Gói thầu: Cung cấp Ấn phẩm năm 2022 tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN |
| Tên gói thầu | Cung cấp Ấn phẩm năm 2022 tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:49:00 đến ngày 2022-05-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,411,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,116,174 VNĐ ((Bảy triệu một trăm mười sáu nghìn một trăm bảy mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.488232E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.488232E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.088.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 996.264.360 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có ít nhất 2 nhân viên kỹ thuật : Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc trung cấp chuyên nghiệp trở lên, thuộc các chuyên nghành về in ấn, kỹ thuật in, có kinh nghiệm trong các công việc tương tự ít nhất 1 năm tính từ ngày tốt nghiệp, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Trường hợp nhà thầu giao hàng không đúng mẫu hoặc bị lỗi, Nhà thầu phải cam kết cử cán bộ hoặc nhân viên kỹ thuật hỗ trợ có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của chủ đầu tư để kiểm tra lại hàng hóa và khắc phục sự cố.-Việc thay thế, đổi trả hàng bị lỗi được thực hiện tận nơi tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện.* E-HSDT kèm bản cam kết theo yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc chuyên ngành in ấn, kỹ thuật in.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc các chuyên ngành in ấn, kỹ thuật in.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Ấn phẩm năm 2022 tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện Cung cấp Ấn phẩm năm 2022 tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây và các tài liệu này được coi là một phần của E-HSDT: File Scan tất cả các tài liệu sau : - Bảo lãnh dự thầu, - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/ quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương, báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021. Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại điều 5 chỉ dẫn nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu” Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền( nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển giao hàng tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất - Có 03 hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.116.174 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Bưu Điện. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Bưu Điện, địa chỉ: Lô B9 Thành Thái, Phường 15, Quận 10, TP.HCM. SĐT 0283.8649829. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Bưu Điện, địa chỉ: Lô B9 Thành Thái, Phường 15, Quận 10, TP.HCM. SĐT 0283.8649829. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV (A5) | 20.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A5 | Hai mươi ngàn tờ | |
| 2 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật/thủ thuật và gây mê hồi sức (A5) | 10.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A5 | Mười ngàn tờ | |
| 3 | Phiếu hẹn phẫu thuật (A5) | 5.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A5 | Năm ngàn tờ | |
| 4 | Giấy in tiêu đề (A4) | 550.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 2 màu, 1 mặt khổ A4 | Năm trăm năm mươi ngàn tờ | |
| 5 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh -Nội trú 1 (A4) | 30.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | Ba mươi ngàn tờ | |
| 6 | Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật (A4) | 6.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Sáu ngàn tờ | |
| 7 | Phiếu chăm sóc người bệnh (A4) | 60.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | Sáu mươi ngàn tờ | |
| 8 | Tờ điều trị (A4) | 60.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | Sáu mươi ngàn tờ | |
| 9 | Bảng TH chi phí khoa phẫu thuật (chi phí Gây mê) (A4) | 6.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | Sáu ngàn tờ | |
| 10 | Bảng TH chi phí khoa phẫu thuật (chi phí Phẫu thuật)(A4) | 6.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | Sáu ngàn tờ | |
| 11 | Bao thư trung A5 | 2.000 | Cái | Bao thư giấy Fort, định lượng 80gsm, in 2 màu, 1 mặt khổ A5, bế dán thành phẩm | Hai ngàn cái | |
| 12 | Bao thư A4 - Cửa sổ kính | 30.000 | Cái | Bao thư giấy Fort, định lượng 100gsm, in 2 màu, 1 mặt khổ A4, bế dán thành phẩm, có cửa sổ kính | Ba mươi ngàn cái | |
| 13 | Trích biên bản hội chẩn (A4) | 10.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Mười ngàn tờ | |
| 14 | Giấy in nhiệt (8 cm) | 1.000 | Cuộn | Giấy in nhiệt cuộn 8cm | Một ngàn cuộn | |
| 15 | Sổ tường trình phẫu thuật/ thủ thuật A4 (2 liên) | 150 | Cuốn | Sổ A4 gồm 50 trang, mỗi trang 2 liên có giấy than, in 2 màu, 1 mặt | Một trăm năm mươi cuốn | |
| 16 | Phiếu tư vấn giải thích (A4) | 5.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | Năm ngàn tờ | |
| 17 | Bao phim XQ lớn | 6.000 | Cái | Túi giấy đựng phim, in 1 màu, 2 mặt, KT 40*50cm, giấy Fort xanh 105 gsm | Sáu ngàn cái | |
| 18 | Bao phim XQ nhỏ | 17.000 | Cái | Túi giấy đựng phim, in 1 màu, 2 mặt, KT 24*35cm, giấy Fort xanh 105 gsm | Mười bảy ngàn cái | |
| 19 | Hồ sơ bệnh án ngoại trú màu xanh (không ruột) | 25.000 | Cái | Bìa màu xanh, giấy fort 160gsm, khổ 32*47,5cm, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng, ruột đóng 15 tờ gáy khổ 4*20cm | Hai mươi lăm ngàn cái | |
| 20 | Hồ sơ bệnh án nội bìa xanh (có ruột) | 10.000 | Cái | Bìa màu xanh, giấy fort 160gsm, khổ 32*47,5cm, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng, ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 15 tờ gáy khổ 4*20cm | Mười ngàn cái | |
| 21 | Hồ sơ bệnh án ngoại bìa vàng (có ruột) | 10.000 | Cái | Bìa màu vàng, giấy fort 160gsm, khổ 32*47,5cm, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng, ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 15 tờ gáy khổ 4*20cm | Mười ngàn cái | |
| 22 | Hồ sơ bệnh án chạy thận nhân tạo (có ruột) | 500 | Cái | Bìa màu xanh, giấy fort 160gsm, khổ 32*47,5cm, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng, ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 15 tờ gáy khổ 4*20cm | Năm trăm cái | |
| 23 | Sổ khám bệnh cá nhân | 3.000 | Cuốn | Khổ A5, bìa màu xanh, in màu 4 mặt, ruột có 4 trang, in màu 2 mặt, có đóng kim gáy | Ba ngàn cuốn | |
| 24 | Sổ Phẫu thuật (A4) 200 trang | 50 | Cuốn | Bìa màu xanh, giấy Fort 80gsm khổ A4, 200 trang KT sổ 20*30cm | Năm mươi cuốn | |
| 25 | Phiếu khám tiền mê (A4) | 5.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Năm ngàn tờ | |
| 26 | Phiếu Gây mê hồi sức (A4) | 2.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | Hai ngàn tờ | |
| 27 | Báo cáo duyệt mổ (A4) | 5.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Năm ngàn tờ | |
| 28 | Giấy Khám chữa bệnh theo yêu cầu (A4) | 10.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Mười ngàn tờ | |
| 29 | Bảng theo dõi ICU (A3) | 5.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | Năm ngàn tờ | |
| 30 | Giấy chứng nhận sức khỏe (tiếng Nhật) (A3) | 12.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | Mười hai ngàn tờ | |
| 31 | Giấy khám sức khỏe từ 18 tuổi trở lên(theo Th/tư 14) (A3) | 6.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | Sáu ngàn tờ | |
| 32 | Bảng kiểm soát Bệnh nhân trước khi mổ (A4) | 10.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | Mười ngàn tờ | |
| 33 | Giấy cam kết đóng chênh lệch viện phí (A4) | 10.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Mười ngàn tờ | |
| 34 | Giấy cam kết đóng chênh lệch viện phí (A5) | 5.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A5 | Năm ngàn tờ | |
| 35 | Bao thư A4 | 3.000 | Cái | Bao thư giấy Fort, định lượng 100gsm, in 2 màu, 1 mặt khổ A4, bế dán thành phẩm | Ba ngàn cái | |
| 36 | Bảng cam kết (A4) | 1.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Một ngàn tờ | |
| 37 | Hồ sơ bệnh án phụ khoa (A3) | 1.000 | Tờ | Bìa màu vàng, giấy fort 160gsm, khổ 32*47,5cm, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng, ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 15 tờ gáy khổ 4*20cm | Một ngàn tờ | |
| 38 | Phiếu chỉ định xét nghiệm tế bào CTC (A5) | 1.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 3 màu, 1 mặt khổ A5 | Một ngàn tờ | |
| 39 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 1.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Một ngàn tờ | |
| 40 | Phiếu sàng lọc tình trạng dinh dưỡng bệnh nhân điều trị nội trú(A4) | 10.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Mười ngàn tờ | |
| 41 | Phiếu theo dõi chức năng sống (A4) | 20.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | Hai mươi ngàn tờ | |
| 42 | Phiếu theo dõi truyền dịch (A4) | 10.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Mười ngàn tờ | |
| 43 | Phiếu thử phản ứng thuốc (A4) | 5.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Năm ngàn tờ | |
| 44 | Phiếu dự trù và C.cấp máu cho các cơ sở khám bệnh và chữa bệnh (A4) | 1.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Một ngàn tờ | |
| 45 | Phiếu theo dõi dị ứng thuốc (A5) | 1.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A5 | Một ngàn tờ | |
| 46 | Phiếu khám bệnh vào viện (A4) | 2.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Hai ngàn tờ | |
| 47 | Phiếu hẹn khám lại (A4) | 5.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Năm ngàn tờ | |
| 48 | Hồ sơ khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (A3) (theo TT28/2016/TT-BYT) | 5.000 | Cái | Giấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | Năm ngàn cái | |
| 49 | Hồ sơ khám bố trí bệnh nghề nghiệp (A3) (theo TT28/2016/TT-BYT) | 2.000 | Cái | Giấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | Hai ngàn cái | |
| 50 | Hồ sơ khám định kỳ cho lái xe (A3) (theo PL03TT24/2015/TTLT-BYT-GTVT) | 2.000 | Cái | Giấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | Hai ngàn cái | |
| 51 | Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ (A3) (theo PL03 TT14/2013/TT-BYT) | 1.000 | Cái | Giấy Fort, định lượng 100gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A3 | Một ngàn cái | |
| 52 | Bảng kiểm tra bông gạc sau mổ (A4) | 4.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Bốn ngàn tờ | |
| 53 | Giấy cam đoan chấp nhận chạy Thận nhân tạo (A4) | 1.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A4 | Một ngàn tờ | |
| 54 | Sổ theo dõi chạy Thận nhân tạo (A4) | 1.500 | Cuốn | Sổ bìa màu xanh KT 20*30cm, 200 trang in 1 màu 2 mặt | Một ngàn năm trăm cuốn | |
| 55 | Bệnh án cấp cứu (A4) | 10.000 | Tờ | Giấy Fort 160 gsm, bìa cứng in 1 màu, 2 mặt, khổ A4 có cán màng | Mười ngàn tờ | |
| 56 | Hồ sơ bệnh án nội trú TMH bìa vàng (có ruột) | 1.000 | Cái | Bìa màu vàng, giấy fort 160gsm, khổ 32*47,5cm, in 1 màu, 1 mặt, bên trong cán màng, ruột gồm 2 tờ A4 in 1 màu 2 mặt, đóng 15 tờ gáy khổ 4*20cm | Một ngàn cái | |
| 57 | Đơn thuốc (A5) | 10.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 1 mặt khổ A5 | Mười ngàn tờ | |
| 58 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | 5.000 | Tờ | Giấy Fort, định lượng 80gsm, in 1 màu, 2 mặt khổ A4 | Năm ngàn tờ | |
| 59 | Giấy gói thuốc (đông y) | 15.000 | Tờ | Giấy Kraft định lượng 80, khổ 42*42 | Mười lăm ngàn tờ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.488232E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.488232E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 332.088.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 996.264.360 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có ít nhất 2 nhân viên kỹ thuật : Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc trung cấp chuyên nghiệp trở lên, thuộc các chuyên nghành về in ấn, kỹ thuật in, có kinh nghiệm trong các công việc tương tự ít nhất 1 năm tính từ ngày tốt nghiệp, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Trường hợp nhà thầu giao hàng không đúng mẫu hoặc bị lỗi, Nhà thầu phải cam kết cử cán bộ hoặc nhân viên kỹ thuật hỗ trợ có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật của chủ đầu tư để kiểm tra lại hàng hóa và khắc phục sự cố.-Việc thay thế, đổi trả hàng bị lỗi được thực hiện tận nơi tại Bệnh viện Đa khoa Bưu điện.* E-HSDT kèm bản cam kết theo yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc chuyên ngành in ấn, kỹ thuật in.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 2 | -Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc các chuyên ngành in ấn, kỹ thuật in.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi