Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527905-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 12:49:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,763,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0144932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0289864E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT sao y công ty Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.734.301.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.468.603.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc kiến trúc sư hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động,- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao độngvới nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, …)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện tử viễn thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, …)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, nếu nhà thầu đề xuất nhân sự là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tối thiểu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan phá bê tông ≥ 2,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo phổ kế bức | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phân tích màu màn hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống kiểm tra bóng đèn bằng quang phổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị công trình Lắp đặt cổng chào, bảng thông tin tuyên truyền trên địa bàn huyện Vân Đồn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III, Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Văn bản xác nhận không còn nợ thuế của cơ quan quản lý thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019-2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021; - Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm trong E- Hồ sơ dự thầu để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng – Thị trấn Cái Rồng – huyện Vân Đồn – Tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng – Thị trấn Cái Rồng – huyện Vân Đồn – Tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng – Thị trấn Cái Rồng – huyện Vân Đồn – Tỉnh Quảng Ninh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn; địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng – Thị trấn Cái Rồng – huyện Vân Đồn – Tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CỔNG CHÀO | |||
| B | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V | 47,884 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả chi tiết tại chương V | 2,772 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,464 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,9344 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V | 26,068 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,088 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện, thép lập là cố định móng | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,088 | tấn |
| 9 | Gia công bản mã đế 3000x1400x20mm liên kết móng bằng thép tấm | Mô tả chi tiết tại chương V | 1,3188 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - bản mã đế 3000x1400x20mm liên kết móng | Mô tả chi tiết tại chương V | 1,3188 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, bulong neo M24x1300 | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,1792 | tấn |
| 12 | Bulong móng M24x750 kèm 2 Ecu | Mô tả chi tiết tại chương V | 64 | cái |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ khung | Mô tả chi tiết tại chương V | 1.586 | kg |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cọc |
| 15 | Làm tiếp địa cho khung vòm cổng chào | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết tại chương V | 19,044 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển đất, vận chuyển đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V | 19,044 | m3 |
| C | Phần Khung vòm sắt | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung vòm cổng | Mô tả chi tiết tại chương V | 10,2959 | tấn |
| 2 | Gia công bản mã các loại liên kết cấu kiện khung | Mô tả chi tiết tại chương V | 1,0345 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - bản mã liên kết cấu kiện khung | Mô tả chi tiết tại chương V | 1,0345 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, bulong neo M14x50 kèm ecu | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0476 | tấn |
| 5 | Bulong móng M14x50 kèm Ecu | Mô tả chi tiết tại chương V | 384 | cái |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ khung | Mô tả chi tiết tại chương V | 11.330,4 | kg |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép dạng khung dàn, cổng vòm | Mô tả chi tiết tại chương V | 10,2959 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V | 528,7802 | 1m2 |
| D | Phần trang trí | |||
| 1 | Gia công lưới thép mạ kẽm 10x10 tạo hình theo thiết kế | Mô tả chi tiết tại chương V | 281,2 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V | 281,2 | m2 |
| 3 | Ốp tấm ốp nhôm nhựa Alu ngoài trời độ dày nhôm 0,1mm, dày tấm 3mm | - Độ dày tấm: 3mm- Độ dày nhôm: 0,1mm- Lớp nhựa: PE, nhựa chống cháy- Kích thước: 1220mm x 2440mm | 166,26 | m2 |
| 4 | Ốp tấm ốp nhôm nhựa Alu ngoài trời độ dày nhôm 0,1mm, dày tấm 2mm | - Độ dày tấm: 2mm- Độ dày nhôm: 0,1mm- Lớp nhựa: PE, nhựa chống cháy- Kích thước: 1220mm x 2440mm | 77,4 | m2 |
| 5 | Dán tấm FOMEX hoặc tương đương dày 15mm làm nền | - Kích thước: 1220mm x 2440mm- Độ dày: 15mm- Chất liệu: PVC Foam Polyvinylcorua- Tỷ trọng: 0,3 ~ 0,4g/cm2 | 44,652 | m2 |
| 6 | Cắt, dán đề can cao cấp ngoài trời | Decal ngoài trời:- Kích thước: 127cm x 50cm - Cấu tạo: 3 lớp- Chất liệu: ngoài trời- Sử dụng: Máy in dầu- Dùng cho máy in: Alpha, Mimaki, Infiniti, XuLi, RoLan,… | 111,4 | m2 |
| 7 | Lắp khung hoa văn mặt trời lên cổng | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đèn bóng led đơn sắc ngoài trời | - Đường kính: 22mm- Công suất: 0,3W- Điện áp vào: 12V- Góc chiếu: 160 độ- Vỏ: Nhựa trong- Chip: Cree- Chống nước: IP68- Tiêu chuẩn: CE RoHS | 54,96 | 100 bóng |
| 9 | Lắp đèn bóng led full color ngoài trời | - Đường kính: 22mm- Công suất: 0,3W- Màn hình hiển thị: RGB - Điện áp vào: 12V- Dòng: 20mA- IC: 1908- Góc chiếu: 160 độ- Vỏ: Nhựa PC trong- Chống nước: IP68- Chip: cree- Môi trường hoạt động: -80⸰C ~ +80⸰C - Tiêu chuẩn: CE RoHS | 95,28 | 100 bóng |
| 10 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng 2 đến 3 kênh | Mô tả chi tiết tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp bộ mạch điều khiển SMD 3 chế độ hoạt động : Remix (nháy theo nhạc chính xác), Flash (chạy hiệu ứng tự động), Test (kiểm tra màu và sơ đồ đi dây), nạp chương trình qua thẻ nhớ | Mạch điều khiển: - Điện áp: 5-12V- Điều khiển: 12.00 LED Full color 6803, 9803, 9883 … 6000 LED Full color 1903, 1904, 1128…- nạp chương trình qua thẻ nhớ Micro- 3 chế độ hoạt động: Remix (nháy theo nhạc chính xác), Flash (chạy hiệu ứng tự động), Test (kiểm tra màu và sơ đồ đi dây), nạp chương trình qua thẻ nhớ | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | tủ |
| 13 | Bộ nguồn 12V/33A | - Công suất: 400W- Điện áp: AC110-240V- Nguồn điện: 12V- Dòng định mức: 33A- Chênh lệch điện áp: ~5%- Bảo vệ: Đoản mạch, quá tải, quá áp- Chất liệu vỏ: thép- Nhiệt độ hoạt động: -20⸰C ~ +60⸰C- Kích thước: 222*153*65mm | 32 | cái |
| 14 | Luồn dây Cu/PVC 2x1,5mm2 từ tủ điện lên đèn Led | Mô tả chi tiết tại chương V | 3,0048 | 100 m |
| 15 | Kéo dây cấp nguồn giữa các tủ điện, dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V | 3,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khởi động từ MC-100A | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thời gian TB118 | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN CÁP CẤP NGUỒN CHO CỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Bulong neo M18x500mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Bản mã chờ đầu cột treo dây (mã D130x10mm) | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cột |
| 7 | Rải ống nhựa xoắn D50/40 để luồn cáp cấp nguồn | Mô tả chi tiết tại chương V | 2,5 | 100m |
| 8 | Rải cáp CXV cấp nguồn cho cổng vòm cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V | 2,5 | 100m |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | đầu cáp |
| F | HẠNG MỤC BẢNG THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN | |||
| G | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V | 42,558 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả chi tiết tại chương V | 2,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 1,0904 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0613 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bê tông móng , đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V | 26,568 | m3 |
| 8 | Gia công bản mã đế liên kết móng bằng thép tấm | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - bản mã đế liên kết móng | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,095 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, bulong neo M36x1538(5.6) | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,1998 | tấn |
| 11 | Bulong móng Bulong neo M36x1538 mã kẽm đầu gen, CB 5.6 kèm 2 Ecu | Mô tả chi tiết tại chương V | 16 | cái |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ khung liên kết móng | Mô tả chi tiết tại chương V | 294,8 | kg |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả chi tiết tại chương V | 3 | cọc |
| 14 | Làm tiếp địa cho khung màn hình | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả chi tiết tại chương V | 13,862 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển- đất, vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V | 13,862 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V | 16,92 | m2 |
| H | Phần Khung | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung màn led | Mô tả chi tiết tại chương V | 4,4537 | tấn |
| 2 | Gia công bản mã các loại liên kết cấu kiện khung | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,6287 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - bản mã liên kết cấu kiện khung | Mô tả chi tiết tại chương V | 5,0824 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, bulong neo M14x50 kèm ecu | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0476 | tấn |
| 5 | Bulong liên kết m30x85 cấp bền 8.8 | Mô tả chi tiết tại chương V | 24 | cái |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ khung | Mô tả chi tiết tại chương V | 6.015,8 | kg |
| 7 | Gia công thang sắt + cửa thăm | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,0296 | tấn |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,5292 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V | 34,8283 | m2 |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép dạng khung dàn, màn hình led | Mô tả chi tiết tại chương V | 5,0125 | tấn |
| I | Phần trang trí | |||
| 1 | Gia công khung ốp alu bằng sắt hộp 20x40x1,4mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,3092 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung ốp alu | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,3092 | tấn |
| 3 | Ốp tấm ốp nhôm nhựa Alu ngoài trời độ dày nhôm 0,1mm, dày tấm 3mm | Mô tả chi tiết tại chương V | 121,9252 | m2 |
| J | Phần cấp nguồn | |||
| 1 | Kéo dây cấp nguồn giữa các tủ điện, dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Rải ống nhựa xoắn D50/40 để luồn cáp cấp nguồn | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Rải cáp CXV cấp nguồn cho màn hình bảng thông tin bằng cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160A | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khởi động từ MC-100A | Mô tả chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thời gian TB118 | Mô tả chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ MÀN HÌNH LED CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Màn hình LED P5 ngoài trời: 1. Màn hình LED P5 ngoài trời 2. Module led P5 (320 x 160mm) 3. Cabin nhôm nhựa | Diện tích hiển thị: 16,32m X 1,44m x 2 mặt Độ phân giải màn hình: 3264 x 288 = 940.032 điểm ảnh Số lượng module: 51*9*2 = 918 Cường độ sáng: ≥5000cd/㎡ Phương pháp quét: 1/8scan Góc nhìn: Ngang 120°, Dọc 120° Khoảng cách quan sát tốt nhất: ≥5m Mức xám: 16 bit Màu sắc hiển thị: 1024*1024*1024 Tần số làm tươi: ≥960HZ Điện áp đầu vào:AC220V/50Hz or AC110V/60Hz Bộ chuyển đổi nguồn: CL A-350AA Power consumption(max/avg): 1000/500 W/㎡ Tần suất sự cố: >10,000 giờ Tuổi thọ: ≥50,000 giờ Tiêu chuẩn chống khói bụi, nước (Front/Rear): IP65, IP54 Nhiệt độ hoạt động: ﹣20°C ~60°C Độ ẩm hoạt động: 10%~90% 1.Kích thước module: 320mm x 160mm; Mặt trước chống nước và bụi bẩn theo tiêu chuẩn IP65, Mặt sau phủ keo chống nước và bụi bẩn theo tiêu chuẩn IP54Độ phân giải module: 32 điểm ảnh X 64 điểm ảnh Số điểm ảnh trên module: 2048 điểm ảnhSố module/cabinet: 27 module Tổng số điểm ảnh/cabinet: 55.296 điểm ảnhĐộ phân giải/m2: 40.000 điểm ảnh/m2 Công suất TB: 500W/m2 Công suất cao nhất: 1000W/m2 2. IC: - Dòng điện đầu ra trên mỗi kênh: 1 ~ 25mA- Độ chính xác của dòng điện đầu ra ở mức cao Cabin nhôm nhựa, Kích thước: 1440x960mm1. Độ dày lớp sơn: >23µm ( ASTM E376)2. Độ cứng chì (lớp sơn): ≥HB (ASTM D3363)3. Độ bám dính lớp sơn: Cấp 5 (ASTM D3359)4. Tính chịu mài mòn lớp sơn (L/µm):≥5 (ASTM D968)5. Tính chịu nước lớp sơn: không thay đổi (ASTM D870)6. Tính ổn định hóa học của lớp sơn phủ (tính chịu axit HCL, kiềm, dầu, dung môi): không thay đổi - theo phương pháp thử ASTM D1308 (Tiêu chuẩn của Mỹ về phương pháp xác định độ bền hóa học của lớp sơn)7. Tính chịu sương muối lớp sơn: không dưới cấp 2 (GB/T 17748)8. Lõi nhựa là hỗn hợp nhựa nguyên sinh và tái sinh9. Độ bền uốn MPA: >45 (phương pháp thử ASTM D790)10. Module đàn hồi GPa: >13 (ASTM D790)11. Lực chịu xuyên kN: >3.5 (ASTM D732)12. Lực chịu bóc ở 180° (N/mm): > 4.0 (ASTM D903)13. Nhiệt độ làm biến dạng tấm (°C): >75 (ASTM D648) | 47 | m2 |
| 2 | Card nhận | Quản lý được 192x192 điểm ảnh, hỗ trợ từ quét tĩnh và các trường quét khác nhau, 1,2,4,6,8,16,321. Phù hợp bộ điều khiển: A4 , A5 , A6 , A601 , A602 , A603 A3 , A30 , A30 +, C10 , C10C , C30 , C15 , C15C , C35 , C35C điều khiển không đồng bộ ;T901 , T901B , T901S điều khiển đồng bộ ; VP210 ,VP410 2.Kiểu mô-đun: Tương thích với tất cả các mô-đun IC thông thường, được hỗ trợ hầu hết các mô-đun IC PWM .3.Chế độ quét: Hỗ trợ mọi phương thức quét từ quét tĩnh đến 1/644: Phương pháp giao tiếp: Mạng Ethernet tốc độ cao5. Phạm vi kiểm soát: Đề nghị : 256 * 256 pixelmô-đun ngoài trời chiều rộng ≤ 256, mô-đun trong nhà chiều rộng ≤ 1286. Kết nối nhiều thẻ: Thẻ nhận có thể được đặt trong bất kỳ trình tự7. Thang màu xám: 0~ 655368. Cài đặt thông minh: Một vài bước đơn giản để hoàn tất cài đặt thông minh, thông qua bố cục màn hình có thể được đặt để đi với bất kỳ căn chỉnh nào của bảng đơn vị màn hình9. Chức năng kiểm tra:Nhận thẻ tích hợp chức năng kiểm tra màn hình, Kiểm tra độ đồng đều độ sáng màn hình và độ phẳng của mô-đun hiển thị.10. Giao tiếp khoảng cách: Cáp mạng Super Cat5, Cat6 trong phạm vi 146 mét11. Cổng giao tiếp: Nguồn 5V DC * Cổng Ethernet 2.1Gbps * 2, HUB75E * 1212.Điện áp đầu vào: 4V-6V13.Nhiệt độ làm việc:-40 °C ~ 85 °C | 34 | Chiếc |
| 3 | Nguồn cấp 5V – 70A | Điện áp một chiều đầu ra: 5VDCDòng điện cực đại đầu ra: 70AKhoảng dòng điện đầu ra: 0 – 70ACông suất cực đại đầu ra: 350W MaxKhoảng điện áp đầu ra: 4,5÷ 5,5 VDCĐộ chính xác điện áp đầu ra: ±3.0%Độ chính xác dòng điện đầu ra: ±0.5%Độ chính xác công suất đầu ra: ±2.0%Thời gian khởi động, tăng đến ngưỡng của đầu ra: 2000ms, 50ms/230VAC 100% tải đầu raKhoảng điện áp đầu vào: 176VAC – 264VACTần số đầu vào: 47 – 63HzDòng điện cơ bản đầu vào: 70A/230VACDòng rò đầu vào: +70°CĐộ ẩm làm việc: 20% - 95%Nhiệt độ lưu trữ: -40°C -> +85°CĐộ ẩm lưu trữ: 10% - 95%Tuổi thọ : 250,000h (25°C) | 170 | Chiếc |
| 4 | Bộ xử lý tín hiệu | Chức năng: Chạy offline, có chức năng hiển thị thời gian, không hiển thị được nhiệt độBộ nhớ trong: 8G Truyền nhận dữ liệu: LAN, WIFICó cảm biến tự điều chỉnh độ sáng hiển thị1. Hỗ trợ giải mã HD VIDEO bằng phần cứng tầng số đầu ra lên tới 60Hz cho hình ảnh sắc nét, không bị rung giật, răng cưa,...2. Hỗ trợ trong nhà và ngoài trời đầy đủ màu sắc và một/hai màu .3. Hỗ trợ video, hình ảnh động, đồ họa, hình ảnh, văn bản, vv.4. Hỗ trợ 0~65536 cấp độ màu xám.5. 8GB bộ nhớ trong, hổ trợ đĩa USB không giới hạn dung lượng, plus and play6. Hỗ trợ đầu ra âm thanh stereo (jack 3mm)7. Không cần phải thiết lập ip.8. Tích hợp WIFI quản lý từ xa 9. Hỗ trợ tập tin Video: avi, wmv, mpg, rm, rmvb, flv, swf, mkv, mp 4, Vob, mov, 3gp.Music: mp 3, wav, wmaTài liệu:Ms văn phòng txt, doc, docx, xls, xlsx, PPT,...Ảnh:Bmp, jpg, png, gif | 1 | Chiếc |
| 5 | Model Viettel hoặc tương đương và gói cước internet 24 tháng | - Loại băng tần: Router GPON 2 băng tần. - Tốc độ: 300MBps 2.4GHz cùng 867MBps 5GHz. - Chuẩn wifi: Hỗ trợ chuẩn Wifi AC 1200. - Độ lợi anten: 5dBi. - Cổng kết nối: 1 cổng Gigabit và 3 cổng Fast Connect chuẩn RJ45. - RAM: 2GB. - CPU: 2 nhân 880GHz. - Cân nặng: 0.32kg. - Nhiệt độ hoạt động: 0-40°C. | 1 | Điểm |
| 6 | Máy tính xách tay | Laptop i7 •CPU: i71165G72.8GHz•RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHz•Ổ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIe•Màn hình:14"Full HD (1920 x 1080)•Card màn hình:Card rờiMX330 2GB•Cổng kết nối:2 x USB 3.2HDMIJack tai nghe 3.5 mmLAN (RJ45)USB 2.0USB Type-C•Hệ điều hành:Windows 11 Home SL + Office Home & Student 2021 vĩnh viễn•Thiết kế:Vỏ nhựa•Kích thước, trọng lượng: Dài 328.7 mm - Rộng 239.5 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.64 kg | 1 | Cái |
| L | MÀN HÌNH LED BẢNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Màn hình LED P5 ngoài trời 1. Màn hình LED P5 ngoài trời 2. Module led P5 (320 x 160mm) 3. Cabin nhôm nhựa | 1. Diện tích hiển thị: 16,32m X 1,44m x 2 mặt Độ phân giải màn hình: 3264 x 288 = 940.032 điểm ảnh Số lượng module: 51*9*2 = 918 Cường độ sáng: ≥5000cd/㎡ Phương pháp quét: 1/8scan Góc nhìn: Ngang 120°, Dọc 120° Khoảng cách quan sát tốt nhất: ≥5m Mức xám: 16 bit Màu sắc hiển thị: 1024*1024*1024 Tần số làm tươi: ≥960HZ Điện áp đầu vào:AC220V/50Hz or AC110V/60Hz Bộ chuyển đổi nguồn: CL A-350AA Power consumption(max/avg): 1000/500 W/㎡ Tần suất sự cố: >10,000 giờ Tuổi thọ: ≥50,000 giờ Tiêu chuẩn chống khói bụi, nước (Front/Rear): IP65, IP54 Nhiệt độ hoạt động: ﹣20°C ~601.Kích thước module: 320mm x 160mm; Mặt trước chống nước và bụi bẩn theo tiêu chuẩn IP65, Mặt sau phủ keo chống nước và bụi bẩn theo tiêu chuẩn IP54Độ phân giải module: 32 điểm ảnh X 64 điểm ảnh Số điểm ảnh trên module: 2048 điểm ảnhSố module/cabinet: 27 module Tổng số điểm ảnh/cabinet: 55.296 điểm ảnhĐộ phân giải/m2: 40.000 điểm ảnh/m2 Công suất TB: 500W/m2 Công suất cao nhất: 1000W/m2 2. IC: - Dòng điện đầu ra trên mỗi kênh: 1 ~ 25mA- Độ chính xác của dòng điện đầu ra ở mức cao Cabin nhôm nhựa, Kích thước: 1440x960mm1. Độ dày lớp sơn: >23µm ( ASTM E376)2. Độ cứng chì (lớp sơn): ≥HB (ASTM D3363)3. Độ bám dính lớp sơn: Cấp 5 (ASTM D3359)4. Tính chịu mài mòn lớp sơn (L/µm):≥5 (ASTM D968)5. Tính chịu nước lớp sơn: không thay đổi (ASTM D870)6. Tính ổn định hóa học của lớp sơn phủ (tính chịu axit HCL, kiềm, dầu, dung môi): không thay đổi - theo phương pháp thử ASTM D1308 (Tiêu chuẩn của Mỹ về phương pháp xác định độ bền hóa học của lớp sơn)7. Tính chịu sương muối lớp sơn: không dưới cấp 2 (GB/T 17748)8. Lõi nhựa là hỗn hợp nhựa nguyên sinh và tái sinh9. Độ bền uốn MPA: >45 (phương pháp thử ASTM D790)10. Module đàn hồi GPa: >13 (ASTM D790)11. Lực chịu xuyên kN: >3.5 (ASTM D732)12. Lực chịu bóc ở 180° (N/mm): > 4.0 (ASTM D903)13. Nhiệt độ làm biến dạng tấm (°C): >75 (ASTM D648) | 41,47 | m2 |
| 2 | Card nhận | Quản lý được 192x192 điểm ảnh, hỗ trợ từ quét tĩnh và các trường quét khác nhau, 1,2,4,6,8,16,321. Phù hợp bộ điều khiển: A4 , A5 , A6 , A601 , A602 , A603 A3 , A30 , A30 +, C10 , C10C , C30 , C15 , C15C , C35 , C35C điều khiển không đồng bộ ;T901 , T901B , T901S điều khiển đồng bộ ; VP210 ,VP410 2.Kiểu mô-đun: Tương thích với tất cả các mô-đun IC thông thường, được hỗ trợ hầu hết các mô-đun IC PWM .3.Chế độ quét: Hỗ trợ mọi phương thức quét từ quét tĩnh đến 1/644: Phương pháp giao tiếp: Mạng Ethernet tốc độ cao5. Phạm vi kiểm soát: Đề nghị : 256 * 256 pixelmô-đun ngoài trời chiều rộng ≤ 256, mô-đun trong nhà chiều rộng ≤ 1286. Kết nối nhiều thẻ: Thẻ nhận có thể được đặt trong bất kỳ trình tự7. Thang màu xám: 0~ 655368. Cài đặt thông minh: Một vài bước đơn giản để hoàn tất cài đặt thông minh, thông qua bố cục màn hình có thể được đặt để đi với bất kỳ căn chỉnh nào của bảng đơn vị màn hình9. Chức năng kiểm tra:Nhận thẻ tích hợp chức năng kiểm tra màn hình, Kiểm tra độ đồng đều độ sáng màn hình và độ phẳng của mô-đun hiển thị.10. Giao tiếp khoảng cách: Cáp mạng Super Cat5, Cat6 trong phạm vi 146 mét11. Cổng giao tiếp: Nguồn 5V DC * Cổng Ethernet 2.1Gbps * 2, HUB75E * 1212.Điện áp đầu vào: 4V-6V13.Nhiệt độ làm việc:-40 °C ~ 85 °C | 45 | Chiếc |
| 3 | Nguồn cấp 5V – 70A | Điện áp một chiều đầu ra: 5VDCDòng điện cực đại đầu ra: 70AKhoảng dòng điện đầu ra: 0 – 70ACông suất cực đại đầu ra: 350W MaxKhoảng điện áp đầu ra: 4,5÷ 5,5 VDCĐộ chính xác điện áp đầu ra: ±3.0%Độ chính xác dòng điện đầu ra: ±0.5%Độ chính xác công suất đầu ra: ±2.0%Thời gian khởi động, tăng đến ngưỡng của đầu ra: 2000ms, 50ms/230VAC 100% tải đầu raKhoảng điện áp đầu vào: 176VAC – 264VACTần số đầu vào: 47 – 63HzDòng điện cơ bản đầu vào: 70A/230VACDòng rò đầu vào: +70°CĐộ ẩm làm việc: 20% - 95%Nhiệt độ lưu trữ: -40°C -> +85°CĐộ ẩm lưu trữ: 10% - 95%Tuổi thọ : 250,000h (25°C) | 135 | Chiếc |
| 4 | Bộ xử lý tín hiệu | Chức năng: Chạy offline, có chức năng hiển thị thời gian, không hiển thị được nhiệt độBộ nhớ trong: 8G Truyền nhận dữ liệu: LAN, WIFICó cảm biến tự điều chỉnh độ sáng hiển thị1. Hỗ trợ giải mã HD VIDEO bằng phần cứng tầng số đầu ra lên tới 60Hz cho hình ảnh sắc nét, không bị rung giật, răng cưa,...2. Hỗ trợ trong nhà và ngoài trời đầy đủ màu sắc và một/hai màu .3. Hỗ trợ video, hình ảnh động, đồ họa, hình ảnh, văn bản, vv.4. Hỗ trợ 0~65536 cấp độ màu xám.5. 8GB bộ nhớ trong, hổ trợ đĩa USB không giới hạn dung lượng, plus and play6. Hỗ trợ đầu ra âm thanh stereo (jack 3mm)7. Không cần phải thiết lập ip.8. Tích hợp WIFI quản lý từ xa 9. Hỗ trợ tập tin Video: avi, wmv, mpg, rm, rmvb, flv, swf, mkv, mp 4, Vob, mov, 3gp.Music: mp 3, wav, wmaTài liệu:Ms văn phòng txt, doc, docx, xls, xlsx, PPT,...Ảnh:Bmp, jpg, png, gif | 1 | Chiếc |
| 5 | Model Viettel hoặc tương đương và gói cước internet 24 tháng | - Loại băng tần: Router GPON 2 băng tần. - Tốc độ: 300MBps 2.4GHz cùng 867MBps 5GHz. - Chuẩn wifi: Hỗ trợ chuẩn Wifi AC 1200. - Độ lợi anten: 5dBi. - Cổng kết nối: 1 cổng Gigabit và 3 cổng Fast Connect chuẩn RJ45. - RAM: 2GB. - CPU: 2 nhân 880GHz. - Cân nặng: 0.32kg. - Nhiệt độ hoạt động: 0-40°C. | 1 | Điểm |
| 6 | Máy tính xách tay | Laptop i7 •CPU: i71165G72.8GHz•RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)3200 MHz•Ổ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIe•Màn hình:14"Full HD (1920 x 1080)•Card màn hình:Card rờiMX330 2GB•Cổng kết nối:2 x USB 3.2HDMIJack tai nghe 3.5 mmLAN (RJ45)USB 2.0USB Type-C•Hệ điều hành:Windows 11 Home SL + Office Home & Student 2021 vĩnh viễn•Thiết kế:Vỏ nhựa•Kích thước, trọng lượng: Dài 328.7 mm - Rộng 239.5 mm - Dày 19.9 mm - Nặng 1.64 kg | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0144932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0289864E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT sao y công ty Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.734.301.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.468.603.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc kiến trúc sư hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động,- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao độngvới nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực, …) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, …) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, …)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ điện- Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện tử viễn thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, …)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, …) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, nếu nhà thầu đề xuất nhân sự là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, …) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tối thiểu ≥ 5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy khoan phá bê tông ≥ 2,5 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy cắt thép ≥ 5 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy mài ≥ 2,7 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy đo phổ kế bức | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy phân tích màu màn hình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Hệ thống kiểm tra bóng đèn bằng quang phổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi