Gói thầu: Thi công sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Duyên Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549758-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Thi công sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20220509599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:27:00 đến ngày 2022-05-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 381,715,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV và có xác nhận của Chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp được chứng từ để chứng minh. Nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải kèm theo chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp được chứng từ để chứng minh. Nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải kèm theo chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp được chứng từ để chứng minh. Nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải kèm theo chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp được chứng từ để chứng minh. Nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải kèm theo chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo (02 chân, 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp được chứng từ để chứng minh. Nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải kèm theo chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Duyên Hải
Ngân sách Nhà nước
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; địa chỉ: Khóm 1, Phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Âu Lạc; địa chỉ: Ấp Vĩnh Hưng, xã Long Đức, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại – Dịch vụ – Xây dựng Kiến Phát Trà Vinh; địa chỉ: Số 138 đường Hùng Vương, Phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long; địa chỉ: Đường Sơn Thông, Khóm 9, Phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ: xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long; địa chỉ: Đường Sơn Thông, Khóm 9, Phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV; địa chỉ: xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Số 16, đường 19/5, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; địa chỉ: Khóm 1, Phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ tại Chương III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; địa chỉ: Khóm 1, Phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; địa chỉ: Khóm 1, Phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; địa chỉ: Khóm 1, Phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo tầng 1:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột45,2275m2
2Bả bằng bột bả vào tường45,2275m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,2275m2
4Phá dỡ nền gạch29,58m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,958m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,916m3
7Ni lông lót đổ bê tông0,2958100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đal, đường kính cốt thép ≤10mm0,1874tấn
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x22,958m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7529,58m2
11Lát nền gạch granít 600x60029,58m2
12Đục nhám mặt tường229,8m2
13Ốp tường gạch 300x600229,8m2
14Phá dỡ tam cấp đá hoa cương12,96m2
15Lát đá hoa cương bậc tam cấp12,96m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x23,96m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7533m2
18Tháo dỡ gạch ốp23,19m2
19Ốp gạch trang trí bồn hoa KT 100x20023,19m2
B Cải tạo tầng 2:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột50,0075m2
2Bả bằng bột bả vào tường50,0075m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,0075m2
C Cải tạo tầng 4:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột104m2
2Bả bằng bột bả vào tường104m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104m2
D Cải tạo tầng tum:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột137,4m2
2Bả bằng bột bả vào tường137,4m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ137,4m2
E Cải tạo tầng mái:
1Vệ sinh sàn mái45,56m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …45,56m2
F Cải tạo tường bên ngoài:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.301,595m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.301,595m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Bas sắt đỡ máy lạnh)13,44m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bas sắt đỡ máy lạnh)13,441m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV và có xác nhận của Chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông 1,5kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp được chứng từ để chứng minh. Nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải kèm theo chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp được chứng từ để chứng minh. Nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải kèm theo chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp được chứng từ để chứng minh. Nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải kèm theo chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy hàn 23Kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp được chứng từ để chứng minh. Nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải kèm theo chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Giàn giáo (02 chân, 02 chéo) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp được chứng từ để chứng minh. Nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải kèm theo chứng từ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->