Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị hệ thống điều hòa Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị hệ thống điều hòa Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:29:00 đến ngày 2022-06-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,284,192,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa máy lạnh công nghiệp.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.650.000.000 đồng. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có văn bản cam kết của nhà thầu về việc bảo hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị và trong thời gian bảo hành, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng Email hoặc Fax.- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị hệ thống điều hòa Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi Sản xuất kinh doanh (sửa chữa lớn tài sản cố định) năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Người được ủy quyền, ... 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất). a) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ phân tích chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền giám định chất lượng tại kho xuất hàng hoặc của lô hàng cung cấp cho Chủ đầu tư. b) Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18 Chương IV - Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại kho của Chủ đầu tư - Nhà máy Thủy điện Đa Mi; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV - Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được trúng thầu bao gồm: Văn bản cam kết có đủ năng lực về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 (63689) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. VẬT TƯ THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NMTĐ HÀM THUẬN | 0 | Bộ | CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NMTĐ HÀM THUẬN (Từ mục 2 đến mục 49) | ||
| 2 | I. Thiết bị chính | 0 | Bộ | Các thiết bị chính hệ thống điều hòa NM Hàm Thuận (Từ mục 3 đến mục 8) | ||
| 3 | Dàn nóng: Điều hòa trung tâm Daikin RVR A RXQ6AYM(W) một chiều, công suất lạnh 16 kW, R-410A. | 2 | Bộ | Dàn nóng: Điều hòa trung tâm Daikin RVR A RXQ6AYM(W) một chiều, công suất lạnh 16 kW, R-410A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT). | ||
| 4 | Dàn nóng: Điều hòa trung tâm Daikin RVR A RXQ28AMYM(W) một chiều (Gồm tổ hợp 2 dàn nóng đơn RXQ12AYM+ RXQ16AYM), công suất lạnh 78.5 kW, R-410A. | 1 | Bộ | Dàn nóng: Điều hòa trung tâm Daikin RVR A RXQ28AMYM(W) một chiều (Gồm tổ hợp 2 dàn nóng đơn RXQ12AYM+ RXQ16AYM), công suất lạnh 78.5 kW, R-410A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT). | ||
| 5 | Dàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (đa hướng thổi): FXFQ40LUV1. | 7 | Bộ | Dàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (đa hướng thổi): FXFQ40LUV1. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Dàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (đa hướng thổi): FXFQ63LUV1. | 12 | Bộ | Dàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (đa hướng thổi): FXFQ63LUV1. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Bộ điều khiển có dây BRC1E63 Daikin | 7 | Bộ | Bộ điều khiển có dây BRC1E63 Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Bộ chia gas cho dàn lạnh KHRP26A Daikin | 6 | Bộ | Bộ chia gas cho dàn lạnh KHRP26A Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | II. Phần cửa gió, ống gió và phụ kiện | 0 | Bộ | Vật tư thiết bị phần cửa gió, ống gió và phụ kiện (Từ mục 10 đến mục 19) | ||
| 10 | Miệng gió thổi 4 hướng SAG, kích thước cổ 450 x 450 + OBD, kích thước mặt 600x600mm kèm hộp chụp cách nhiệt ngoài len thủy tinh dày 25mm, MC4-F+OBD | 20 | Cái | Miệng gió thổi 4 hướng SAG, kích thước cổ 450 x 450 + OBD, kích thước mặt 600x600mm kèm hộp chụp cách nhiệt ngoài len thủy tinh dày 25mm, MC4-F+OBD (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Miệng gió hồi RAG 600x600 kèm hộp chụp cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm, CC1 | 10 | Cái | Miệng gió hồi RAG 600x600 kèm hộp chụp cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm, CC1 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Ống gió mềm Ø250mm có cách nhiệt | 50 | Mét | Ống gió mềm Ø250mm có cách nhiệt (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Ống gió mềm Ø 300mm có cách nhiệt | 30 | Mét | Ống gió mềm Ø 300mm có cách nhiệt (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Ống gió, tôn GI dày 0.58mm, tôn Z18, Nối C | 60 | M2 | Ống gió, tôn GI dày 0.58mm, tôn Z18, Nối C (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Ống gió, tôn GI dày 0.75mm, tôn Z18, nối TDC | 30 | M2 | Ống gió, tôn GI dày 0.75mm, tôn Z18, nối TDC (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm | 80 | Mét | Cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Hộp gió kết nối vào máy PAC, tôn GI 0.75mm có kèm cách nhiệt trong dày 25mm, kích thước 950x510x1200mm kèm miệng gió CC1 800x1000mm | 4 | Hộp | Hộp gió kết nối vào máy PAC, tôn GI 0.75mm có kèm cách nhiệt trong dày 25mm, kích thước 950x510x1200mm kèm miệng gió CC1 800x1000mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | Canvas cho các dàn lạnh âm trần nối ống gió | 6 | Cặp | Canvas cho các dàn lạnh âm trần nối ống gió (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V...) | 1 | Lô | Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | III. Ống đồng, nước ngưng và phụ kiện | 0 | Bộ | Vật tư ống đồng, nước ngưng và phụ kiện NM Hàm Thuận (Từ mục 21 đến mục 36) | ||
| 21 | Ống đồng D6.4 / D12.7 + cách nhiệt dày 19mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex | 40 | Mét | Ống đồng D6.4 / D12.7 + cách nhiệt dày 19mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Ống đồng D9.5 / D15.9 + cách nhiệt dày 19mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex | 60 | Mét | Ống đồng D9.5 / D15.9 + cách nhiệt dày 19mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Ống đồng D9.5 / D19.1 + cách nhiệt dày 19mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex | 60 | Mét | Ống đồng D9.5 / D19.1 + cách nhiệt dày 19mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Ống đồng D9.5 / D22.2 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex | 15 | Mét | Ống đồng D9.5 / D22.2 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | Ống đồng D12.7 / D28.6 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex | 20 | Mét | Ống đồng D12.7 / D28.6 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Ống đồng D15.9 / D28.6 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex | 40 | Mét | Ống đồng D15.9 / D28.6 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Ống đồng D19.1 / D34.9 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex | 20 | Mét | Ống đồng D19.1 / D34.9 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Ống đồng D19.1 / D41.3 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex | 15 | Mét | Ống đồng D19.1 / D41.3 + cách nhiệt dày 25mm; Ống đồng: Tpcopper Cách nhiệt: Tpflex (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Trunking ống gas, G.I dày 0.58mm, kích thước 200x150mm | 10 | Mét | Trunking ống gas, G.I dày 0.58mm, kích thước 200x150mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Trunking ống gas, G.I dày 0.58mm, kích thước 400x150mm | 10 | Mét | Trunking ống gas, G.I dày 0.58mm, kích thước 400x150 mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN25 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm | 50 | Mét | Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN25 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN32 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm | 40 | Mét | Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN32 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN40 dày 2,5mm, cách nhiệt dày 13mm | 30 | Mét | Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN40 dày 2,5mm, cách nhiệt dày 13mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | Ống xuyên tường, chèn bịt kín lỗ xuyên | 1 | Lô | Ống xuyên tường, chèn bịt kín lỗ xuyên (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | Giá đỡ dàn nóng, vật tư phụ lắp đặt | 1 | Lô | Giá đỡ dàn nóng, vật tư phụ lắp đặt (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, buloong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...) | 1 | Lô | Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, buloong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | IV. Trục GOM nước ngưng ngoài nhà | 0 | Bộ | Các thiết bị Trục GOM nước ngưng ngoài nhà hệ thống điều hòa NM Hàm Thuận (Từ mục 38 đến mục 39) | ||
| 38 | Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN40 dày 2,5mm không bọc cách nhiệt | 40 | Mét | Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN40 dày 2,5mm không bọc cách nhiệt (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Trung king GI 150x150 bảo vệ dày 0,58mm | 30 | Mét | Trung king GI 150x150 bảo vệ dày 0,58mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | V. Phần điện cho hệ HVAC | 0 | Bộ | Vật tư phần điện cho hệ HVAC nhà máy Hàm Thuận (Từ mục 41 đến mục 49) | ||
| 41 | Cáp điều khiển từ dàn nóng về dàn lạnh: 2C-Cu/PVC/PVC/1.5mm2 | 176 | Mét | Cáp điều khiển từ dàn nóng về dàn lạnh: 2C-Cu/PVC/PVC/1.5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Ống điện PVC D20 ARC20/M | 291 | Mét | Ống điện PVC D20 ARC20/M (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Cáp nguồn cho ODU: 1x4C-Cu/PVC/PVC/6mm2 + (E) | 64 | Mét | Cáp nguồn cho ODU: 1x4C-Cu/PVC/PVC/6mm2 + (E) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Cáp nguồn cho IDU: 1x4C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) | 69 | Mét | Cáp nguồn cho IDU: 1x4C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Cáp nguồn cho IDU: 2x1C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) | 90 | Mét | Cáp nguồn cho IDU: 2x1C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Máng 200x100mm; Tôn đen và sơn tĩnh điện, dày 1,2mm | 61 | Mét | Máng 200x100mm; Tôn đen và sơn tĩnh điện, dày 1,2mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Tủ điện DP-1; Thiết bị đóng cắt Schneider | 2 | Tủ | Tủ điện DP-1; Thiết bị đóng cắt Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Vật tư phụ lắp đặt cho phần điện | 1 | Lô | Vật tư phụ lắp đặt cho phần điện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | Máy lạnh một chiều Daikin 1.5HP ATF35UV1Y. Điện áp: 1 pha, 220-240V. | 3 | Bộ | Máy lạnh một chiều Daikin 1.5HP ATF35UV1Y. Điện áp: 1 pha, 220-240V. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | B. VẬT TƯ THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NMTĐ ĐA MI | 0 | Bộ | CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NMTĐ ĐA MI (Từ mục 51 đến mục 81) | ||
| 51 | I. Thiết bị chính | 0 | Bộ | Các thiết bị chính hệ thống điều hòa NMTĐ Đa Mi (Từ mục 52 đến mục 55) | ||
| 52 | Dàn nóng: Điều hòa trung tâm Daikin RVR A RXQ6AYM(W) một chiều, công suất lạnh 16 kW-54.600 Btu/h, R-410A. | 2 | Bộ | Dàn nóng: Điều hòa trung tâm Daikin RVR A RXQ6AYM(W) một chiều, công suất lạnh 16 kW-54.600 Btu/h, R-410A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 53 | Dàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (đa hướng thổi): FXFQ40LUV1. | 6 | Bộ | Dàn lạnh VRV Daikin Cassette âm trần (đa hướng thổi): FXFQ40LUV1. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 54 | Bộ điều khiển có dây; BRC1E63 Daikin | 2 | Bộ | Bộ điều khiển có dây; BRC1E63 Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 55 | Refnet Joint cho dàn lạnh; KHRP26A Daikin | 2 | Bộ | Refnet Joint cho dàn lạnh; KHRP26A Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 56 | II. Phần cửa gió, ống đồng và phụ kiện | 0 | Bộ | Vật tư thiết bị phần cửa gió, ống gió và phụ kiện NMTĐ Đa Mi (Từ mục 57 đến mục 62) | ||
| 57 | Miệng gió thổi 4 hướng 450x450mm kèm OBD và hộp chụp cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm; MC4-F+OBD | 6 | Cái | Miệng gió thổi 4 hướng 450x450mm kèm OBD và hộp chụp cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm; MC4-F+OBD (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 58 | Ống gió mềm Ø250mm có cách nhiệt; Cách nhiệt dày 25mm | 10 | Mét | Ống gió mềm Ø250mm có cách nhiệt; Cách nhiệt dày 25mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 59 | Hộp gió kết nối vào máy PAC, tôn GI 0.75mm có kèm cách nhiệt ngoài len thủy tinh dày 25mm, kích thước 700x500x800mm | 1 | Hộp | Hộp gió kết nối vào máy PAC, tôn GI 0.75mm có kèm cách nhiệt ngoài len thủy tinh dày 25mm, kích thước 700x500x800mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 60 | Ống gió, tôn GI dày 0,58mm; Tôn Z18, Nối C | 30 | M2 | Ống gió, tôn GI dày 0,58mm; Tôn Z18, Nối C (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 61 | Cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm | 30 | Mét | Cách nhiệt ngoài Len thủy tinh dày 25mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 62 | Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...) | 1 | Lô | Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 63 | III. Ống đồng, nước ngưng, phụ kiện và phần điện cho máy điều hòa | 0 | Bộ | Vật tư thiết bị ống đồng, nước ngưng, phụ kiện và phần điện cho máy điều hòa NMTĐ Đa Mi (Từ mục 64 đến mục 74) | ||
| 64 | III.1. Ống đồng | 0 | Bộ | Vật tư thiết bị ống đồng cho máy điều hòa NMTĐ Đa Mi (Từ mục 65 đến mục 67) | ||
| 65 | Ống đồng D6.4 / D12.7 kèm theo cách nhiệt dày 19mm | 9 | Mét | Ống đồng D6.4 / D12.7 kèm theo cách nhiệt dày 19mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 66 | Ống đồng D9.5 / D15.9 kèm theo cách nhiệt dày 19mm | 36 | Mét | Ống đồng D9.5 / D15.9 kèm theo cách nhiệt dày 19mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 67 | Gas nạp bổ sung | 3 | Kg | Gas nạp bổ sung (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 68 | III.2. Ống nước ngưng uPVC | 0 | Bộ | Vật tư thiết bị ống nước ngưng uPVC cho máy điều hòa NMTĐ Đa Mi (Từ mục 69 đến mục 74) | ||
| 69 | Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN25 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm | 24 | Mét | Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN25 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 70 | Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN32 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm | 8 | Mét | Ống nhựa kèm phụ kiện uPVC DN32 dày 2,1mm, cách nhiệt dày 13mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 71 | Trunking ống gas, G.I dày 0,58mm, kích thước 100x100mm | 8 | Mét | Trunking ống gas, G.I dày 0,58mm, kích thước 100x100mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 72 | Ống xuyên tường, chèn bịt kín lỗ xuyên bằng rockwool | 1 | Lô | Ống xuyên tường, chèn bịt kín lỗ xuyên bằng rockwool (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 73 | Giá đỡ dàn nóng, vật tư phụ lắp đặt | 1 | Lô | Giá đỡ dàn nóng, vật tư phụ lắp đặt (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 74 | Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...) | 1 | Lô | Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U, V ...) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 75 | IV. Phần điện cho hệ HVAC | 0 | Bộ | Vật tư thiết bị phần điện cho hệ HVAC cho máy điều hòa NMTĐ Đa Mi (Từ mục 76 đến mục 81) | ||
| 76 | Tủ điện cấp nguồn DP-1; Schneider | 1 | Tủ | Tủ điện cấp nguồn DP-1; Schneider (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 77 | Cáp điều khiển từ dàn nóng về dàn lạnh: 2C-Cu/PVC/PVC/1.5mm2 | 206 | Mét | Cáp điều khiển từ dàn nóng về dàn lạnh: 2C-Cu/PVC/PVC/1.5mm2 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 78 | Ống điện PVC D20; ARC20 M | 144 | Mét | Ống điện PVC D20; ARC20 M (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 79 | Cấp nguồn cho ODU: 4C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) | 48 | Mét | Cấp nguồn cho ODU: 4C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 80 | Cấp nguồn cho IDU: 4C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) | 62 | Mét | Cấp nguồn cho IDU: 4C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) | ||
| 81 | Cấp nguồn cho IDU: 2C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) | 50 | Mét | Cấp nguồn cho IDU: 2C-Cu/PVC/PVC/2.5mm2 + (E) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 3 Chương V của E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa máy lạnh công nghiệp.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.650.000.000 đồng. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có văn bản cam kết của nhà thầu về việc bảo hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị và trong thời gian bảo hành, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng Email hoặc Fax.- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi