Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 09:21:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 598,767,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 420.000.000 đồng. Hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu 2-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ghi kéo cáp, giá ra cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 2kVa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đầu tư mạng cáp quang truy nhập GPON khu vực Thành phố Bến Tre - VNPT Bến Tre năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, đã nghiệm thu, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn liên 3 công chứng. Trường hợp hóa đơn điện tử gửi bản photo hóa đơn kèm link, mã tra cứu. - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). Trường hợp nhà thầu đang tham gia, triển khai gói thầu khác của chủ đầu tư thì phải chứng minh nguồn nhân sự lao động trực tiếp khác với nhân sự đã đề xuất trong gói thầu đang thi công, đang tham gia. - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông) hạng II, đến thời điểm mở thầu + 60 ngày còn hiệu lực (công chứng) - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp nhà thầu đang tham gia, triển khai gói thầu khác của chủ đầu tư thì phải chứng minh nguồn thiết bị máy móc khác với thiết bị máy móc đã đề xuất trong gói thầu đang thi công. - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu. - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VNPT Bến Tre – Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3839000 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Khay hàn quang 12FO | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 2 | Adapter SC/UPC + Ống co nhiệt 60mm | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 408 | bộ |
| 3 | Bộ kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1.170 | bộ |
| 4 | Biển báo hiệu cáp quang | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 115 | bộ |
| 5 | Biển báo hiệu độ cao treo cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 6 | Giá dự trữ treo cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp đất L50x50x5-1500m, mạ kẽm | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 79 | cọc |
| B | B. Bốc dỡ, vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 281 | công/cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 3,6109 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 3,6109 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật tư các loại | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1 | Công trình |
| C | Trồng cột, Lắp đặt phụ kiện và ra kéo cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Asphalt bằng thủ công | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 4 | Đào đất đặt ống HDPE | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4,0825 | m3 |
| 5 | Đục thành bể đặt ống HDPE | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 lỗ |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE F65/50 | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4,0825 | m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 9 | Hoàn trả bê tông mặt đường | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 34,368 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 32 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 68 | cột |
| 13 | Đắp đất chôn cột | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 17,184 | m3 |
| 14 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên cột Bưu điện có sẵn | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 530 | cột |
| 15 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên cột điện lực, loại cột tròn | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 505 | cột |
| 16 | Lắp đặt giá dự trữ cáp trên cột | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 17 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 128 | bộ |
| 18 | Gắn tem nhãn cho sợi cáp cáp tại vị trí ODF, Splitter | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 196 | cái/hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC F56 trên cột (mã vận dụng) | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 196 | m |
| 20 | Ra, kéo cáp quang treo trên cột có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 24,755 | km |
| 21 | Ra, kéo cáp quang treo trên cột có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 10,9 | km |
| 22 | Ra, kéo cáp quang treo trên cột có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2,15 | km |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong tuyến cống bể có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 0,35 | km |
| D | Lắp đặt tủ hộp, hàn nối ODF, Splitter | |||
| 1 | Lắp đặt ODF trong nhà | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp Splitter outdoor các loại lên cột có sẵn | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 191 | hộp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ ODF |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ ODF |
| 7 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 263 | đầu dây |
| 8 | Hàn nối Măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| E | Tiếp đất | |||
| 1 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 79 | điện cực |
| 2 | Lắp đặt dây đất | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 79 | bộ |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo hồ sơ yêu cầu và hồ sơ thiết kế | 79 | điện cực |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 420.000.000 đồng. Hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 6 | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông | 2 |
| 2 | Máy đo công suất quang | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông | 2 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông | 3 |
| 4 | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông | 1 |
| 6 | Xe cẩu 2-3 tấn | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông | 1 |
| 7 | Ghi kéo cáp, giá ra cáp | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông | 3 |
| 8 | Máy đo điện trở suất của đất | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông | 2 |
| 9 | Máy phát điện 2kVa | Theo tiêu chuẩn ngành viễn thông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi