Gói thầu: “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư hóa chất” đợt 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561064-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung
Tên gói thầu “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư hóa chất” đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20220430002
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:20:00 đến ngày 2022-05-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 126,247,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung
E-CDNT 1.2 “Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư hóa chất” đợt 1
“Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất và sử dụng chế phẩm sinh học đa chức năng nhằm cải tạo đất gò đồi và đất bạc màu tại tỉnh Quảng Trị”mã số: UDNDP.05/2022-2023
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung , địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Yeast Extract2KgDạng bột từ màu vàng nhạt đến vàng nhạt có mùi đặc trưng nhưng không khử mùi.
2MgCl21KgDạng rắn , màu trắng, khối lượng mol: 95,22g/mol; độ pH:>=7 ở 50g/l 200C
3(NH4)2SO41KgHạt hoặc tinh thể hút ẩm trắng mịn, không mùi, tỉ trọng: 1,77g/cm3
4KCl1KgMuối vô cơ dạng rắn, màu trắng không mùi, độ tinh khiết cao
5MnSO41KgTinh thể màu trắng (khan) hoặc dạng tinh thể hồng nhạt.
6KH2PO41KgTồn tại ở dạng tinh thể màu trắng, không mùi, hòa tan được trong nước nhưng không tan trong ethanol.
7KH2PO41KgChất bột trắng, KH2PO4: ≥ 99.5 %, Asen: ≤ 0.0002 %; Chì: ≤ 0.001 %
8Urea5KgDạng tinh thể màu trắng, hạt tròn, khối lượng mol: 60.06 g/mol, mật độ: 1,32 g/cm3
9Urea0,1KgChất rắn, màu trắng, hàm lượng ≥ 99.0 %
10Ca3(PO4)21KgTinh thể màu trắng đặc, dạng hạt mịn không mùi, không vị và không hòa tan được trong nước, ethanol 
11KNO30,5KgChất rắn màu trắng, không mùi, tan nhiều trong nước (ở 20oC)
12Rỉ đường150LítCó dạng lỏng, hơi sánh đặc và có màu nâu đen
13Pepton5KgDạng bột đồng nhất màu vàng nhạt đến vàng nâu, có mùi đặc trưng nhưng không gây mùi. 
14Agar2KgDạng bột và có màu vàng kem đồng nhất
15Beef extract4KgDạng bột có dạng màu vàng nhạt hoặc nâu, tan trong nước.
16K2HPO48KgDạng bột màu trắng không mùi, ≥ 99.0 %, pH (5%; nước) 8,7 - 9,3; Clorua (Cl) ≤ 0,003%; Sulfate (SO₄) ≤ 0,005%; Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%; Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005%
17MgSO41KgDạng hạt tinh thể trắng, có mùi, vị đắng
18MgSO47KgDạng hạt không màu, với vị đắng mặn, tỷ trọng tương đối là 1,67, dễ tan trong nước
19NaCl2KgDạng hạt hạt màu trắng đục, không mùi, có vị mặn đặc trưng, hàm lượng 99%
20NaCl1KgDạng hạt hạt màu trắng đục, không mùi, có vị mặn đặc trưng, hàm lượng ≥ 99%
21FeSO41KgDạng tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt; Tan hoàn toàn trong nước
22FeSO41KgDạng tinh thể, đóng 250g/lọ; ≥99%
23ZnSO41KgDung dịch,  Khối lượng riêng: 1.16 g/cm3 (20 °C), Giá trị pH: 2.2 (H₂O, 20 °C)
24NH4Cl4KgDạng tinh thể màu trắng, không mùi, vị mặn, có tính axit nhẹ, dễ hút ẩm, hay vón cục, tan mạnh trong nước
25CaCl24KgDạng bột màu trắng, không có mùi, tan trong nước, hàm lượng 94%. 
26Glucose1KgBột màu trắng, dễ tan trong nước
27K2O1KgBột, hạt trắng, 50% mmin, 52% min
28Glucose5KgBột màu trắng, ≥99,5%
29KOH1KgChất rắn kết tinh màu trắng, độ tinh khiết: 98%
30NaOH1KgDạng rắn, màu trắng, không mùi, Độ tinh khiết: 98%
31Glycerol10LítChất lỏng, không màu, không mùi, độ tinh khiết: 98%
32Cồn 96 VN50LítChất lỏng không màu, có mùi như rượu, bay hơi mạnh, độ tinh khiết: 96%
33Acid succinic2KgTinh thể màu trắng, độ tinh khiết: 98%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->