Gói thầu: Cung cấp vật chất phục vụ huấn luyện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật chất phục vụ huấn luyện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561889 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:20:00 đến ngày 2022-06-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, sử dụng nguồn vốn nhà nước; để đảm bảo yêu cầu an ninh, an toàn trong quốc phòng yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự triển khai tại các đơn vị quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.772.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Điện tử/Viễn thông/CNTTĐã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật chất phục vụ huấn luyện năm 2022 Cung cấp vật chất phục vụ huấn luyện năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,…). - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn. - Bằng cấp nhân sự (scan màu bản gốc hoặc bản sao y công chứng). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Chính trị, địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Chính trị Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội Điện thoại: (069).841.154 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội Điện thoại: (069).841.154 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Chính trị Địa chỉ: Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cặp da học viên | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Vở | 50.000 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Bút bi | 5.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Bút 2 đầu | 500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Bút dấu dòng | 500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Lịch dạy học | 1.200 | Tập | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Danh sách học viên vào trường đầu khóa học | 500 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Giấy thi | 50.000 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Kế hoạch tự học tuần | 5.000 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Báo cáo huấn luyện | 10.000 | Tờ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Túi đựng bài thi | 5.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Sổ ghi điểm học tập của học viên các khóa | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Sổ ghi điểm của đại đội | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Sổ ghi điểm của lớp | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Sổ thống kê tiết giảng | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Sổ hội nghị huấn luyện | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Sổ đăng ký kết quả GD-ĐT | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Sổ theo dõi huấn luyện | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Sổ kế hoạch công tác | 300 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Sổ tay giáo viên | 400 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Sổ thực tập | 300 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Sổ thực tập | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Sổ tổng hợp tuần, tháng của trực ban huấn luyện | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Sổ báo cáo huấn luyện tháng | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Sổ báo cáo huấn luyện tháng | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Sổ báo cáo GD-ĐT | 100 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 27 | Sổ biên bản công tác phương pháp | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 28 | Sổ theo dõi học tập tại chức | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 29 | Sổ kiểm tra dạy học | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 30 | Sổ kiểm tra tự học | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 31 | Sổ kế hoạch tổ chức tự học | 200 | Quyển | Theo mô tả tại chương V | ||
| 32 | Chổi lau nhà | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Thùng nhựa | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 34 | Xô rác | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 35 | Hót rác | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Dụng cụ thông tắc cống | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 37 | Cốc thủy tinh | 500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Cốc nhựa | 500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 39 | Khăn mặt | 500 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Vải cotton | 200 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | Bàn gỗ tự nhiên | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 42 | Ghế gấp | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 43 | Ghế nhựa | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 44 | Bảng từ cơ động | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 45 | Bàn gỗ học sinh | 60 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 46 | Ghế ngồi | 120 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 47 | Tủ tài liệu (1) | 30 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 48 | Tủ tài liệu (2) | 30 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 49 | Ghế gỗ của học viên | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 50 | Bàn đạc gỗ | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 51 | Cây lọc nước nóng lạnh | 5 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 52 | Ấm đun nước siêu tốc | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 53 | Phông xanh khánh tiết | 144 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 54 | Cờ | 12,8 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 55 | Cờ chỉ huy | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 56 | Cờ xe tăng địch | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 57 | Cờ tên lửa địch | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 58 | Cờ đại liên địch | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 59 | Cờ ĐKZ địch | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 60 | Cờ SMPK | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 61 | Cờ cối 82 | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 62 | Cờ cối 60 | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 63 | Bộ giá 3 chân | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 64 | Bàn dã ngoại | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 65 | Bộ bảng dã ngoại | 20 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 66 | Ô che học dã ngoại | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 67 | Gỗ keo thành khí | 4 | M3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 68 | Gỗ dán | 100 | Tấm | Theo mô tả tại chương V | ||
| 69 | Thiết bị bia số 4 | 12 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 70 | Thiết bị bia ẩn hiện | 12 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 71 | Thiết bị bia vận động | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 72 | Cuốc pháo | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 73 | Xẻng pháo | 200 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 74 | Nhà bạt kiểm tra | 15 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 75 | Dây dù | 2.000 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 76 | Túi nilon | 200 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 77 | Dây chun vòng | 30 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 78 | Túi nilon | 30 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 79 | Lô cốt cao su | 30 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 80 | Mõ quay | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 81 | Còi sắt | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 82 | Ắc quy máy tạo giả | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 83 | Mô hình bộc phá ống gỗ | 40 | èng | Theo mô tả tại chương V | ||
| 84 | Mô hình bộc phá khối gỗ | 40 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 85 | Hòm phiếu | 50 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 86 | Đèn pin sạc | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 87 | Loa cầm tay | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 88 | Đèn tích điện | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 89 | Đèn bão | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 90 | Kim | 2.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 91 | Kẹp nhựa | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 92 | Băng kiểm soát quân sự | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 93 | Băng vải phin d | 4 | Cuộn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 94 | Mảnh vải vuông | 30 | Mảnh | Theo mô tả tại chương V | ||
| 95 | Cờ đuôi nheo | 600 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 96 | Vải pha phin | 250 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 97 | Vải phin bóng | 200 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 98 | Bột ve mầu | 30 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 99 | Sơn đen tổng hợp | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 100 | Sơn xanh lá cây | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 101 | Sơn vàng tổng hợp | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 102 | Sơn trắng tổng hợp | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 103 | Sơn đỏ tổng hợp | 10 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 104 | Sơn nâu tổng hợp | 10 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 105 | Chổi sơn | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 106 | Dao tông | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 107 | Dao con | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 108 | Dùi đục | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 109 | Búa tạ | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 110 | Thép gai | 350 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 111 | Đề can | 50 | M | Theo mô tả tại chương V | ||
| 112 | Dây thép 0,7ly | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 113 | Dây thép 0,5ly | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 114 | Dây thép 2 ly | 10 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 115 | Dây thép 2,5ly | 20 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 116 | Đinh 3 phân | 15 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 117 | Cọc bảo vệ bãi thuốc nổ sắt | 100 | Cọc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 118 | Thuốn sắt | 30 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 119 | Gỗ nhóm 4 | 300 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 120 | Vôi củ | 2.000 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 121 | Thước chỉ huy | 1.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 122 | Sắt vuông 12 | 200 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 123 | Sắt 6 | 600 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 124 | Que hàn | 20 | Bã | Theo mô tả tại chương V | ||
| 125 | Đá cắt | 41 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 126 | Biển tuyến | 40 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 127 | Keo sữa | 30 | Túi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 128 | Vải bạt rằn ri quân sự | 200 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 129 | Biển khóa luận tốt nghiệp | 30 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 130 | Cót ép | 200 | Tấm | Theo mô tả tại chương V | ||
| 131 | Ắc quy khô | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 132 | Biến áp | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 133 | Cán cờ | 200 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 134 | Cọc tre | 1.000 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 135 | Cọc ghim tre | 8.000 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 136 | Cọc hàng rào | 200 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 137 | Cọc tre cắm treo sơ đồ | 50 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 138 | Cọc tre cắm hàng rào | 500 | Cây | Theo mô tả tại chương V | ||
| 139 | Đà kê | 100 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 140 | Bánh thuốc nổ gỗ | 200 | Bánh | Theo mô tả tại chương V | ||
| 141 | Lạt giang | 200 | Bó | Theo mô tả tại chương V | ||
| 142 | Sào tre cứu hộ | 50 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 143 | Que chỉ sơ đồ | 30 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 144 | Đòn khiêng tre | 200 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 145 | Đòn tre liên kết bè ứng dụng | 50 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 146 | Thanh nẹp thuốc nổ | 500 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 147 | Gỗ keo tấm | 100 | Tấm | Theo mô tả tại chương V | ||
| 148 | Gỗ nhóm 4 | 300 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 149 | Cao su phế liệu | 300 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 150 | Giẻ đốt | 300 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 151 | Dây thừng 3ly | 400 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 152 | Dây thừng 7ly | 200 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 153 | Dây thừng 1ly | 50 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 154 | Dây thừng 5 ly | 100 | Kg | Theo mô tả tại chương V | ||
| 155 | Dây cước 2,5ly | 2.000 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 156 | Bao tải dứa | 5.000 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 157 | Nẹp gỗ dài 2m | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 158 | Nạng chữ T | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 159 | Bạt dứa | 500 | M2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 160 | Loa kéo cơ động không dây | 40 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 161 | Loa vi tính | 200 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 162 | Máy tính để bàn | 40 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 163 | Máy in | 7 | Cái | Theo mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, sử dụng nguồn vốn nhà nước; để đảm bảo yêu cầu an ninh, an toàn trong quốc phòng yêu cầu nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự triển khai tại các đơn vị quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.772.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành Điện/Điện tử/Viễn thông/CNTTĐã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi