; Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Kiên; Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Trà Vinh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN , địa chỉ: 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066; + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Kiên, 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0767884888; Fax;…; Email: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp/Đăng ký kinh doanh (Scan bản chính); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản chính); - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán (Scan bản chính) hoặc xác nhận của cơ quan thuế; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu của hợp đồng mà nhà thầu kê khai làm hợp đồng tương tự (scan bản chính). - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066; + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đức Kiên, 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0767884888; Fax;…; Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294.3862289 - Fax: 0294.3864348
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh, 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294.3862289 - Fax: 0294.3864348
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lê Phước Dũng – Giám đốc Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh, Số 10, đường Bạch Đằng, ấp Long Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3852784 – Fax: 0294.3855066
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
B CÁNH CỬA (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM)
1Gia công cánh bằng thép không rỉ (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4007tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2294tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8885tấn
5Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1817tấn
6Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0888tấn
7Cung cấp thép tròn ø50 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
8Cung cấp thép tròn ø60 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
9Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1571m2
10Cung cấp bu lông M24x100 + 2đai + 2đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Cung cấp đai ốc câm M12x40 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
12Cung cấp vít chìm M12x50 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
13Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V10,4007tấn
C KHUNG CỬA (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM)
1Gia công khung cửa (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3754tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0001tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2201tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7794tấn
5Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1511tấn
6Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
7Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
8Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
9Cung cấp thép tấm dày 40mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
10Cung cấp thép tròn ø36 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
11Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
12Cung cấp thép tròn ø50 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
13Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
14Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,457m2
15Cung cấp gioăng cao su lá dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1168m2
16Cung cấp gioăng cao su omegaMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m
17Cung cấp bu lông M36x360 + 2đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Cung cấp bu lông M24x80 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Cung cấp bu lông M12x60 + đai ốc câm M12x40 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
20Cung cấp bu lông M18x400 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Cung cấp vít chìm M12x40 + Đai ốc câm M12 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
22Cung cấp bu lông M12x40 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
23Lắp đặt khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,3754tấn
D CỤM CỐI CỬA CỐNG (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM)
1Gia công cụm cối cửa cống (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2436tấn
2Cung cấp thép tấm dày 3mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
4Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
5Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
6Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
7Cung cấp thép tròn ø200 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
8Cung cấp thép tròn ø160 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0383tấn
9Cung cấp thép tròn ø190 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
10Cung cấp thép tròn ø170 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
11Cung cấp thép tròn ø100 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
12Cung cấp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
13Cung cấp bu lông M27x100 + đai ốc câm + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Cung cấp bu lông M12x25 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Cung cấp bu lông M12x15 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Cung cấp bu lông M20x45 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Cung cấp vú mỡ M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cụm cối cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436tấn
E CỤM CHỐT CỬA (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM)
1Gia công cụm chốt cửa (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7937tấn
2Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6252tấn
3Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
4Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
5Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
6Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
7Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
8Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
9Cung cấp thép tròn ø40 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
10Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
11Cung cấp thép tròn ø80 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
12Cung cấp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
13Cung cấp vít hãm M8x10 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Cung cấp bu lông M14x90 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt cụm chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7937tấn
F CỤM NEO (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM)
1Gia công cụm neo (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1301tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
3Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
4Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
5Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
6Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
7Cung cấp thép tròn ø120 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
8Cung cấp đai M24 + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Cung cấp bu lông M10x25 + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt cụm neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1301tấn
G BAO CHE (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM)
1Gia công bao che (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186tấn
2Cung cấp thép tấm dày 3mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1092tấn
3Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
5Cung cấp thép tròn ø10 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
6Cung cấp bu lông M12x30 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Cung cấp bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cung cấp ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,1186tấn
H THỬ KÍN CỬA VAN (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM)
1Thử độ kín nước cửa van bằng bơm áp lực caoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
I CÔNG TÁC KHÁC (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM)
1Lắp đặt, tháo dỡ bu lông, vít đầu chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3541bộ
2Lắp đặt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V65,026m
3Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,062tấn
4Cắt xả các chi tiết thépMô tả kỹ thuật theo chương V40m
J KÉO, THẢ PHAI, CỬA (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM)
1Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
K VẬN CHUYỂN (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM)
1Vận chuyển máy móc, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V15,1tấn
L CÁNH CỬA (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM NHỎ)
1Gia công cánh bằng thép không rỉ (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4721tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0848tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3271tấn
5Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
6Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
7Cung cấp thép tròn ø50 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
8Cung cấp thép tròn ø60 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
9Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5388m2
10Cung cấp bu lông M20x100 + 2đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Cung cấp vít chìm M12x50 + đai ốc câm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
12Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,4721tấn
M KHUNG CỬA (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM NHỎ)
1Gia công khung cửa (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5167tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3987tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8757tấn
5Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
6Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
7Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
8Cung cấp thép tròn ø25 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002tấn
9Cung cấp thép tròn ø36 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
10Cung cấp thép tròn ø50 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
11Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
12Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,316m2
13Cung cấp gioăng cao su lá dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0265m2
14Cung cấp gioăng cao su omegaMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m
15Cung cấp bu lông M36x400 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Cung cấp bu lông M18x400 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Cung cấp bu lông M12x60 + đai ốc câm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
18Cung cấp bu lông M24x100 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Cung cấp bu lông M12x40 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
20Cung cấp vít chìm M12x40 + đai ốc câm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
21Lắp đặt khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5167tấn
N CỤM CỐI CỬA CỐNG (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM NHỎ)
1Gia công cụm cối cửa cống (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1811tấn
2Cung cấp thép tấm dày 3mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
4Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
5Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
6Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
7Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
8Cung cấp thép tròn ø160 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
9Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
10Cung cấp thép tròn ø120 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
11Cung cấp thép tròn ø150 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
12ĐồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
13Cung cấp bu lông M24x110 + đai ốc câm + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Cung cấp bu lông M12x25 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Cung cấp bu lông M20x60 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt cụm cối cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1811tấn
O CỤM CHỐT CỬA (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM NHỎ)
1Gia công cụm chốt cửa (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4603tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3174tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
4Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
5Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
6Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Cung cấp thép tròn ø36 - SS400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
9Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
10ĐồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
11Cung cấp vít hãm M8x10 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Cung cấp bu lông M14x90 + đai + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt cụm chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4603tấn
P CỤM NEO (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM NHỎ)
1Gia công cụm neo (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
3Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
4Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
5Cung cấp thép tròn ø36 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
6Cung cấp thép tròn ø100 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
7Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
8Cung cấp 2 đai M24 + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Cung cấp bu lông M10x25 + đệm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt cụm neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
Q BAO CHE (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM NHỎ)
1Gia công bao che (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
2Cung cấp thép tấm dày 3mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
3Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
5Cung cấp thép tròn ø10 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007tấn
6Cung cấp bu lông M12x30 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Cung cấp bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cung cấp ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
R THỬ KÍN CỬA VAN (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM NHỎ)
1Thử độ kín nước cửa van bằng bơm áp lực caoMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
S CÔNG TÁC KHÁC (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM NHỎ)
1Lắp đặt, tháo dỡ bu lông, vít đầu chìm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2671bộ
2Lắp đặt gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V44,015m
3Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,8017tấn
4Cắt xả các chi tiết thépMô tả kỹ thuật theo chương V20m
T KÉO, THẢ PHAI, CỬA (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM NHỎ)
1Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
U VẬN CHUYỂN (HẠNG MỤC: CỐNG TRẸM NHỎ)
1Vận chuyển máy móc, thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5,8tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công gia công và lắp đặt cửa cống, vật liệu chế tạo bằng thép không rỉ có chiều rộng cửa B cửa ≥ 5,00m; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Cơ khí; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Cơ khí, cơ điện hoặc Nông nghiệp và PTNT) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Thi công chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thép không rỉ;Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khíKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục chế tạo và lắp đặt cửa cống bằng thépLưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).53
3 Công nhân cơ khí 2 có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ bậc 3/721
4 Công nhân hàn 4 có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ, tay nghề bậc thợ bậc 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 20T, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Cầu trục tải trọng 7,5 Tấn, khẩu độ K tối thiểu 12m, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy hàn xoay chiều Công suất 23kVA-500A, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy chấn tôn L tối thiểu 2500mm, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Máy cưa kim loại Công suất 2,7kW, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
6 Máy khoan dầm CNC 3 chiều DK>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Máy hàn dầm tự động H H>=600mm, công suất 150Kw, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->