Gói thầu: Gói thầu 13: Cung cấp trang bị phương tiện cá nhân (Áo quần BHLĐ, áo chống rét, khẩu trang, đệm lót vai, kính BHLĐ, mũ lưỡi trai, dày da, áo blu, khẩu trang y tế, găng tay cao su y tế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561315-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu 13: Cung cấp trang bị phương tiện cá nhân (Áo quần BHLĐ, áo chống rét, khẩu trang, đệm lót vai, kính BHLĐ, mũ lưỡi trai, dày da, áo blu, khẩu trang y tế, găng tay cao su y tế)
Số hiệu KHLCNT 20220505022
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sẩn xuất năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 10:34:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 277,568,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: Quần áo BHLĐ, quần áo mưa, ủng cao su, giầy BHLĐ,…- Tương tự về quy mô: Đối với Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 210.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đảm bảo thực hiện được trách nhiệm bảo hành của nhà thầu theo quy định tại E-ĐKC 25 E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật bảo hộ lao động kèm theo Bản chụp bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp sản xuất bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề may, kỹ thuật bảo hộ lao động hoặc chứng chỉ may, kèm theo bản chụp chứng chỉ, bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu 13: Cung cấp trang bị phương tiện cá nhân (Áo quần BHLĐ, áo chống rét, khẩu trang, đệm lót vai, kính BHLĐ, mũ lưỡi trai, dày da, áo blu, khẩu trang y tế, găng tay cao su y tế)
Cung cấp công cụ dụng cụ trang bị an toàn vệ sinh lao động - PCCN năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sẩn xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02422.132.183 Fax: 023437.150.410. + Bên mời thầu: Truyền tải điện Nghệ An, địa chỉ: số 95, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 0238 3854052 .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Truyền tải điện Nghệ An, địa chỉ: số 95, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Nghệ An , địa chỉ: Số 95 Nguyễn Trường Tộ - Tp.Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02422.132.183 Fax: 023437.150.410. + Bên mời thầu: Truyền tải điện Nghệ An, địa chỉ: số 95, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 0238 3854052 .


E-CDNT 10.1(g)
- Ngoại trừ các tài liệu được liệt kê từ Điểm a – e trong E-CDNT 10.1 – Chương I – E-HSMT, nhà thầu cần cung cấp các file scan tài liệu: • Tài liệu chứng minh tính đáp ứng của nhà thầu về tư cách hợp lệ (Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, giấy ủy quyền,…), • Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản scan đầy đủ của Hợp đồng tương tự (gồm tài liệu hợp đồng và các phụ lục liên quan) và Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng có chữ ký xác nhận của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư), • Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu nêu tại Ghi chú (2).3 – Mẫu số 13 – Chương IV E-HSMT) • Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Catalogue, chứng chỉ chất lượng, Giấy phép bán hàng, Biên bản thử nghiệm,…) dưới dạng file scan hoặc ảnh chụp hoặc đường dẫn đến địa chỉ đăng tải tài liệu tại website của nhà sản xuất (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp hàng hóa chào thầu là hàng hóa được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại E-CDNT 26.2, nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT: Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi và Bản scan Bản gốc tài liệu xác nhận nội dung này từ nhà sản xuất hàng hóa hoặc cơ quan chức năng hữu quan. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ toàn bộ tài liệu nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ theo hướng dẫn tại E-CDNT 28.5. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc liên quan để xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Tài liệu chứng tỏ hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với tài liệu thầu có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu và sẽ cung cấp: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; b) Bảng biểu hoặc cam kết về tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; c) Bảng tóm tắt tính đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu và tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo một số bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác chứng minh sự đáp ứng theo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V; d) Biên bản thử nghiệm mẫu vải (theo yêu cầu tại Chương V); e) Chứng nhận chất lượng của Nhà sản xuất; f) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu tương đương cam kết cung cấp hàng hóa cho gói thầu đang xét, đảm bảo gắn liền trách nhiệm của nhà sản xuất với trách nhiệm bảo hành của hàng hóa theo hợp đồng (Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất của hàng hóa chào thầu); g) Hàng mẫu theo yêu cầu tại Chương V: Hàng mẫu đến địa chỉ của Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo địa chỉ sau: Phòng Tổng hợp –Truyền tải điện Nghệ An Địa chỉ: Số 95 Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. ĐT: 0383 854052 – Fax: 0383 854052. Chi phí cung cấp hàng mẫu được xem là một khoản thuộc Chi phí tham dự thầu của nhà thầu như nêu tại Mục 8 Chương I E-HSMT, Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm đối với khoản chi phí này.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn thiết kế, cam kết của nhà sản xuất và phù hợp với các yêu cầu và quy định tại Chương V, Chương VII - E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02422.132.183 Fax: 023437.150.410. + Bên mời thầu: Truyền tải điện Nghệ An, địa chỉ: số 95, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 0238 3854052 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02422.132.183 Fax: 02437 150 410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02422.132.183 Fax: 02437 150 410
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo, quần BHLĐ386bộYêu cầu chào tuân thủ theo đúng Hồ sơ thiết kế, kỹ thuật trang phục bảo hộ lao động đã được EVNNPT phê duyệt. Không được phép cách điệu, bổ sung chi tiết, thay đổi chất liệu, màu sắc và kết cấu sản phẩm.Nội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ tên hàng hóa và xuất xứ của hàng hóa
2Áo chống rét51cáiYêu cầu chào tuân thủ theo đúng Hồ sơ thiết kế, kỹ thuật trang phục bảo hộ lao động đã được EVNNPT phê duyệt. Không được phép cách điệu, bổ sung chi tiết, thay đổi chất liệu, màu sắc và kết cấu sản phẩm.Nội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ tên hàng hóa và xuất xứ của hàng hóa
3Khẩu trang858cáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ tên hàng hóa và xuất xứ của hàng hóa
4Đệm lót vai190cáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ tên hàng hóa và xuất xứ của hàng hóa
5Kính BHLĐ7cáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ tên hàng hóa và xuất xứ của hàng hóa
6Mũ lưỡi trai mềm7cáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ tên hàng hóa và xuất xứ của hàng hóa
7Giày da15đôiNội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ tên hàng hóa và xuất xứ của hàng hóa
8Áo blu2cáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ tên hàng hóa và xuất xứ của hàng hóa
9Khẩu trang y tế260cáiNội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ tên hàng hóa và xuất xứ của hàng hóa
10Găng tay cao su (y tế)50đôiNội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ tên hàng hóa và xuất xứ của hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu: Quần áo BHLĐ, quần áo mưa, ủng cao su, giầy BHLĐ,…- Tương tự về quy mô: Đối với Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 210.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đảm bảo thực hiện được trách nhiệm bảo hành của nhà thầu theo quy định tại E-ĐKC 25 E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật bảo hộ lao động 1 Trình độ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật bảo hộ lao động kèm theo Bản chụp bằng tốt nghiệp51
2 Kỹ thuật trực tiếp sản xuất bảo hộ lao động 1 Trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề may, kỹ thuật bảo hộ lao động hoặc chứng chỉ may, kèm theo bản chụp chứng chỉ, bằng tốt nghiệp51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->