Gói thầu: Gói thầu 2: Mua dụng cụ rẻ tiền mau hỏng phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560905-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 08:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III
Tên gói thầu Gói thầu 2: Mua dụng cụ rẻ tiền mau hỏng phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220453951
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 08:52:00 đến ngày 2022-05-31 08:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 286,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,295,250 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm chín mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29525E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 02 hợp đồng cung cấp dụng cụ phòng thí nghiệm tương tự có giá trị tối thiểu là 200.445.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.890.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Mua dụng cụ rẻ tiền mau hỏng phòng thí nghiệm
Đề tài: Nghiên cứu sản xuất vắc xin vô hoạt phòng bệnh do Streptococcus iniae trên cá chẽm (Lates calcarifer)
6 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản III, địa chỉ: Số 02 Đặng Tất, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Nguyên Châu, địa chỉ: C164, KDC Thới An, đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp Tư vấn Thương mại dịch vụ xây dựng Bảo Tín; địa chỉ: Phòng 10, tầng lửng, cao ốc Đại Thanh Bình - Số 911-913-915-917 Nguyễn Trãi, phường 14, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III , địa chỉ: 02 Đường Đặng Tất - Phường Vĩnh Hải - TP Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản III, địa chỉ: Số 02 Đặng Tất, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Có đăng ký mã số thuế. - Hồ sơ về tài chính: + Đối với doanh nghiệp: Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế (năm 2019, 2020, 2021), tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp và giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước năm 2021. + Đối với cửa hàng: Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
- Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.295.250   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản III, địa chỉ: Số 02 Đặng Tất, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường; Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình thuỷ tinh chịu nhiệt 1000 ml20CáiThuỷ tinh dày, trong suốt. Vạch chia rõ ràng Khả năng chịu nhiệt lên đến 140℃ Khả năng chịu được các chất hoá học. Qui cách đóng gói: chai và nắp vặn 1000ml.
2Bình thuỷ tinh chịu nhiệt 2000 ml20CáiThuỷ tinh dày, trong suốt. Vạch chia rõ ràng Khả năng chịu nhiệt lên đến 140℃ Khả năng chịu được các chất hoá học. Qui cách đóng gói: chai và nắp vặn 2000ml.
3Cốc đong thuỷ tinh 250 ml20CáiCốc thể tích 250ml có chia vạch. Cốc có mỏ dễ rót. Cốc được làm từ thủy tinh cao cấp chịu nhiệt cao đáp ứng tiêu chuẩn thí nghiệm.
4Cốc đong thuỷ tinh 500 ml20CáiCốc thể tích 500 ml có chia vạch. Cốc có mỏ dễ rót. Cốc được làm từ thủy tinh chịu nhiệt cao đáp ứng tiêu chuẩn thí nghiệm.
5Cốc đong thuỷ tinh 1000 ml20CáiCốc thể tích 1000 ml có chia vạch. Cốc có mỏ dễ rót. Cốc được làm từ thủy tinh cao cấp chịu nhiệt cao đáp ứng tiêu chuẩn thí nghiệm.
6Cốc đong thuỷ tinh 2000 ml20CáiCốc thể tích 2000ml có chia vạch. Cốc có mỏ dễ rót. Cốc được làm từ thủy tinh cao cấp chịu nhiệt cao đáp ứng tiêu chuẩn thí nghiệm.
7Ống đong thủy tinh 100ml, class A10CáiĐộ chia: 1mm. Chiều cao: 256mm. Đường kính ngoài: 29mm
8Ống đong thủy tinh 250ml, class A10CáiĐộ chia: 2mm. Chiều cao: 331mm. Đường kính ngoài: 39mm
9Ống đong thủy tinh 500ml, class A10CáiĐộ chia: 5mm. Chiều cao: 360mm. Đường kính ngoài: 53mm
10Ống đong thủy tinh 1000ml, class A10CáiĐộ chia: 10mm. Chiều cao: 360mm. Đường kính ngoài: 460mm
11Syring lọc 0,45um10HộpPhin lọc NYLON, lỗ lọc 0.45 µm, Ø 25mm, đã tiệt trùng. Quy cách: 50 cái/ hộp
12Syring lọc 0,2 um10HộpPhin lọc NYLON, lỗ lọc 0.2 µm, Ø 25mm, đã tiệt trùng. Quy cách: 50 cái/ hộp
13Ống Falcol 15 ml vô trùng5TúiChất liệu: Polypropylene. Dung tích: 15ml. Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt. Có thang chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú, rộng. Quy cách: 100 cái/ túi
14Ống Falcol 50 ml - vô trùng5TúiChất liệu: Polypropylene. Dung tích: 50ml. Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt. Có thang Chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú, rộng. Quy cách: 100 cái/ túi
15Đầu típ Eppendorf 0.1-10 ul có 2 lớp lọc5ThùngThể tích: 0.1 µl -10 µl. Chiều dài: 34mm. Tiệt trùng. Quy cách: 10 hộp/ thùng
16Đầu típ Eppedorf 2-200 ul có 2 lớp lọc5ThùngThể tích: 2 µl -200 µl. Chiều dài: 53mm. Tiệt trùng. Quy cách: 10 hộp/ thùng
17Đầu típ Eppedorf 50-1000 ul có 2 lớp lọc5ThùngThể tích: 50 µl -1000 µl. Chiều dài: 71mm. Tiệt trùng. Quy cách: 10 hộp/ thùng
18Ống hút thẳng nhựa tiệt trùng 2ml, 1/505ThùngỐng hút thẳng, 2ml, PS, tiệt trùng, đóng gói từng cái.
19Cryotube 2ml, giữ chủng10TúiỐng lưu trữ chủng vi sinh, thể tích 2 mL có nắp vặn, tiệt trùng. Quy cách: 100 cái/ túi
20Lam20HộpLam kính hiển vi (phiến kính): Kích thước: 26x76mm, Độ dày: 1 mm. Đặc điểm góc cắt và mặt trơn. Thủy tinh được sản xuất từ loại quang học. Quy cách: 50 cái/ hộp
21Lammen18HộpKích thước (mm): 24 x 24. Trong suốt, không màu. Làm từ thủy tinh soda-lime. Có khả năng chịu hóa chất cao. Độ dày từ 0,13 đến 0,17 mm. Quy cách: 100 cái/ hộp
22Giấy Parafilm M10HộpKích thước: 10 cm x 38 m. Quy cách: 1 cuộn/hộp
23Khay inox10CáiKhay inox y tế (Khay đúc). Khay chữ nhật 35x50x4 cm.
24Thùng xốp40CáiThùng xốp dán keo, giữ lạnh trữ đông, kích thước 40x30x30 cm.
25Băng keo dán7CuộnMàu sắc: trong vàng, trắng trong, đục(màng OPP). Đảm bảo độ bám dính tốt nhất.
26Que cấy vi sinh móc5CáiQue cấy vi sinh dài 25cm, chất liệu thép không rỉ, kèm đầu móc tròn 5 cm.
27Que cấy vi sinh thẳng5CáiQue cấy vi sinh dài 25cm, chất liệu thép không rỉ, kèm đầu móc thẳng 5 cm.
28Đĩa nhựa tiệt trùng5ThùngĐĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 100 mm, tiệt trùng, sử dụng 1 lần. Quy cách: 500 cái/ thùng
29Đèn cồn5Cái250 ml (đường kính 10 cm, chiều cao nắp 11,6 cm, đường kính đáy 7,3 cm)
30Bình xịt cồn5CáiĐược làm từ chất liệu HDPE chất lượng, được trang bị đầu phun cao cấp, lực phun 1.25ml mỗi lần. Quy cách: 500 ml/ bình
31Giá để ống nghiệm20CáiThích hợp để các loại ống nghiệm nhựa, thuỷ tinh,... kích thước tiêu chuẩn 12x75mm và 13x100 mm.
32Bình tam giác, cổ hẹp 25ml15CáiBình tam giác, cổ rộng 25ml. Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.
33Bình tam giác, cổ hẹp 50ml15CáiBình tam giác, cổ rộng 50ml. Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.
34Bình tam giác, cổ hẹp 100ml20CáiBình tam giác, cổ rộng 100ml. Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.
35Bình tam giác, cổ hẹp 250ml20CáiBình tam giác, cổ rộng 250ml. Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.
36Bình tam giác, cổ hẹp 500ml20CáiBình tam giác, cổ rộng 500ml. Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.
37Bình tam giác, cổ hẹp 1000ml20CáiBình tam giác, cổ rộng 1000ml. Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.
38Bình thuỷ tinh chịu nhiệt 250 ml20CáiThuỷ tinh dày, trong suốt Vạch chia rõ ràng Khả năng chịu nhiệt lên đến 140℃ Khả năng chịu được các chất hoá học. Qui cách đóng gói: chai và nắp vặn 250ml
39Bình thuỷ tinh chịu nhiệt 500 ml20CáiThuỷ tinh dày, trong suốt. Vạch chia rõ ràng. Khả năng chịu nhiệt lên đến 140℃ Khả năng chịu được các chất hoá học. Qui cách đóng gói: chai và nắp vặn 500ml.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29525E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 02 hợp đồng cung cấp dụng cụ phòng thí nghiệm tương tự có giá trị tối thiểu là 200.445.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.890.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->