Gói thầu: In ấn phẩm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561469-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức
Tên gói thầu In ấn phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220453119
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 10:23:00 đến ngày 2022-05-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,285,371,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: In ấn phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán ≥ 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế: ≥ 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 In ấn phẩm năm 2022
In ấn phẩm năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức, địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 3722 3556.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định giá: Công ty cổ phần thẩm định giá Thiên Phú, địa chỉ: Số 157/70 Đường D2 , Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: 54/41 Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thương mại ASIA, địa chỉ: 150/7 Bến Vân Đồn, phường 06, Quận 4, TP. HCM.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức , địa chỉ: 64 Lê Văn Chí - Khu phố 1 - Phường Linh Trung - Quận Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức, địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 3722 3556.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức, địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 3722 3556.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức, địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 3722 3556.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM, ĐT: (028) 3829.3179.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng đánh giá thang điểm Glassgow1.900TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
2- Bảng kiểm đánh giá nuôi con bằng sữa mẹ (mặt 1) - Bảng theo dõi nuôi con bằng sữa mẹ (mặt 2)2.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
3Bảng kiểm thủ thuật chụp mạch vành1.450TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
4Bảng kiểm tra trước tiêm chủng đối với trẻ em1.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
5Bảng kiểm tra trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh2.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
6Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn12.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
7Bảng theo dõi bệnh nhân chạy thận nhân tạo3.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
8Bao phim CT - Scanner50.000BaoXem Mục 2 chương V E-HSMT
9Bao phim MRI5.000BaoXem Mục 2 chương V E-HSMT
10Bao phim X.quang kỹ thuật số96.000BaoXem Mục 2 chương V E-HSMT
11Bệnh án nạo phá thai400TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
12Bệnh án ngoại khoa9.320TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
13Bệnh án nhi khoa3.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
14Bệnh án nội khoa14.600TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
15Bệnh án phụ khoa1.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
16Bệnh án răng hàm mặt700TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
17Bệnh án sản khoa2.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
18Bệnh án ung bướu200TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
19- Biên bản cam kết đồng ý thực hiện phẫu thuật, thủ thuật - Biên bản cam kết đồng ý cho làm các phương pháp vô cảm (gây mê, gây tê)11.350TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
20Biên bản hội chẩn điều trị dài ngày4.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
21Biểu đồ chuyển dạ2.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
22Cam kết điều trị chạy thận nhân tạo dịch vụ500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
23Cam kết điều trị lọc thận nhân tạo600TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
24Chứng nhận sức khỏe (thẻ xanh)2.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
25Điều cần biết về phá thai nội khoa400TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
26Đơn thuốc157CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
27Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức22.600TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
28Bản cam kết (BHYT)1.450TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
29Giấy cam kết phá thai bằng thuốc theo ý muốn1.400TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
30Giấy cam kết phẫu thuật50CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
31Giấy chuyển tuyến970TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
32Giấy giới thiệu (bệnh nhân Covid-19)2.880TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
33Giấy khám sức khỏe dành cho người từ đủ 18 tuổi trở lên (theo Thông tư 14/2013/TT-BYT, Phụ lục 1)30.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
34Giấy khám sức khỏe dành cho người dưới 18 tuổi (theo Thông tư 14/2013/TT-BYT, Phụ lục 2)5.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
35Giấy khám sức khỏe của người lái xe (theo Thông tư 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT, Phụ lục 2)20.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
36Giấy nộp tiền9CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
37Giấy thử phản ứng thuốc17CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
38Hồ sơ bệnh án31.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
39Hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng23.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
40Lời dặn bệnh nhân và gia đình (Phiếu theo dõi chấn thương sọ não)8.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
41Phiếu ăn qua ống thông320TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
42- Phiếu bàn giao bệnh nhân trước khi vào phòng mổ (mặt 1) - Phiếu kiểm tra an toàn phẫu thuật (mặt 2)9.970TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
43Phiếu bàn giao vật dụng, thiết bị của bệnh viện với người bệnh1.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
44Phiếu cam kết sử dụng vật tư y tế BHYT thanh toán một phần5.400TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
45Phiếu chăm sóc110.850TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
46Phiếu chỉ định lọc máu3.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
47Phiếu chiếu/ chụp X.quang3CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
48Phiếu chuyển bệnh nhân sang khoa gây mê hồi sức3.600TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
49Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú33.600TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
50Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú (thuốc - vật tư)76.700TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
51Phiếu công khai thuốc (Phiếu thực hiện công khai thuốc người bệnh - mặt 1 Phiếu thực hiện công khai vật tư y tế người bệnh - mặt 2)4.200TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
52Phiếu dự trù và cung cấp máu, chế phẩm máu cho các cơ sở trong viện, bệnh viện (mẫu 4)162CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
53Phiếu đánh giá nguy cơ bệnh thận liên quan thuốc cản quang1.450TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
54Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng28.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
55Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dành cho phụ nữ mang thai)3.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
56Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho trẻ em nằm viện)3.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
57Phiếu đề nghị tạm ứng469CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
58Phiếu điện tim38.950TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
59Phiếu gây mê hồi sức7.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
60Phiếu ghi nhận thông tin người bệnh43.200TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
61Phiếu hẹn kết quả xét nghiệm15.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
62Phiếu hội chẩn phẫu thuật cấp cứu5.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
63Phiếu hội chẩn phẫu thuật chương trình8.050TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
64Phiếu kết quả siêu âm60.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
65Phiếu kết quả siêu âm màu41.200TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
66Phiếu khám tiền mê2.900TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
67Phiếu khảo sát ý kiến người mẹ sinh con tại bệnh viện500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
68Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú1.400TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
69Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú900TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
70Phiếu khảo sát thực hiện nuôi con bằng sữa mẹ500BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
71Phiếu kiểm gạc, y dụng cụ7.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
72Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án18.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
73Phiếu kiểm tra tiêu chuẩn vệ sinh môi trường300TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
74Phiếu phẫu thuật, thủ thuật5CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
75Phiếu sàng lọc trước sinh2.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
76Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị9.550TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
77Phiếu sử dụng vật tư y tế7.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
78Phiếu theo dõi - chăm sóc sốt xuất huyết11.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
79Phiếu theo dõi chức năng sống38.300TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
80Phiếu theo dõi hội chứng huyết áp cao trong thai kỳ300TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
81Phiếu theo dõi truyền dịch36.400TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
82Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân theo phân cấp chăm sóc cấp I15.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
83Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân cấp I-II4.440TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
84Phiếu tiêm chủng người lớn (tiêm chủng mở rộng)10.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
85Phiếu tiêm ngừa dại (người lớn)10.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
86Phiếu truyền máu2.600TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
87Phiếu tư vấn, giải thích và yêu cầu cung cấp dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh19.150TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
88Phiếu tư vấn sử dụng vật tư y tế3.700TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
89Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV4.920TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
90Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết3.600TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
91- Phiếu xét nghiệm & đăng ký máu, chế phẩm máu trước khi truyền máu (mặt 1) - Kết quả xét nghiệm trước truyền máu (mặt 2)2.800TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
92Phiếu xét nghiệm sàng lọc sau sinh2.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
93Phiếu xin xe ôtô cứu thương50CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
94Sổ bàn giao dụng cụ thường trực60CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
95Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án26CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
96Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện13CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
97Sổ bàn giao người bệnh vào khoa27CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
98Sổ bàn giao thuốc thường trực50CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
99Sổ báo cáo giao ban20CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
100Sổ biên bản hội chẩn91CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
101Sổ bình bệnh án6CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
102Sổ chẩn đoán hình ảnh30CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
103Sổ chuyển viện6CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
104Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật22CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
105Sổ giao nhận bệnh phẩm12CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
106Sổ giáo dục truyền thông4CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
107Sổ họp giao ban120CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
108Sổ họp hội đồng người bệnh8CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
109Sổ biên bản hội chẩn90CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
110Sổ kế hoạch công tác tháng8CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
111Sổ khám và điều trị y học cổ truyền1.000CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
112Sổ khám sức khỏe định kỳ (theo Thông tư 14/2013/TT-BYT, Phụ lục 3)30.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
113Sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô (theo Thông tư 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT, Phụ lục 3)5.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
114Sổ kiểm điểm tử vong5CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
115Sổ kiểm tra10CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
116Sổ lĩnh máu11CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
117Sổ lý lịch máy182CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
118Sổ phẫu thuật2CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
119Sổ phẫu thuật, thủ thuật10CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
120Sổ quản lý xuất, nhập tồn vắc xin tiêm chủng8CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
121Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế14CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
122Sổ quản lý tiêm chủng dịch vụ30CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
123Sổ sai sót chuyên môn9CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
124Sổ sanh5CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
125Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh8CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
126Sổ theo dõi máy móc thiết bị y tế11CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
127Sổ theo dõi tài sản y dụng cụ9CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
128Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất9CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
129Sổ thủ thuật11CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
130Sổ tiêm chủng trẻ em10CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
131Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày25CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
132Theo dõi sốt xuất huyết tại nhà3.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
133Tờ điều trị245.650TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
134Trích biên bản hội chẩn12.320TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
135Xử trí sốt cao co giật tại nhà3.500TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: In ấn phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý thanh quyết toán ≥ 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)33
2 Cán bộ thiết kế: ≥ 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->