Gói thầu: Mua sắm trang bị công tác đảng, công tác chính trị năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị công tác đảng, công tác chính trị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:19:00 đến ngày 2022-06-03 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,384,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,774,250 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu bảy trăm bảy mươi bốn nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15485E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1.669.465.000 triệu đồng.(bằng chữ: Một tỷ ,sáu trăm sáu chín triệu ,bốn trăm sáu mươi lăm nghìn đồng ./. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.669.465.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như hỗ trợ bên mời thầu trong quá trình sửa chữa, bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ kể từ khi được thông báo của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế. Đã thực hiện ≥ 01 dự án tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân công nghệ thông tin, hoặc điện tử đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo và thi công dự án của hãng với những hàng có dấu (**) trong mục ghi chú bảng Phạm vi cung cấp. Đã thực hiện ≥ 01 dự án tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung; Cán bộ kỹ thuật triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cán bộ nhân sự trên có bản sao công chứng bằng đại học, chứng chỉ đào tạo của hãng (phải có bản dịch công chứng nộp kèm theo), CMND Yêu cầu xác nhận của Bên mời thầu về kinh nghiệm đã là cán bộ phụ trách các công việc trên trong 1 gói thầu tương tự. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị công tác đảng, công tác chính trị năm 2022 Mua sắm trang bị công tác đảng, công tác chính trị năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 1.669.465.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, sáu trăm sáu mươi chín triệu, bốn trăm sáu mươi lăm nghìn đồng) - Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. - Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. Yêu cầu về nguồn tài chính: Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, có khoản tín dụng hoặc có các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với trị giá là 715.485.000 đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Yêu cầu nhà thầu tách riêng 1 bản danh sách sản phẩm được giảm thuế theo Nghị quyết 43 - Giá sau khi giảm. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.774.250 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ti vi 32 inch | T4300 (tương đương) | 60 | Chiếc | - Loại Tivi: Smart TV- Kích thước màn hình: 32inch- Độ phân giải: HD (1366 x 768px)- Kết nối Internet: Lan, Wifi- Có cổng kết nối HDMI, USB. | (**) |
| 2 | Smart Tivi Samsung 43 inch | UA43T6000 (tương đương) | 90 | Chiếc | - Loại Tivi: Smart TV- Kích thước màn hình 43 inch- Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px)- Kết nối bluetooth | (**) |
| 3 | Smart Tivi Samsung 4K 55 inch | 55AU7200 UHD (tương đương) | 15 | Chiếc | - Loại Tivi: Smart TV- Kích thước màn hình 55 inch- Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối bluetooth | (**) |
| 4 | Đài Sony | S10MK2 (tương đương) | 154 | Chiếc | - Quay số điều chỉnh Slide-rule- Ănten thiết kế dài và dạng xoay để bắt sóng tốt- Đèn báo sáng khi bắt đúng kênh- Tích hợp loa 5cm- Có giắc cắm tai nghe | |
| 5 | Radio sony | sw-999 UAR bản bluetooth (tương đương) | 110 | Chiếc | - Kích thước : Chiều rộng : 18.5Cm - Cao : 12Cm - bề ngang : 6Cm- Nghe đài FM, AM; đọc thẻ nhớ USB sd - Loa vi tính, điện thoại- Dùng pin đại, cắm điện 220v- Pin sạc nghe liên tục 4h | |
| 6 | Đài Goldiyp | CD/MP3 BT – 9228 (tương đương) | 110 | Chiếc | - CD/MP3 máy nghe nhạc, tương thích với CD-R/CD-RW- Lập trình chức năng phát lại- Lặp lại chức năng phát lại (một hoặc tất cả)- Hệ thống điều khiển từ xa đa chức năng- Bên ngoài cổng USB, khe cắm thẻ nhớ SD/MMC- Đài phát thanh FM /AM. Kỹ thuật số màn hình LCD- Cassette recorder/máy nghe nhạc âm thanh stereo | |
| 7 | Đầu DVD Sony | Dv878C (tương đương) | 110 | Chiếc | - Trình phát DVD tích hợp; VCR phát lại các tệp JPEG từ CD-R/RW- Phát lại các đĩa được ghi MP3, WMA và CD âm thanh đọc DVD Video / DVD-R / DVD + RW / CD / CD-R / RW- Chơi siêu quét - Xem trước với tốc độ đến 128x Hifi VCR- Thành phần đầu ra âm thanh kỹ thuật số quang học - Điều khiển từ xa trên màn hình Menu- Các định dạng đĩa có thể phát: CD, CD-R, CD-RW, DVD, DVD + R, DVD-R, DVD-RW- Định dạng đĩa ghi có thể ghi: VHS - Điều khiển hình ảnh: Thu phóng - Hệ thống đầu ra video: NTSC, PAL- Âm thanh: Âm thanh vòm DTS (Chỉ dành cho kỹ thuật số), Dolby Digital (Chỉ dành cho kỹ thuật số), Âm thanh vòm ảo DAC 24 Bits / 96 kHz - Kết nối Bảng điều khiển đầu vào Âm thanh | |
| 8 | Máy ghi âm | JVJ (tương đương) | 70 | Chiếc | - Model DVR J320 - Dung lượng 8Gb - Loại Pin Lithium - Thời gian pin/ ghi âm tối đa 65h - Định dạng ghi âm MP3, WMA - Màu sắc Vàng - Kích thước tối đa 88 x 23 x 12 mm - Trọng lượng 30 gam - Phụ kiện kèm theo: Tai nghe, Thẻ bảo hành, sách HDSD | |
| 9 | Vang Cơ | MK Acoustic (tương đương) | 110 | Chiếc | - Model : ES 150 ll- Thương hiệu : U.S.A- MK ES 150 ll làm từ chất liệu nhôm cao cấp.- Mặt trước gồm các nút chức năng: Nút chỉnh echo, mic tone và music tone cùng các khe cắm míc, đèn tín hiệu kết nối- Có kết nối: USB, Bluetooth, AUX 1, AUX 2, Cáp Quang- Các núm vặn được thiết kế chặt tay, dễ thao tác.- Mặt sau gồm: Cổng kết nối nguồn có chức năng chống giật, cổng kết nối loa sub, nút chỉnh cắt sub, cổng kết nối loa center, đầu vào micro và cổng kết nối với các thiết bị âm thanh khác.- Phụ kiện đi kèm gồm: Dây nguồn, điều khiển từ xa , ăngten phát sóng Bluetooth, tô vít 2 cạnh nhỏ điều chỉnh âm sắc. | |
| 10 | Đàn Yamaha | PSR-SX700 (tương đương) | 12 | Chiếc | - 986 Voice, bao gồm 131 voice Super Ariculation và 24 sáo Organ. 41 bộ dụng cụ trống / SFX.- 400 Style, bao gồm 353 Style Pro, 34 Session Styles, 10 Style DJ và 3 Ffee Play.- Nội dung mở rộng được cài đặt sẵn.- Bộ nhớ trong 400 MB cho dữ liệu mở rộng.- Bộ nhớ trong 1GB.- Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp.- Cần điều khiển, bàn phím FSB.- Màn hình cảm ứng 7”, chức năng Asignable.- Đầu vào Mic/ Guitar sử dụng tương tác nhiều người.- Danh sách phát và đăng ký để thiết lập nhanh.- Ghi âm (WAV / MP3).- Mở rộng Voice, Style với trình quản lý mở rộng Yamaha. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15485E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1.669.465.000 triệu đồng.(bằng chữ: Một tỷ ,sáu trăm sáu chín triệu ,bốn trăm sáu mươi lăm nghìn đồng ./. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.669.465.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như hỗ trợ bên mời thầu trong quá trình sửa chữa, bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ kể từ khi được thông báo của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế. Đã thực hiện ≥ 01 dự án tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai gói thầu | 1 | Cử nhân công nghệ thông tin, hoặc điện tử đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo và thi công dự án của hãng với những hàng có dấu (**) trong mục ghi chú bảng Phạm vi cung cấp. Đã thực hiện ≥ 01 dự án tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chung; Cán bộ kỹ thuật triển khai gói thầu | 2 | Yêu cầu cán bộ nhân sự trên có bản sao công chứng bằng đại học, chứng chỉ đào tạo của hãng (phải có bản dịch công chứng nộp kèm theo), CMND Yêu cầu xác nhận của Bên mời thầu về kinh nghiệm đã là cán bộ phụ trách các công việc trên trong 1 gói thầu tương tự. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi