Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị hệ thống điều hòa Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561723-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị hệ thống điều hòa Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi
Số hiệu KHLCNT 20220325882
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 10:29:00 đến ngày 2022-06-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,284,192,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa máy lạnh công nghiệp.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.650.000.000 đồng. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có văn bản cam kết của nhà thầu về việc bảo hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị và trong thời gian bảo hành, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng Email hoặc Fax.- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị hệ thống điều hòa Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi
Sản xuất kinh doanh (sửa chữa lớn tài sản cố định) năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi , địa chỉ: 80A Trần Phú - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Người được ủy quyền, ... 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất). a) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ phân tích chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền giám định chất lượng tại kho xuất hàng hoặc của lô hàng cung cấp cho Chủ đầu tư. b) Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18 Chương IV - Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại kho của Chủ đầu tư - Nhà máy Thủy điện Đa Mi; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV - Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được trúng thầu bao gồm: Văn bản cam kết có đủ năng lực về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 (63689)
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A. VẬT TƯ THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NMTĐ HÀM THUẬN0BộCUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NMTĐ HÀM THUẬN (Từ mục 2 đến mục 49)
2I. Thiết bị chính0BộCác thiết bị chính hệ thống điều hòa NM Hàm Thuận (Từ mục 3 đến mục 8)
3Dàn nóng: Điều hòa trung tâm Daikin RVR A RXQ6AYM(W) một chiều, công suất lạnh 16 kW, R-410A.2BộDàn nóng: Điều hòa trung tâm Daikin RVR A RXQ6AYM(W) một chiều, công suất lạnh 16 kW, R-410A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT).
4Dàn nóng: Điều hòa trung tâm Daikin RVR A RXQ28AMYM(W) một chiều (Gồm tổ hợp 2 dàn nóng đơn RXQ12AYM+ RXQ16AYM), công suất lạnh 78.5 kW, R-410A.1BộDàn nóng: Điều hòa trung tâm Daikin RVR A RXQ28AMYM(W) một chiều (Gồm tổ hợp 2 dàn nóng đơn RXQ12AYM+ RXQ16AYM), công suất lạnh 78.5 kW, R-410A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT).
5Dàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (đa hướng thổi): FXFQ40LUV1.7BộDàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (đa hướng thổi): FXFQ40LUV1. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
6Dàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (đa hướng thổi): FXFQ63LUV1.12BộDàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (đa hướng thổi): FXFQ63LUV1. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
7Bộ điều khiển có dây BRC1E63 Daikin7BộBộ điều khiển có dây BRC1E63 Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
8Bộ chia gas cho dàn lạnh KHRP26A Daikin6BộBộ chia gas cho dàn lạnh KHRP26A Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
9II. Phần cửa gió, ống gió và phụ kiện0BộVật tư thiết bị phần cửa gió, ống gió và phụ kiện (Từ mục 10 đến mục 19)
10Miệng gió thổi 4 hướng SAG, kích thước cổ 450 x 450 + OBD, kích thước mặt 600x600mm kèm hộp chụp cách nhiệt ngoài len thủy tinh dày 25mm, MC4-F+OBD20CáiMiệng gió thổi 4 hướng SAG, kích thước cổ 450 x 450 + OBD, kích thước mặt 600x600mm kèm hộp chụp cách nhiệt ngoài len thủy tinh dày 25mm, MC4-F+OBD (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
11Miệng gió hồi RAG 600x600 kèm hộp chụp cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm, CC110CáiMiệng gió hồi RAG 600x600 kèm hộp chụp cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm, CC1 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
12Ống gió mềm Ø250mm có cách nhiệt50MétỐng gió mềm Ø250mm có cách nhiệt (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
13Ống gió mềm Ø 300mm có cách nhiệt30MétỐng gió mềm Ø 300mm có cách nhiệt (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
14Ống gió, tôn GI dày 0.58mm, tôn Z18, Nối C60M2Ống gió, tôn GI dày 0.58mm, tôn Z18, Nối C (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
15Ống gió, tôn GI dày 0.75mm, tôn Z18, nối TDC30M2Ống gió, tôn GI dày 0.75mm, tôn Z18, nối TDC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
16Cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm80MétCách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
17Hộp gió kết nối vào máy PAC, tôn GI 0.75mm có kèm cách nhiệt trong dày 25mm, kích thước 950x510x1200mm kèm miệng gió CC1 800x1000mm4HộpHộp gió kết nối vào máy PAC, tôn GI 0.75mm có kèm cách nhiệt trong dày 25mm, kích thước 950x510x1200mm kèm miệng gió CC1 800x1000mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
18Canvas cho các dàn lạnh âm trần nối ống gió6CặpCanvas cho các dàn lạnh âm trần nối ống gió (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
19Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V...)1Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
20III. Ống đồng, nước ngưng và phụ kiện0BộVật tư ống đồng, nước ngưng và phụ kiện NM Hàm Thuận (Từ mục 21 đến mục 36)
21Ống đồng D6.4 / D12.7 + cách nhiệt dày 19mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex40MétỐng đồng D6.4 / D12.7 + cách nhiệt dày 19mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
22Ống đồng D9.5 / D15.9 + cách nhiệt dày 19mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex60MétỐng đồng D9.5 / D15.9 + cách nhiệt dày 19mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
23Ống đồng D9.5 / D19.1 + cách nhiệt dày 19mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex60MétỐng đồng D9.5 / D19.1 + cách nhiệt dày 19mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
24Ống đồng D9.5 / D22.2 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex15MétỐng đồng D9.5 / D22.2 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
25Ống đồng D12.7 / D28.6 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex20MétỐng đồng D12.7 / D28.6 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
26Ống đồng D15.9 / D28.6 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex40MétỐng đồng D15.9 / D28.6 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
27Ống đồng D19.1 / D34.9 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex20MétỐng đồng D19.1 / D34.9 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
28Ống đồng D19.1 / D41.3 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex15MétỐng đồng D19.1 / D41.3 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
29Trunking ống gas, G.I dày 0.58mm, kích thước 200x150mm10MétTrunking ống gas, G.I dày 0.58mm, kích thước 200x150mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
30Trunking ống gas, G.I dày 0.58mm, kích thước 400x150mm10MétTrunking ống gas, G.I dày 0.58mm, kích thước 400x150 mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
31Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN25 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm50MétỐng nhựa kèm phụ kiện uPVC DN25 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
32Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN32 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm40MétỐng nhựa kèm phụ kiện uPVC DN32 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
33Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN40 dày 2,5mm, cách nhiệt dày 13mm30MétỐng nhựa kèm phụ kiện uPVC DN40 dày 2,5mm, cách nhiệt dày 13mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
34Ống xuyên tường, chèn bịt kín lỗ xuyên1Ống xuyên tường, chèn bịt kín lỗ xuyên (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
35Giá đỡ dàn nóng, vật tư phụ lắp đặt1Giá đỡ dàn nóng, vật tư phụ lắp đặt (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
36Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, buloong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...)1Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, buloong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
37IV. Trục GOM nước ngưng ngoài nhà0BộCác thiết bị Trục GOM nước ngưng ngoài nhà hệ thống điều hòa NM Hàm Thuận (Từ mục 38 đến mục 39)
38Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN40 dày 2,5mm không bọc cách nhiệt40MétỐng nhựa kèm phụ kiện uPVC DN40 dày 2,5mm không bọc cách nhiệt (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
39Trung king GI 150x150 bảo vệ dày 0,58mm30MétTrung king GI 150x150 bảo vệ dày 0,58mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
40V. Phần điện cho hệ HVAC0BộVật tư phần điện cho hệ HVAC nhà máy Hàm Thuận (Từ mục 41 đến mục 49)
41Cáp điều khiển từ dàn nóng về dàn lạnh: 2C-Cu/PVC/PVC/1.5mm2176MétCáp điều khiển từ dàn nóng về dàn lạnh: 2C-Cu/PVC/PVC/1.5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
42Ống điện PVC D20 ARC20/M291MétỐng điện PVC D20 ARC20/M (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
43Cáp nguồn cho ODU: 1x4C-Cu/PVC/PVC/6mm2 + (E)64MétCáp nguồn cho ODU: 1x4C-Cu/PVC/PVC/6mm2 + (E) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
44Cáp nguồn cho IDU: 1x4C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E)69MétCáp nguồn cho IDU: 1x4C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
45Cáp nguồn cho IDU: 2x1C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E)90MétCáp nguồn cho IDU: 2x1C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
46Máng 200x100mm; Tôn đen và sơn tĩnh điện, dày 1,2mm61MétMáng 200x100mm; Tôn đen và sơn tĩnh điện, dày 1,2mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
47Tủ điện DP-1; Thiết bị đóng cắt Schneider2TủTủ điện DP-1; Thiết bị đóng cắt Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
48Vật tư phụ lắp đặt cho phần điện1Vật tư phụ lắp đặt cho phần điện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
49Máy lạnh một chiều Daikin 1.5HP ATF35UV1Y. Điện áp: 1 pha, 220-240V.3BộMáy lạnh một chiều Daikin 1.5HP ATF35UV1Y. Điện áp: 1 pha, 220-240V. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
50B. VẬT TƯ THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NMTĐ ĐA MI0BộCUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NMTĐ ĐA MI (Từ mục 51 đến mục 81)
51I. Thiết bị chính0BộCác thiết bị chính hệ thống điều hòa NMTĐ Đa Mi (Từ mục 52 đến mục 55)
52Dàn nóng: Điều hòa trung tâm Daikin RVR A RXQ6AYM(W) một chiều, công suất lạnh 16 kW-54.600 Btu/h, R-410A.2BộDàn nóng: Điều hòa trung tâm Daikin RVR A RXQ6AYM(W) một chiều, công suất lạnh 16 kW-54.600 Btu/h, R-410A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
53Dàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (đa hướng thổi): FXFQ40LUV1.6BộDàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (đa hướng thổi): FXFQ40LUV1. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
54Bộ điều khiển có dây; BRC1E63 Daikin2BộBộ điều khiển có dây; BRC1E63 Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
55Refnet Joint cho dàn lạnh; KHRP26A Daikin2BộRefnet Joint cho dàn lạnh; KHRP26A Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
56II. Phần cửa gió, ống đồng và phụ kiện0BộVật tư thiết bị phần cửa gió, ống gió và phụ kiện NMTĐ Đa Mi (Từ mục 57 đến mục 62)
57Miệng gió thổi 4 hướng 450x450mm kèm OBD và hộp chụp cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm; MC4-F+OBD6CáiMiệng gió thổi 4 hướng 450x450mm kèm OBD và hộp chụp cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm; MC4-F+OBD (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
58Ống gió mềm Ø250mm có cách nhiệt; Cách nhiệt dày 25mm10MétỐng gió mềm Ø250mm có cách nhiệt; Cách nhiệt dày 25mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
59Hộp gió kết nối vào máy PAC, tôn GI 0.75mm có kèm cách nhiệt ngoài len thủy tinh dày 25mm, kích thước 700x500x800mm1HộpHộp gió kết nối vào máy PAC, tôn GI 0.75mm có kèm cách nhiệt ngoài len thủy tinh dày 25mm, kích thước 700x500x800mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
60Ống gió, tôn GI dày 0,58mm; Tôn Z18, Nối C30M2Ống gió, tôn GI dày 0,58mm; Tôn Z18, Nối C (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
61Cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm30MétCách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
62Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...)1Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
63III. Ống đồng, nước ngưng, phụ kiện và phần điện cho máy điều hòa0BộVật tư thiết bị ống đồng, nước ngưng, phụ kiện và phần điện cho máy điều hòa NMTĐ Đa Mi (Từ mục 64 đến mục 74)
64III.1. Ống đồng0BộVật tư thiết bị ống đồng cho máy điều hòa NMTĐ Đa Mi (Từ mục 65 đến mục 67)
65Ống đồng D6.4 / D12.7 kèm theo cách nhiệt dày 19mm9MétỐng đồng D6.4 / D12.7 kèm theo cách nhiệt dày 19mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
66Ống đồng D9.5 / D15.9 kèm theo cách nhiệt dày 19mm36MétỐng đồng D9.5 / D15.9 kèm theo cách nhiệt dày 19mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
67Gas nạp bổ sung3KgGas nạp bổ sung (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
68III.2. Ống nước ngưng uPVC0BộVật tư thiết bị ống nước ngưng uPVC cho máy điều hòa NMTĐ Đa Mi (Từ mục 69 đến mục 74)
69Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN25 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm24MétỐng nhựa kèm phụ kiện uPVC DN25 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
70Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN32 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm8MétỐng nhựa kèm phụ kiện uPVC DN32 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
71Trunking ống gas, G.I dày 0,58mm, kích thước 100x100mm8MétTrunking ống gas, G.I dày 0,58mm, kích thước 100x100mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
72Ống xuyên tường, chèn bịt kín lỗ xuyên bằng rockwool1Ống xuyên tường, chèn bịt kín lỗ xuyên bằng rockwool (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
73Giá đỡ dàn nóng, vật tư phụ lắp đặt1Giá đỡ dàn nóng, vật tư phụ lắp đặt (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
74Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...)1Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
75IV. Phần điện cho hệ HVAC0BộVật tư thiết bị phần điện cho hệ HVAC cho máy điều hòa NMTĐ Đa Mi (Từ mục 76 đến mục 81)
76Tủ điện cấp nguồn DP-1; Schneider1TủTủ điện cấp nguồn DP-1; Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
77Cáp điều khiển từ dàn nóng về dàn lạnh: 2C-Cu/PVC/PVC/1.5mm2206MétCáp điều khiển từ dàn nóng về dàn lạnh: 2C-Cu/PVC/PVC/1.5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
78Ống điện PVC D20; ARC20 M144MétỐng điện PVC D20; ARC20 M (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
79Cấp nguồn cho ODU: 4C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E)48MétCấp nguồn cho ODU: 4C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
80Cấp nguồn cho IDU: 4C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E)62MétCấp nguồn cho IDU: 4C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
81Cấp nguồn cho IDU: 2C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E)50MétCấp nguồn cho IDU: 2C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa máy lạnh công nghiệp.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.650.000.000 đồng. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có văn bản cam kết của nhà thầu về việc bảo hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị và trong thời gian bảo hành, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng Email hoặc Fax.- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->