Gói thầu: Cung cấp vật chất phục vụ huấn luyện năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561935-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Cung cấp vật chất phục vụ huấn luyện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220561889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 10:20:00 đến ngày 2022-06-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,960,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, sử dụng nguồn vốn nhà nước; để đảm bảo yêu cầu an ninh, an toàn trong quốc phòng yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.772.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Điện tử/Viễn thông/CNTTĐã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật chất phục vụ huấn luyện năm 2022
Cung cấp vật chất phục vụ huấn luyện năm 2022
7 Ngày
E-CDNT 3 NSNN 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn – Đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam, địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: 103 B4 KTT Nam Thành Công - Láng Hạ - Đống Đa - TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,…). - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn. - Bằng cấp nhân sự (scan màu bản gốc hoặc bản sao y công chứng). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Chính trị Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội Điện thoại: (069).841.154
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội Điện thoại: (069).841.154
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Chính trị Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cặp da học viên1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
2Vở50.000QuyểnTheo mô tả tại chương V
3Bút bi5.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
4Bút 2 đầu500ChiếcTheo mô tả tại chương V
5Bút dấu dòng500ChiếcTheo mô tả tại chương V
6Lịch dạy học1.200TậpTheo mô tả tại chương V
7Danh sách học viên vào trường đầu khóa học500TờTheo mô tả tại chương V
8Giấy thi50.000TờTheo mô tả tại chương V
9Kế hoạch tự học tuần5.000TờTheo mô tả tại chương V
10Báo cáo huấn luyện10.000TờTheo mô tả tại chương V
11Túi đựng bài thi5.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
12Sổ ghi điểm học tập của học viên các khóa200QuyểnTheo mô tả tại chương V
13Sổ ghi điểm của đại đội200QuyểnTheo mô tả tại chương V
14Sổ ghi điểm của lớp200QuyểnTheo mô tả tại chương V
15Sổ thống kê tiết giảng200QuyểnTheo mô tả tại chương V
16Sổ hội nghị huấn luyện200QuyểnTheo mô tả tại chương V
17Sổ đăng ký kết quả GD-ĐT200QuyểnTheo mô tả tại chương V
18Sổ theo dõi huấn luyện200QuyểnTheo mô tả tại chương V
19Sổ kế hoạch công tác300QuyểnTheo mô tả tại chương V
20Sổ tay giáo viên400QuyểnTheo mô tả tại chương V
21Sổ thực tập300QuyểnTheo mô tả tại chương V
22Sổ thực tập100QuyểnTheo mô tả tại chương V
23Sổ tổng hợp tuần, tháng của trực ban huấn luyện100QuyểnTheo mô tả tại chương V
24Sổ báo cáo huấn luyện tháng100QuyểnTheo mô tả tại chương V
25Sổ báo cáo huấn luyện tháng100QuyểnTheo mô tả tại chương V
26Sổ báo cáo GD-ĐT100QuyểnTheo mô tả tại chương V
27Sổ biên bản công tác phương pháp200QuyểnTheo mô tả tại chương V
28Sổ theo dõi học tập tại chức200QuyểnTheo mô tả tại chương V
29Sổ kiểm tra dạy học200QuyểnTheo mô tả tại chương V
30Sổ kiểm tra tự học200QuyểnTheo mô tả tại chương V
31Sổ kế hoạch tổ chức tự học200QuyểnTheo mô tả tại chương V
32Chổi lau nhà200ChiếcTheo mô tả tại chương V
33Thùng nhựa100ChiếcTheo mô tả tại chương V
34Xô rác100ChiếcTheo mô tả tại chương V
35Hót rác100ChiếcTheo mô tả tại chương V
36Dụng cụ thông tắc cống100ChiếcTheo mô tả tại chương V
37Cốc thủy tinh500ChiếcTheo mô tả tại chương V
38Cốc nhựa500ChiếcTheo mô tả tại chương V
39Khăn mặt500ChiếcTheo mô tả tại chương V
40Vải cotton200KgTheo mô tả tại chương V
41Bàn gỗ tự nhiên50ChiếcTheo mô tả tại chương V
42Ghế gấp300ChiếcTheo mô tả tại chương V
43Ghế nhựa1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
44Bảng từ cơ động20ChiếcTheo mô tả tại chương V
45Bàn gỗ học sinh60ChiếcTheo mô tả tại chương V
46Ghế ngồi120ChiếcTheo mô tả tại chương V
47Tủ tài liệu (1)30CáiTheo mô tả tại chương V
48Tủ tài liệu (2)30CáiTheo mô tả tại chương V
49Ghế gỗ của học viên100ChiếcTheo mô tả tại chương V
50Bàn đạc gỗ200ChiếcTheo mô tả tại chương V
51Cây lọc nước nóng lạnh5ChiếcTheo mô tả tại chương V
52Ấm đun nước siêu tốc20ChiếcTheo mô tả tại chương V
53Phông xanh khánh tiết144m2Theo mô tả tại chương V
54Cờ12,8m2Theo mô tả tại chương V
55Cờ chỉ huy100ChiếcTheo mô tả tại chương V
56Cờ xe tăng địch100ChiếcTheo mô tả tại chương V
57Cờ tên lửa địch100ChiếcTheo mô tả tại chương V
58Cờ đại liên địch100ChiếcTheo mô tả tại chương V
59Cờ ĐKZ địch100ChiếcTheo mô tả tại chương V
60Cờ SMPK100ChiếcTheo mô tả tại chương V
61Cờ cối 82100ChiếcTheo mô tả tại chương V
62Cờ cối 60100ChiếcTheo mô tả tại chương V
63Bộ giá 3 chân300ChiếcTheo mô tả tại chương V
64Bàn dã ngoại20ChiếcTheo mô tả tại chương V
65Bộ bảng dã ngoại20BộTheo mô tả tại chương V
66Ô che học dã ngoại20ChiếcTheo mô tả tại chương V
67Gỗ keo thành khí4M3Theo mô tả tại chương V
68Gỗ dán100TấmTheo mô tả tại chương V
69Thiết bị bia số 412BộTheo mô tả tại chương V
70Thiết bị bia ẩn hiện12BộTheo mô tả tại chương V
71Thiết bị bia vận động4BộTheo mô tả tại chương V
72Cuốc pháo100ChiếcTheo mô tả tại chương V
73Xẻng pháo200ChiếcTheo mô tả tại chương V
74Nhà bạt kiểm tra15BộTheo mô tả tại chương V
75Dây dù2.000mTheo mô tả tại chương V
76Túi nilon200m2Theo mô tả tại chương V
77Dây chun vòng30KgTheo mô tả tại chương V
78Túi nilon30KgTheo mô tả tại chương V
79Lô cốt cao su30BộTheo mô tả tại chương V
80Mõ quay50ChiếcTheo mô tả tại chương V
81Còi sắt300ChiếcTheo mô tả tại chương V
82Ắc quy máy tạo giả20ChiếcTheo mô tả tại chương V
83Mô hình bộc phá ống gỗ40èngTheo mô tả tại chương V
84Mô hình bộc phá khối gỗ40ChiếcTheo mô tả tại chương V
85Hòm phiếu50ChiếcTheo mô tả tại chương V
86Đèn pin sạc100ChiếcTheo mô tả tại chương V
87Loa cầm tay3ChiếcTheo mô tả tại chương V
88Đèn tích điện20ChiếcTheo mô tả tại chương V
89Đèn bão20ChiếcTheo mô tả tại chương V
90Kim2.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
91Kẹp nhựa1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
92Băng kiểm soát quân sự20CáiTheo mô tả tại chương V
93Băng vải phin d4CuộnTheo mô tả tại chương V
94Mảnh vải vuông30MảnhTheo mô tả tại chương V
95Cờ đuôi nheo600ChiếcTheo mô tả tại chương V
96Vải pha phin250mTheo mô tả tại chương V
97Vải phin bóng200mTheo mô tả tại chương V
98Bột ve mầu30KgTheo mô tả tại chương V
99Sơn đen tổng hợp20KgTheo mô tả tại chương V
100Sơn xanh lá cây20KgTheo mô tả tại chương V
101Sơn vàng tổng hợp20KgTheo mô tả tại chương V
102Sơn trắng tổng hợp20KgTheo mô tả tại chương V
103Sơn đỏ tổng hợp10KgTheo mô tả tại chương V
104Sơn nâu tổng hợp10KgTheo mô tả tại chương V
105Chổi sơn100ChiếcTheo mô tả tại chương V
106Dao tông30ChiếcTheo mô tả tại chương V
107Dao con30ChiếcTheo mô tả tại chương V
108Dùi đục30ChiếcTheo mô tả tại chương V
109Búa tạ10ChiếcTheo mô tả tại chương V
110Thép gai350ChiếcTheo mô tả tại chương V
111Đề can50MTheo mô tả tại chương V
112Dây thép 0,7ly20KgTheo mô tả tại chương V
113Dây thép 0,5ly20KgTheo mô tả tại chương V
114Dây thép 2 ly10KgTheo mô tả tại chương V
115Dây thép 2,5ly20KgTheo mô tả tại chương V
116Đinh 3 phân15KgTheo mô tả tại chương V
117Cọc bảo vệ bãi thuốc nổ sắt100CọcTheo mô tả tại chương V
118Thuốn sắt30BộTheo mô tả tại chương V
119Gỗ nhóm 4300CáiTheo mô tả tại chương V
120Vôi củ2.000KgTheo mô tả tại chương V
121Thước chỉ huy1.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
122Sắt vuông 12200KgTheo mô tả tại chương V
123Sắt 6600KgTheo mô tả tại chương V
124Que hàn20Theo mô tả tại chương V
125Đá cắt41CáiTheo mô tả tại chương V
126Biển tuyến40ChiếcTheo mô tả tại chương V
127Keo sữa30TúiTheo mô tả tại chương V
128Vải bạt rằn ri quân sự200m2Theo mô tả tại chương V
129Biển khóa luận tốt nghiệp30ChiếcTheo mô tả tại chương V
130Cót ép200TấmTheo mô tả tại chương V
131Ắc quy khô20ChiếcTheo mô tả tại chương V
132Biến áp20ChiếcTheo mô tả tại chương V
133Cán cờ200CáiTheo mô tả tại chương V
134Cọc tre1.000CáiTheo mô tả tại chương V
135Cọc ghim tre8.000CáiTheo mô tả tại chương V
136Cọc hàng rào200CáiTheo mô tả tại chương V
137Cọc tre cắm treo sơ đồ50CáiTheo mô tả tại chương V
138Cọc tre cắm hàng rào500CâyTheo mô tả tại chương V
139Đà kê100CáiTheo mô tả tại chương V
140Bánh thuốc nổ gỗ200BánhTheo mô tả tại chương V
141Lạt giang200Theo mô tả tại chương V
142Sào tre cứu hộ50CáiTheo mô tả tại chương V
143Que chỉ sơ đồ30CáiTheo mô tả tại chương V
144Đòn khiêng tre200CáiTheo mô tả tại chương V
145Đòn tre liên kết bè ứng dụng50CáiTheo mô tả tại chương V
146Thanh nẹp thuốc nổ500CáiTheo mô tả tại chương V
147Gỗ keo tấm100TấmTheo mô tả tại chương V
148Gỗ nhóm 4300ChiếcTheo mô tả tại chương V
149Cao su phế liệu300KgTheo mô tả tại chương V
150Giẻ đốt300KgTheo mô tả tại chương V
151Dây thừng 3ly400KgTheo mô tả tại chương V
152Dây thừng 7ly200KgTheo mô tả tại chương V
153Dây thừng 1ly50KgTheo mô tả tại chương V
154Dây thừng 5 ly100KgTheo mô tả tại chương V
155Dây cước 2,5ly2.000mTheo mô tả tại chương V
156Bao tải dứa5.000ChiếcTheo mô tả tại chương V
157Nẹp gỗ dài 2m100ChiếcTheo mô tả tại chương V
158Nạng chữ T100ChiếcTheo mô tả tại chương V
159Bạt dứa500M2Theo mô tả tại chương V
160Loa kéo cơ động không dây40ChiếcTheo mô tả tại chương V
161Loa vi tính200BộTheo mô tả tại chương V
162Máy tính để bàn40BộTheo mô tả tại chương V
163Máy in7CáiTheo mô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, sử dụng nguồn vốn nhà nước; để đảm bảo yêu cầu an ninh, an toàn trong quốc phòng yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.772.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Điện tử/Viễn thông/CNTTĐã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->