Gói thầu: Cung cấp Ấn phẩm năm 2022 tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562118-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Tên gói thầu Cung cấp Ấn phẩm năm 2022 tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện
Số hiệu KHLCNT 20220526786
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 10:49:00 đến ngày 2022-05-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 474,411,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,116,174 VNĐ ((Bảy triệu một trăm mười sáu nghìn một trăm bảy mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.488232E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.488232E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.088.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 996.264.360 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có ít nhất 2 nhân viên kỹ thuật : Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc trung cấp chuyên nghiệp trở lên, thuộc các chuyên nghành về in ấn, kỹ thuật in, có kinh nghiệm trong các công việc tương tự ít nhất 1 năm tính từ ngày tốt nghiệp, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Trường hợp nhà thầu giao hàng không đúng mẫu hoặc bị lỗi, Nhà thầu phải cam kết cử cán bộ hoặc nhân viên kỹ thuật hỗ trợ có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của chủ đầu tư để kiểm tra lại hàng hóa và khắc phục sự cố.-Việc thay thế, đổi trả hàng bị lỗi được thực hiện tận nơi tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện.* E-HSDT kèm bản cam kết theo yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc chuyên ngành in ấn, kỹ thuật in.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc các chuyên ngành in ấn, kỹ thuật in.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
E-CDNT 1.2 Cung cấp Ấn phẩm năm 2022 tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện
Cung cấp Ấn phẩm năm 2022 tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Bưu Điện.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN , địa chỉ: LÔ B9 THÀNH THÁI, PHƯỜNG 15, QUẬN 10, TP. HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Bưu Điện.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây và các tài liệu này được coi là một phần của E-HSDT: File Scan tất cả các tài liệu sau : - Bảo lãnh dự thầu, - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/ quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương, báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021. Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại điều 5 chỉ dẫn nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu” Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền( nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển giao hàng tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất - Có 03 hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.116.174   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Bưu Điện.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Bưu Điện, địa chỉ: Lô B9 Thành Thái, Phường 15, Quận 10, TP.HCM. SĐT 0283.8649829.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa Bưu Điện, địa chỉ: Lô B9 Thành Thái, Phường 15, Quận 10, TP.HCM. SĐT 0283.8649829.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV (A5)20.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A5Hai mươi ngàn tờ
2Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật/thủ thuật và gây mê hồi sức (A5)10.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A5Mười ngàn tờ
3Phiếu hẹn phẫu thuật (A5)5.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A5Năm ngàn tờ
4Giấy in tiêu đề (A4)550.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 2 màu, 1 mặt khổ A4Năm trăm năm mươi ngàn tờ
5Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh -Nội trú 1 (A4)30.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4Ba mươi ngàn tờ
6Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật (A4)6.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Sáu ngàn tờ
7Phiếu chăm sóc người bệnh (A4)60.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4Sáu mươi ngàn tờ
8Tờ điều trị (A4)60.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4Sáu mươi ngàn tờ
9Bảng TH chi phí khoa phẫu thuật (chi phí Gây mê) (A4)6.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4Sáu ngàn tờ
10Bảng TH chi phí khoa phẫu thuật (chi phí Phẫu thuật)(A4)6.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4Sáu ngàn tờ
11Bao thư trung A52.000CáiBao thư giấy Fort, định lượng 80gsm, in 2 màu, 1 mặt khổ A5, bế dán thành phẩmHai ngàn cái
12Bao thư A4 - Cửa sổ kính30.000CáiBao thư giấy Fort, định lượng 100gsm, in 2 màu, 1 mặt khổ A4, bế dán thành phẩm, có cửa sổ kínhBa mươi ngàn cái
13Trích biên bản hội chẩn (A4)10.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Mười ngàn tờ
14Giấy in nhiệt (8 cm)1.000CuộnGiấy in nhiệt cuộn 8cmMột ngàn cuộn
15Sổ tường trình phẫu thuật/ thủ thuật A4 (2 liên)150CuốnSổ A4 gồm 50 trang, mỗi trang 2 liên có giấy than, in 2 màu, 1 mặtMột trăm năm mươi cuốn
16Phiếu tư vấn giải thích (A4)5.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4Năm ngàn tờ
17Bao phim XQ lớn6.000CáiTúi giấy đựng phim, in 1 màu, 2 mặt, KT 40*50cm, giấy Fort xanh 105 gsmSáu ngàn cái
18Bao phim XQ nhỏ17.000CáiTúi giấy đựng phim, in 1 màu, 2 mặt, KT 24*35cm, giấy Fort xanh 105 gsmMười bảy ngàn cái
19Hồ sơ bệnh án ngoại trú màu xanh (không ruột)25.000CáiBìa màu xanh, giấy fort 160gsm, khổ 32*47,5cm, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng, ruột đóng 15 tờ gáy khổ 4*20cmHai mươi lăm ngàn cái
20Hồ sơ bệnh án nội bìa xanh (có ruột)10.000CáiBìa màu xanh, giấy fort 160gsm, khổ 32*47,5cm, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng, ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 15 tờ gáy khổ 4*20cmMười ngàn cái
21Hồ sơ bệnh án ngoại bìa vàng (có ruột)10.000CáiBìa màu vàng, giấy fort 160gsm, khổ 32*47,5cm, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng, ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 15 tờ gáy khổ 4*20cmMười ngàn cái
22Hồ sơ bệnh án chạy thận nhân tạo (có ruột)500CáiBìa màu xanh, giấy fort 160gsm, khổ 32*47,5cm, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng, ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 15 tờ gáy khổ 4*20cmNăm trăm cái
23Sổ khám bệnh cá nhân3.000CuốnKhổ A5, bìa màu xanh, in màu 4 mặt, ruột có 4 trang, in màu 2 mặt, có đóng kim gáyBa ngàn cuốn
24Sổ Phẫu thuật (A4) 200 trang50CuốnBìa màu xanh, giấy Fort 80gsm khổ A4, 200 trang KT sổ 20*30cmNăm mươi cuốn
25Phiếu khám tiền mê (A4)5.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Năm ngàn tờ
26Phiếu Gây mê hồi sức (A4)2.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4Hai ngàn tờ
27Báo cáo duyệt mổ (A4)5.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Năm ngàn tờ
28Giấy Khám chữa bệnh theo yêu cầu (A4)10.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Mười ngàn tờ
29Bảng theo dõi ICU (A3)5.000TờGiấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3Năm ngàn tờ
30Giấy chứng nhận sức khỏe (tiếng Nhật) (A3)12.000TờGiấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3Mười hai ngàn tờ
31Giấy khám sức khỏe từ 18 tuổi trở lên(theo Th/tư 14) (A3)6.000TờGiấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3Sáu ngàn tờ
32Bảng kiểm soát Bệnh nhân trước khi mổ (A4)10.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4Mười ngàn tờ
33Giấy cam kết đóng chênh lệch viện phí (A4)10.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Mười ngàn tờ
34Giấy cam kết đóng chênh lệch viện phí (A5)5.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A5Năm ngàn tờ
35Bao thư A43.000CáiBao thư giấy Fort, định lượng 100gsm, in 2 màu, 1 mặt khổ A4, bế dán thành phẩmBa ngàn cái
36Bảng cam kết (A4)1.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Một ngàn tờ
37Hồ sơ bệnh án phụ khoa (A3)1.000TờBìa màu vàng, giấy fort 160gsm, khổ 32*47,5cm, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng, ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 15 tờ gáy khổ 4*20cmMột ngàn tờ
38Phiếu chỉ định xét nghiệm tế bào CTC (A5)1.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 3 màu, 1 mặt khổ A5Một ngàn tờ
39Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị1.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Một ngàn tờ
40Phiếu sàng lọc tình trạng dinh dưỡng bệnh nhân điều trị nội trú(A4)10.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Mười ngàn tờ
41Phiếu theo dõi chức năng sống (A4)20.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4Hai mươi ngàn tờ
42Phiếu theo dõi truyền dịch (A4)10.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Mười ngàn tờ
43Phiếu thử phản ứng thuốc (A4)5.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Năm ngàn tờ
44Phiếu dự trù và C.cấp máu cho các cơ sở khám bệnh và chữa bệnh (A4)1.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Một ngàn tờ
45Phiếu theo dõi dị ứng thuốc (A5)1.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A5Một ngàn tờ
46Phiếu khám bệnh vào viện (A4)2.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Hai ngàn tờ
47Phiếu hẹn khám lại (A4)5.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Năm ngàn tờ
48Hồ sơ khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (A3) (theo TT28/2016/TT-BYT)5.000CáiGiấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3Năm ngàn cái
49Hồ sơ khám bố trí bệnh nghề nghiệp (A3) (theo TT28/2016/TT-BYT)2.000CáiGiấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3Hai ngàn cái
50Hồ sơ khám định kỳ cho lái xe (A3) (theo PL03TT24/2015/TTLT-BYT-GTVT)2.000CáiGiấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3Hai ngàn cái
51Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ (A3) (theo PL03 TT14/2013/TT-BYT)1.000CáiGiấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3Một ngàn cái
52Bảng kiểm tra bông gạc sau mổ (A4)4.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Bốn ngàn tờ
53Giấy cam đoan chấp nhận chạy Thận nhân tạo (A4)1.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4Một ngàn tờ
54Sổ theo dõi chạy Thận nhân tạo (A4)1.500CuốnSổ bìa màu xanh KT 20*30cm, 200 trang in 1 màu 2 mặtMột ngàn năm trăm cuốn
55Bệnh án cấp cứu (A4)10.000TờGiấy Fort 160 gsm, bìa cứng in 1 màu, 2 mặt, khổ A4 có cán màngMười ngàn tờ
56Hồ sơ bệnh án nội trú TMH bìa vàng (có ruột)1.000CáiBìa màu vàng, giấy fort 160gsm, khổ 32*47,5cm, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng, ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 15 tờ gáy khổ 4*20cmMột ngàn cái
57Đơn thuốc (A5)10.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A5Mười ngàn tờ
58Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết5.000TờGiấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4Năm ngàn tờ
59Giấy gói thuốc (đông y)15.000TờGiấy Kraft định lượng 80, khổ 42*42Mười lăm ngàn tờ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.488232E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.488232E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.088.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 996.264.360 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có ít nhất 2 nhân viên kỹ thuật : Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc trung cấp chuyên nghiệp trở lên, thuộc các chuyên nghành về in ấn, kỹ thuật in, có kinh nghiệm trong các công việc tương tự ít nhất 1 năm tính từ ngày tốt nghiệp, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Trường hợp nhà thầu giao hàng không đúng mẫu hoặc bị lỗi, Nhà thầu phải cam kết cử cán bộ hoặc nhân viên kỹ thuật hỗ trợ có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của chủ đầu tư để kiểm tra lại hàng hóa và khắc phục sự cố.-Việc thay thế, đổi trả hàng bị lỗi được thực hiện tận nơi tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện.* E-HSDT kèm bản cam kết theo yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc chuyên ngành in ấn, kỹ thuật in.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
2 Cán bộ kỹ thuật-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 2 -Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc các chuyên ngành in ấn, kỹ thuật in.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->