Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu và Ứng dụng công nghệ Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 17:42:00 đến ngày 2022-05-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,813,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.813427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.689045E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng: Cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan làm việc cấp), cấp công trình cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.938.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình tương tự gói thầu đang xét hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, trong đó có 01 gói thầu Sửa chữa trụ sở Cơ quan, đơn vị tương tự hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, trong đó có 01 gói thầu Sửa chữa trụ sở Cơ quan, đơn vị tương tự hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, trong đó có 01 gói thầu Sửa chữa trụ sở Cơ quan, đơn vị tương tự hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề và có thẻ an toàn lao động.- Số lượng tối thiểu 02 người /lĩnh vực, yêu cầu cụ thể từng nghề như sau: Công nhân nề; cấp thoát nước; điện; sơn; vận hành máy; mộc - cốp pha; sắt, cốt thép; hàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng ký ô tô và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 02 tấn (tài liệu chứng mình sở hữu và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 400 bộ (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 4-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 400 m2 còn sử dụng tốt (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62 kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu và Ứng dụng công nghệ Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Sửa chữa cơ sở làm việc Viện Nghiên cứu và Ứng dụng công nghệ Nha Trang 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Viện Nghiên cứu và Ứng dung công nghệ Nha Trang
- Địa chỉ: 02 Hùng Vương, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa
- Điện thoại: 0258 3521781
- Email: [email protected]
- fax: 02583521847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số đt: 02437564335, fax: 02438363122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tài chính - VAST: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội: điện thoại: 02437564337, fax: 02437562765 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nghiên cứu và Ứng dung công nghệ Nha Trang: địa chỉ: Số 2 Hùng Vương, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa. Số đt: 0258 3521781, fax: 02583521847 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết tại chương V | 555,635 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V | 1.111,27 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết tại chương V | 555,635 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại chương V | 555,635 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chi tiết tại chương V | 1.357,002 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chi tiết tại chương V | 2.603,814 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chi tiết tại chương V | 2.085,675 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại chương V | 698,992 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V | 368,06 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 239,495 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 459,497 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 368,06 | m2 |
| 13 | Trát hồ dầu xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 368,06 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chi tiết tại chương V | 2 | bể |
| 15 | Ống nhựa uPVC D34 | Chi tiết tại chương V | 0,35 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC D27 | Chi tiết tại chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Nối nhựa PVC 34 | Chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Co nhựa PVC 34/90 | Chi tiết tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Tê nhựa uPVC 90-34/27 | Chi tiết tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Nắp bịt nhựa PVC D60 (chờ sẵn) | Chi tiết tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Van nhựa PVC 2 chiều D34 | Chi tiết tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Van đồng 1 chiều D27 | Chi tiết tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC D114 dày 3.2mm | Chi tiết tại chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC D60 (tạm tính) | Chi tiết tại chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Co nhựa PVC 114/35 | Chi tiết tại chương V | 25 | cái |
| 26 | Tê nhựa PVC 114/35 | Chi tiết tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Nút bịt nhựa PVC D114 | Chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Co nhựa PVC 60/135 | Chi tiết tại chương V | 25 | cái |
| 29 | Đánh bóng đá mài | Chi tiết tại chương V | 103,47 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V | 32,175 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 32,175 | 1m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chi tiết tại chương V | 21,45 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 21,45 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại chương V | 40 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 40 | 1m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chi tiết tại chương V | 2.795,967 | 1m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V | 1.472,241 | 1m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 957,981 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 3.310,227 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 638,654 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 2.206,818 | 1m2 |
| 42 | Vệ sinh đánh bóng lại gạch ốp tường | Chi tiết tại chương V | 109,19 | m2 |
| 43 | Kính trắng dày 5mm | Chi tiết tại chương V | 1,5 | m2 |
| 44 | Chốt trục quay | Chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Chốt bảo vệ | Chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Tay nắm cửa + tay nắm khóa + chốt bảo vệ | Chi tiết tại chương V | 1 | bộ |
| 47 | Khung nội gỗ 40x100 | Chi tiết tại chương V | 5 | m2 |
| 48 | Vệ sinh rác, rong rêu | Chi tiết tại chương V | 1 | công |
| 49 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V | 16 | 1m2 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện | Chi tiết tại chương V | 0,1 | m3 |
| 51 | Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 16 | 1m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V | 11,84 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V | 56,322 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 68,162 | 1m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại chương V | 12,5 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại chương V | 33,41 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V | 0,125 | 100m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 0,033 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V | 0,033 | tấn |
| 60 | Đục tường rãnh rộng 3mm, sâu 50mm | Chi tiết tại chương V | 2,8 | m |
| 61 | Tole phẳng dày 1.2mm | Chi tiết tại chương V | 1,4 | 1m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết tại chương V | 0,008 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại chương V | 0,008 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chi tiết tại chương V | 67,055 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chi tiết tại chương V | 141,16 | m2 |
| 66 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chi tiết tại chương V | 20,822 | 1m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 67,055 | 1m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 141,16 | 1m2 |
| 69 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại chương V | 50,018 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại chương V | 50,018 | 1m2 |
| 71 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết tại chương V | 0,777 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chi tiết tại chương V | 0,777 | 100m2 |
| 73 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chi tiết tại chương V | 21,1 | m |
| 74 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết tại chương V | 0,169 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 6,33 | m2 |
| 76 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chi tiết tại chương V | 6,33 | 1m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 6,33 | 1m2 |
| 78 | Vệ sinh đánh bóng lại gạch ốp tường | Chi tiết tại chương V | 20,4 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết tại chương V | 3 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lavabo loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắc | Chi tiết tại chương V | 3 | bộ |
| 85 | Bộ 7 món | Chi tiết tại chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xả inox | Chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 88 | Ống nhựa PVC D27 (tạm tính) | Chi tiết tại chương V | 0,02 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC D21 | Chi tiết tại chương V | 0,04 | 100m |
| 90 | Nối nhựa PVC D21 | Chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Co 1 đầu ren 90 PVC D21 | Chi tiết tại chương V | 7 | cái |
| 92 | Vệ sinh âu tiểu nam | Chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 93 | Khung sắt lavabo | Chi tiết tại chương V | 72,2 | kg |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết tại chương V | 1,768 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại chương V | 104,26 | m2 |
| 96 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 144,26 | 1m2 |
| 97 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết tại chương V | 26,69 | m2 |
| 98 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại chương V | 26,69 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 26,69 | 1m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chi tiết tại chương V | 26,69 | 1m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 26,69 | 1m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại chương V | 28,305 | m2 |
| 103 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chi tiết tại chương V | 7 | 1 lỗ khoan |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết tại chương V | 0,273 | 100m |
| 105 | Cùm nhựa D60 | Chi tiết tại chương V | 14 | cái |
| 106 | Co nhựa 135x60 | Chi tiết tại chương V | 7 | cái |
| 107 | Tháo bỏ hệ thống điện | Chi tiết tại chương V | 1 | hệ thống |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ -20A (mặt + đế nổi trên tường) | Chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Đèn led 24WW-220V dài 1.2m, 1 bóng | Chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 111 | CB 5A-250V | Chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Hộp đấu dây | Chi tiết tại chương V | 2 | hộp |
| 114 | Dây dẫn đồng đơn 4.0mm, vỏ cách điện PVC | Chi tiết tại chương V | 6 | m |
| 115 | Dây dẫn đồng đơn 2.5mm, vỏ cách điện PVC | Chi tiết tại chương V | 10 | m |
| 116 | Ống luồn dây PVC D15 | Chi tiết tại chương V | 15 | m |
| 117 | Ống luồn dây dẹt 15x20 | Chi tiết tại chương V | 4 | m |
| 118 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V | 2 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 2 | m2 |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại chương V | 93,555 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết tại chương V | 4 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại chương V | 4 | bộ |
| 123 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Chi tiết tại chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết tại chương V | 3 | cái |
| 126 | Lavabo loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắc | Chi tiết tại chương V | 4 | bộ |
| 127 | Bộ 7 món | Chi tiết tại chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi xả inox | Chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 130 | Ống nhựa PVC D27 (tạm tính) | Chi tiết tại chương V | 0,02 | 100m |
| 131 | Ống nhựa PVC D21 | Chi tiết tại chương V | 0,04 | 100m |
| 132 | Nối nhựa PVC D21 | Chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 133 | Romine phòng thí nghiệm | Chi tiết tại chương V | 8 | cái |
| 134 | Co 1 đầu ren 90 PVC D21 | Chi tiết tại chương V | 10 | cái |
| 135 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chi tiết tại chương V | 3,536 | m2 |
| 136 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết tại chương V | 26,69 | m2 |
| 137 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại chương V | 26,69 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 26,69 | 1m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chi tiết tại chương V | 26,69 | 1m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 26,69 | 1m2 |
| 141 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V | 5,11 | m2 |
| 142 | Cửa đi nhôm kính hệ định hình (bao gồm khóa) | Chi tiết tại chương V | 5,11 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại chương V | 5,11 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại chương V | 104,26 | m2 |
| 145 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V | 144,26 | 1m2 |
| 146 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại chương V | 62 | m2 |
| 147 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chi tiết tại chương V | 62 | m2 |
| 148 | Vệ sinh âu tiểu nam | Chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 149 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại chương V | 89,705 | m2 |
| 150 | Siphon | Chi tiết tại chương V | 8 | cái |
| 151 | Đèn led 24W-220V dài 1.2m, 1 bóng | Chi tiết tại chương V | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết tại chương V | 5 | cái |
| 153 | CB 5A-250V | Chi tiết tại chương V | 5 | cái |
| 154 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết tại chương V | 3,306 | m3 |
| 155 | Kính trắng dày 5mm | Chi tiết tại chương V | 2 | m2 |
| 156 | Chốt trục quay | Chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 157 | Chốt bảo vệ | Chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 158 | Tay nắm cửa + tay nắm khóa + chốt bảo vệ | Chi tiết tại chương V | 1 | bộ |
| 159 | Khung nội gỗ 40x100 | Chi tiết tại chương V | 12 | m |
| 160 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại chương V | 143,826 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại chương V | 0,454 | tấn |
| 162 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại chương V | 0,32 | tấn |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V | 0,32 | tấn |
| 164 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết tại chương V | 0,134 | tấn |
| 165 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết tại chương V | 0,134 | tấn |
| 166 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V | 1,425 | 100m2 |
| 167 | Sắt la 12x3mm, giằng mái tôn | Chi tiết tại chương V | 37,72 | m |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại chương V | 1,425 | 100m2 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết tại chương V | 0,454 | tấn |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại chương V | 15,046 | 100m2 |
| 171 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại chương V | 33,686 | m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại chương V | 33,686 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại chương V | 168,43 | m3 |
| 174 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết tại chương V | 128,6 | m2 |
| 175 | Thay mới bộ chữ cơ quan mạ đồng | Chi tiết tại chương V | 1 | bộ |
| B | ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn ốp trần bóng led 20W | Chi tiết tại chương V | 25 | bộ |
| 2 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Chi tiết tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Cáp CXV 4x16mm2 - cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kV | Chi tiết tại chương V | 50 | m |
| 4 | Cáp CXV 4x6mm2 - cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kV | Chi tiết tại chương V | 30 | m |
| 5 | Cáp CXV 2x8mm2 - cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kV | Chi tiết tại chương V | 60 | m |
| 6 | Dây CV 16mm2; cách điện PVC 0.45/0.75kV | Chi tiết tại chương V | 50 | m |
| 7 | Dây CV 8mm2; cách điện PVC 0.45/0.75kV | Chi tiết tại chương V | 60 | m |
| 8 | Dây CV 6mm2; cách điện PVC 0.45/0.75kV | Chi tiết tại chương V | 350 | m |
| 9 | Dây CV 1.5mm2; cách điện PVC 0.45/0.75kV | Chi tiết tại chương V | 400 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC D40 | Chi tiết tại chương V | 50 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC D32 | Chi tiết tại chương V | 30 | m |
| 12 | Ống luồn dây PVC D25 | Chi tiết tại chương V | 60 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC D16x14 | Chi tiết tại chương V | 100 | m |
| 14 | Tủ điện có nắp đậy 2module | Chi tiết tại chương V | 3 | hộp |
| 15 | MCB 2P-40A-6kA | Chi tiết tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Tủ điện có nắp đậy 4module | Chi tiết tại chương V | 1 | hộp |
| 17 | MCB 3P-32A-6kA | Chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện có nắp đậy 4module | Chi tiết tại chương V | 2 | hộp |
| 19 | MCB 3P-63A-6kA | Chi tiết tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện có nắp đậy 2module | Chi tiết tại chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCB 2P-40A-6kA | Chi tiết tại chương V | 1 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Chi tiết tại chương V | 61,62 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chi tiết tại chương V | 61,62 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 61,62 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V | 71,1 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 71,1 | 1m2 |
| 6 | Cổng tự động (loại dùng motor) | Chi tiết tại chương V | 10,185 | m2 |
| 7 | Cổng sắt mở (cổng phụ-cả sơn) | Chi tiết tại chương V | 3,36 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết tại chương V | 0,197 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V | 3,6 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 3,6 | m2 |
| 12 | Bảng tin điện tử | Chi tiết tại chương V | 4,81 | m2 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chi tiết tại chương V | 1,614 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại chương V | 4,036 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết tại chương V | 4,036 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V | 0,434 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V | 0,668 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại chương V | 0,513 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V | 0,07 | tấn |
| 22 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết tại chương V | 1,101 | m3 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết tại chương V | 12,06 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V | 3,02 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V | 3,02 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V | 3,02 | m2 |
| 27 | Thay mới bảng tên | Chi tiết tại chương V | 6 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết tại chương V | 6 | m2 |
| 29 | Bọc kính cường lực 10 ly | Chi tiết tại chương V | 6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.813427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.689045E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng: Cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan làm việc cấp), cấp công trình cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.938.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình tương tự gói thầu đang xét hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, trong đó có 01 gói thầu Sửa chữa trụ sở Cơ quan, đơn vị tương tự hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. | 10 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, trong đó có 01 gói thầu Sửa chữa trụ sở Cơ quan, đơn vị tương tự hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, trong đó có 01 gói thầu Sửa chữa trụ sở Cơ quan, đơn vị tương tự hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 5 | phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu. | 10 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác | 25 | - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề và có thẻ an toàn lao động.- Số lượng tối thiểu 02 người /lĩnh vực, yêu cầu cụ thể từng nghề như sau: Công nhân nề; cấp thoát nước; điện; sơn; vận hành máy; mộc - cốp pha; sắt, cốt thép; hàn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | >= 2,5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng ký ô tô và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | Vận thăng lồng | >= 02 tấn (tài liệu chứng mình sở hữu và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Giàn giáo | >= 400 bộ (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 400 |
| 4 | Cốp pha | >= 400 m2 còn sử dụng tốt (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 400 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 2 |
| 6 | Máy hàn | >= 23kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | >= 5kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | >=150 lít (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | >= 0,62 kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 4 |
| 10 | Máy mài | >= 1 kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi