Gói thầu: In ấn phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453119 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:23:00 đến ngày 2022-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,285,371,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: In ấn phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán ≥ 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế: ≥ 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm năm 2022 In ấn phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức, địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 3722 3556. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức, địa chỉ: 64 Lê Văn Chí, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: (028) 3722 3556. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM, ĐT: (028) 3829.3179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng đánh giá thang điểm Glassgow | 1.900 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | - Bảng kiểm đánh giá nuôi con bằng sữa mẹ (mặt 1) - Bảng theo dõi nuôi con bằng sữa mẹ (mặt 2) | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bảng kiểm thủ thuật chụp mạch vành | 1.450 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bảng kiểm tra trước tiêm chủng đối với trẻ em | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bảng kiểm tra trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 2.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn | 12.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bảng theo dõi bệnh nhân chạy thận nhân tạo | 3.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bao phim CT - Scanner | 50.000 | Bao | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bao phim MRI | 5.000 | Bao | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bao phim X.quang kỹ thuật số | 96.000 | Bao | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bệnh án nạo phá thai | 400 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bệnh án ngoại khoa | 9.320 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bệnh án nhi khoa | 3.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bệnh án nội khoa | 14.600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bệnh án phụ khoa | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bệnh án răng hàm mặt | 700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bệnh án sản khoa | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bệnh án ung bướu | 200 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | - Biên bản cam kết đồng ý thực hiện phẫu thuật, thủ thuật - Biên bản cam kết đồng ý cho làm các phương pháp vô cảm (gây mê, gây tê) | 11.350 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Biên bản hội chẩn điều trị dài ngày | 4.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Biểu đồ chuyển dạ | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Cam kết điều trị chạy thận nhân tạo dịch vụ | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Cam kết điều trị lọc thận nhân tạo | 600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Chứng nhận sức khỏe (thẻ xanh) | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Điều cần biết về phá thai nội khoa | 400 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đơn thuốc | 157 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 22.600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bản cam kết (BHYT) | 1.450 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Giấy cam kết phá thai bằng thuốc theo ý muốn | 1.400 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Giấy cam kết phẫu thuật | 50 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Giấy chuyển tuyến | 970 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Giấy giới thiệu (bệnh nhân Covid-19) | 2.880 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Giấy khám sức khỏe dành cho người từ đủ 18 tuổi trở lên (theo Thông tư 14/2013/TT-BYT, Phụ lục 1) | 30.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Giấy khám sức khỏe dành cho người dưới 18 tuổi (theo Thông tư 14/2013/TT-BYT, Phụ lục 2) | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe (theo Thông tư 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT, Phụ lục 2) | 20.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Giấy nộp tiền | 9 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Giấy thử phản ứng thuốc | 17 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hồ sơ bệnh án | 31.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng | 23.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (Phiếu theo dõi chấn thương sọ não) | 8.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Phiếu ăn qua ống thông | 320 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | - Phiếu bàn giao bệnh nhân trước khi vào phòng mổ (mặt 1) - Phiếu kiểm tra an toàn phẫu thuật (mặt 2) | 9.970 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Phiếu bàn giao vật dụng, thiết bị của bệnh viện với người bệnh | 1.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Phiếu cam kết sử dụng vật tư y tế BHYT thanh toán một phần | 5.400 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Phiếu chăm sóc | 110.850 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Phiếu chỉ định lọc máu | 3.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Phiếu chiếu/ chụp X.quang | 3 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Phiếu chuyển bệnh nhân sang khoa gây mê hồi sức | 3.600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú | 33.600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú (thuốc - vật tư) | 76.700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Phiếu công khai thuốc (Phiếu thực hiện công khai thuốc người bệnh - mặt 1 Phiếu thực hiện công khai vật tư y tế người bệnh - mặt 2) | 4.200 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Phiếu dự trù và cung cấp máu, chế phẩm máu cho các cơ sở trong viện, bệnh viện (mẫu 4) | 162 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Phiếu đánh giá nguy cơ bệnh thận liên quan thuốc cản quang | 1.450 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 28.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dành cho phụ nữ mang thai) | 3.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho trẻ em nằm viện) | 3.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Phiếu đề nghị tạm ứng | 469 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Phiếu điện tim | 38.950 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Phiếu gây mê hồi sức | 7.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Phiếu ghi nhận thông tin người bệnh | 43.200 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Phiếu hẹn kết quả xét nghiệm | 15.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Phiếu hội chẩn phẫu thuật cấp cứu | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Phiếu hội chẩn phẫu thuật chương trình | 8.050 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Phiếu kết quả siêu âm | 60.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Phiếu kết quả siêu âm màu | 41.200 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Phiếu khám tiền mê | 2.900 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Phiếu khảo sát ý kiến người mẹ sinh con tại bệnh viện | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú | 1.400 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú | 900 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Phiếu khảo sát thực hiện nuôi con bằng sữa mẹ | 500 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Phiếu kiểm gạc, y dụng cụ | 7.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án | 18.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Phiếu kiểm tra tiêu chuẩn vệ sinh môi trường | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Phiếu phẫu thuật, thủ thuật | 5 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Phiếu sàng lọc trước sinh | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 9.550 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Phiếu sử dụng vật tư y tế | 7.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Phiếu theo dõi - chăm sóc sốt xuất huyết | 11.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 38.300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Phiếu theo dõi hội chứng huyết áp cao trong thai kỳ | 300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 36.400 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân theo phân cấp chăm sóc cấp I | 15.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân cấp I-II | 4.440 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Phiếu tiêm chủng người lớn (tiêm chủng mở rộng) | 10.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Phiếu tiêm ngừa dại (người lớn) | 10.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Phiếu truyền máu | 2.600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Phiếu tư vấn, giải thích và yêu cầu cung cấp dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | 19.150 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Phiếu tư vấn sử dụng vật tư y tế | 3.700 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 4.920 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | 3.600 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | - Phiếu xét nghiệm & đăng ký máu, chế phẩm máu trước khi truyền máu (mặt 1) - Kết quả xét nghiệm trước truyền máu (mặt 2) | 2.800 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc sau sinh | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Phiếu xin xe ôtô cứu thương | 50 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 60 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 26 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 13 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 27 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 50 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Sổ báo cáo giao ban | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Sổ biên bản hội chẩn | 91 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Sổ bình bệnh án | 6 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 30 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Sổ chuyển viện | 6 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 22 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 12 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Sổ giáo dục truyền thông | 4 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Sổ họp giao ban | 120 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Sổ họp hội đồng người bệnh | 8 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Sổ biên bản hội chẩn | 90 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Sổ kế hoạch công tác tháng | 8 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Sổ khám và điều trị y học cổ truyền | 1.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Sổ khám sức khỏe định kỳ (theo Thông tư 14/2013/TT-BYT, Phụ lục 3) | 30.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô (theo Thông tư 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT, Phụ lục 3) | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | Sổ kiểm điểm tử vong | 5 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Sổ kiểm tra | 10 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Sổ lĩnh máu | 11 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Sổ lý lịch máy | 182 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | Sổ phẫu thuật | 2 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | Sổ phẫu thuật, thủ thuật | 10 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | Sổ quản lý xuất, nhập tồn vắc xin tiêm chủng | 8 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 121 | Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế | 14 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 122 | Sổ quản lý tiêm chủng dịch vụ | 30 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 123 | Sổ sai sót chuyên môn | 9 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Sổ sanh | 5 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 125 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 8 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 126 | Sổ theo dõi máy móc thiết bị y tế | 11 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 127 | Sổ theo dõi tài sản y dụng cụ | 9 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 128 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất | 9 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 129 | Sổ thủ thuật | 11 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | Sổ tiêm chủng trẻ em | 10 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 25 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | Theo dõi sốt xuất huyết tại nhà | 3.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | Tờ điều trị | 245.650 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | Trích biên bản hội chẩn | 12.320 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Xử trí sốt cao co giật tại nhà | 3.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: In ấn phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán ≥ 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu 11C webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán hoặc Tài chính.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế: ≥ 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi