Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562750-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Giống Và Công nghệ Sinh học Lâm nghiệp
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220544556
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp năm 2022 thực hiện đề tài “Nghiên cứu chọn, tạo giống Keo lai tam bội và Bạch đàn lai có năng suất và chất lượng cao phục vụ trồng rừng cung cấp nguyên liệu chế biến gỗ”
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 13:22:00 đến ngày 2022-05-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 176,630,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Giống Và Công nghệ Sinh học Lâm nghiệp
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Nghiên cứu chọn, tạo giống Keo lai tam bội và Bạch đàn lai có năng suất và chất lượng cao phục vụ trồng rừng cung cấp nguyên liệu chế biến gỗ
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp năm 2022 thực hiện đề tài “Nghiên cứu chọn, tạo giống Keo lai tam bội và Bạch đàn lai có năng suất và chất lượng cao phục vụ trồng rừng cung cấp nguyên liệu chế biến gỗ”
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Giống Và Công nghệ Sinh học Lâm nghiệp , địa chỉ: phường Đức Thắng - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Agarose (250g/lọ)1LọKhoảng nóng chảy: 34-38°C; Độ bền gel (1.5%): > 2000g/cm2; Sulfate: ≤ 0.10%; Không chứa DNA, RNA;Dùng trong phân tích điện di
2DNA ladder 1kb2BộNồng độ: 0.5 µg/µl khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA; Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250bp;Có băng tham chiếu tương ứng: 6000bp, 3000bp, 1000bp
3Đệm TAE (500ml/chai)2ChaiThành phần: Tris base, Glacial acetic acid, EDTA; pH = 8,3;Nồng độ: 50X;Sử dụng trong điện di
4DreamTaq Green PCR Master Mix (2X)4BộMaster mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA;Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A;Sử dụng cho phản ứng PCR
5Kít tách chiết DNA (50 phản ứng/bộ)6BộKít tách DNA từ thực vật;Khả năng thu hồi lên tới 20 µg DNA cho 1 phản ứng tách chiết;Sử dụng công nghệ màng silica kết hợp với cột chiết, thao tác thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 30 phút;Chất lượng sản phẩm thu được tốt, có thể sử dụng trực tiếp cho các ứng dụng như Cloning, In Vitro Transcription, Nucleic Acid Labeling, PCR, Sequencing, Transformation...
6Loading dye 6X1BộThành phần: Glycerol, EDTA, Bromophenol blue, Xylene Cyanole;Nồng độ: 6X
7Mồi SSR có gắn huỳnh quang8MồiChỉ thị đặc hiệu có trình tự lặp lại đơn giản; Có tính đa hình cao; Có độ chính xác cao;Được gắn huỳnh quang;Nồng độ: 100µM
8Ni tơ lỏng60LítCông thức phân tử: N2Trạng thái: lỏng, trong suốt;Nhiệt độ sôi: -196°C;Nhiệt độ đóng băng: -210°C
9Nước deion siêu sạch (500ml/chai)2ChaiĐộ cứng: 0.00 mg/l; Độ dẫn điện: ≤ 1uS/cm; Hàm lượng Cl: 0.00 mg/l; NH4: 0.00 mg/l; pH: 7; Không chứa DNA, RNA;Không chứa độc tố gây độc tế bào
10Redsafe (1ml/ống)1ỐngNồng độ cung cấp: 20000X;Sử dụng để nhuộm phát hiện nucleic acid khi điện di trên gel agarose;An toàn với người sử dụng, không gây kích ứng, không gây bệnh
11RNase A (25g/lọ)1LọNồng độ: 10 u/µl ;Loại bỏ RNA khỏi các dung dịch DNA, protein và các hỗn hợp enzyme khác;Nhiệt độ bất hoạt: 100°C trong 30 phút;Không nhiễm Dnase, Protease
12Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 phản ứng/bộ)2BộLoại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR; Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25bp -20kb;Hiệu quả thu hồi các đoạn 100bp đến10kb trên 90%;Lưu lượng liên kết màng lên tới 25µg; Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 15 phút
13Kít chạy phản ứng xác định trình tự DNA1BộKít tạo phản ứng đọc trình tự gen tự động; Sử dụng được cho các trình tự giàu AT và GC với tỉ lệ > 65%;Kích thước đoạn phù hợp ≤ 15kb; Phù hợp với các hệ thống: 310 Genetic Analyzer, 3130 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer, 3730xl DNA Analyzer, GeneAmp 9700, Veriti Thermal Cycler
14Đầu pipette 10µl (1000 cái/hộp)4HộpChất liệu: Nhựa;Không chứa DNA, RNA;Có chia vạch định mức thể tích;Sử dụng cho pipetman;Giới hạn thể tích hút: 10µl:Chịu được axit, bazơ và nhiệt độ cao;Đã tiệt trùng
15Đầu pipette 1000µl (1000 cái/hộp)2HộpChất liệu: Nhựa;Không chứa DNA, RNA;Có chia vạch định mức thể tích;Sử dụng cho pipetman;Giới hạn thể tích hút: 1000µl:Chịu được axit, bazơ và nhiệt độ cao;Đã tiệt trùng
16Đầu pipette 200µl (1000 cái/hộp)2HộpChất liệu: Nhựa;Không chứa DNA, RNA;Có chia vạch định mức thể tích;Sử dụng cho pipetman;Giới hạn thể tích hút: 200µl:Chịu được axit, bazơ và nhiệt độ cao;Đã tiệt trùng
17Găng tay cao su2HộpĐã tiệt trùng;Chất liệu: Cao su không bột;Cỡ: M;Đóng gói: 50 đôi/hộp
18Khẩu trang y tế2HộpChất liệu: Vải PP dệt sợi hoạt tính, lọc được bụi bẩn và chất độc hại;Gồm 4 lớp;Đã tiệt trùng
19Ống PCR 200µl (1000 cái/hộp)2HộpChất liệu: Nhựa polypropylene nguyên sinh trong suốt, siêu mỏng; Không chứa DNA, RNA; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thế tích ống tối đa: 200µl;Chịu được nhiệt độ cao;Đã tiệt trùng
20Ống Eppendorf 1,5 ml (1000 cái/hộp)2HộpChất liệu: Nhựa trong suốt; Không chứa DNA, RNA; Chia vạch định mức;Có nắp đậy;Thế tích ống tối đa: 1,5ml;Chịu được nhiệt độ cao;Đã tiệt trùng
21Ống Eppendorf 2 ml (1000 cái/hộp)2HộpChất liệu: Nhựa trong suốt; Không chứa DNA, RNA; Chia vạch định mức;Có nắp đậy;Thế tích ống tối đa: 2ml;Chịu được nhiệt độ cao;Đã tiệt trùng
22Parafilm1CuộnKích thước: 4 in. × 125 ft; Đã tiệt trùng
23Chai thủy tinh chịu nhiệt1CáiChất liệu: thủy tinh trong suốt; Nắp nhựa có gen vặn với cổ bình; Có chia vạch định mức thể tích;Chịu được nhiệt độ cao, chịu được axit, bazơ; Thế tích tối đa: 1000ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->