Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống Wifi trung tâm của Đài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 11:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống Wifi trung tâm của Đài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527433 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 11:51:00 đến ngày 2022-05-31 11:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,955,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.034933976E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất kỹ thuật, là hợp đồng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị thuộc một trong các lĩnh vực: điện tử, viễn thông, thiết bị mạng và công nghệ thông tin. Kèm theo file scan các tài liệu sau để chứng minh:+Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp;+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp nhà thầu cung cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản hoặc Chủ đầu tư.- Số lượng hợp đồng là 02 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000VND.hoặc- Số lượng hợp đồng là khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 970.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 970.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với thiết bị do nhà thầu chào.- Nhà thầu phải có cam kết là đầu mối hỗ trợ Chủ đầu tư triển khai thực hiện bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật và chịu mọi trách nhiệm, chi phí trong thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật.- Phản hồi thông tin trong vòng 02h kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư.- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 08h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.- Nhà thầu phải có Thư hỗ trợ, cam kết của Nhà sản xuất/Hãng sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ hậu mãi (Hỗ trợ kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì hệ thống…) và cung cấp phụ tùng thay thế của chính Hãng thời hạn 36 tháng (kể từ ngày nghiệm thu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin (CNTT) hoặc Điện tử viễn thông (ĐTVT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin (CNTT) hoặc Điện tử viễn thông (ĐTVT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tài chính (phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế, luật, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống Wifi trung tâm của Đài Lắp đặt Wifi trung tâm của Đài 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07a (đối với nhà thầu độc lập) hoặc Mẫu số 07b (đối với nhà thầu liên danh) Chương IVhoặc theoMẫu của ngân hàng. Trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: Có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này được coi là không hợp lệ. 2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 3) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có công chứng không quá 3 tháng trước thời điểm đóng thầu) 4) Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm (2019;2020;2021) 5) Tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan, lý lịch chuyên môn của nhân sự; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và các giấy tờ tương đương kèm các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng đã được chủ đầu tư xác nhận và tài liệu chứng minh nhân sự được đề xuất trực tiếp tham gia thực hiện các hợp đồng này.) Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh phải đảm bảo phần việc của mình đối với tỷ lệ liên danh tương ứng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật - Các nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) sau đây: + Các nhà thầu phải có văn bản cam kết (trong trường hợp được chọn thương thảo hợp đồng) sẽ xuất trình các giấy tờ sau tại thời điểm thương thảo: * Cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); * Cam kết cung cấp Xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); * Cam kết cung cấp các giấy tờ liên quan khác (cam kết bảo hành, bảo trì) phục vụ công tác nghiệm thu, thanh quyết toán. Trường hợp nhà thầu không thực hiện được yêu cầu nêu trên thì được coi là thương thảo không thành công mà không phải phụ thuộc vào các yêu tố khác có liên quan trong quá trình thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu có giá thấp tiếp theo vào thương thảo hợp đồng theo quy định. + Cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Trường hợp có phức tạp khi xem xét tính hợp pháp của hàng hóa (liên doanh sản xuất, ủy quyền sản xuất, mua bản quyền để sản xuất, ủy quyền bán hàng...) nhà thầu phải cung cấp hồ sơ (có xác nhận của các bên liên quan, xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ) về tính hợp pháp của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Tiếng nói Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đài Tiếng nói Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đài Tiếng nói Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đài Tiếng nói Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thu phát wifi gắn trần/ốp tường | 21 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 2 | Thiết bị thu phát wifi gắn trần mật độ cao | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 3 | Bộ điều khiển Wireless (Controller AP) và bản quyền | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 4 | Thiết bị tường lửa và cân bằng tải | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 5 | Bộ chuyển mạch tầng Gigabit | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 6 | Bộ chuyển mạch 24 cổng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 7 | Bộ chuyển mạch 8 cổng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 8 | Tủ phân phối chuẩn Rack 4U | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 9 | Thiết bị Converter | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 10 | Thiết bị lưu điện 1200va/2000va | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 11 | Cáp cat6 utp, lszh (chống cháy) | 1.200 | m | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 12 | Ống luồn cứng/mềm (Rigid PVC/Flexible conduit D25) | 200 | m | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 13 | Ống luồn cứng/mềm (Rigid PVC/Flexible conduit D20) | 400 | m | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 14 | Phụ kiện ống | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 15 | Vật tư phụ | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 16 | Cáp quang treo 02FO | 450 | m | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 17 | Phụ kiện dây nối quang SC/UPC | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 18 | Dây nhảy quang (Patch Cord) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 19 | Cadivi Vcmo 2x2.5mm, 2 lớp vỏ cách điện | 200 | m | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 20 | Thiết bị đóng ngắt, bảo vệ dòng rò & quá tải dùng cho tủ cấp nguồn lưu điện tầng - Vỏ Tủ điện kim loại + Aptomat | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa/thiết bị | |
| 21 | Cấu hình và cài đặt | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Nhân công thi công kéo cáp mạng | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Nhân công thi công đường ống | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Nhân công bắt tủ rack và wireless | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Nhân công kéo cáp quang | 4 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Nhân công hàn nối cáp quang | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Nhân công thi công điện cho hệ thống tủ rack tầng và phòng server | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.034933976E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất kỹ thuật, là hợp đồng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị thuộc một trong các lĩnh vực: điện tử, viễn thông, thiết bị mạng và công nghệ thông tin. Kèm theo file scan các tài liệu sau để chứng minh:+Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp;+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp nhà thầu cung cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản hoặc Chủ đầu tư.- Số lượng hợp đồng là 02 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000VND.hoặc- Số lượng hợp đồng là khác 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 970.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 970.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với thiết bị do nhà thầu chào.- Nhà thầu phải có cam kết là đầu mối hỗ trợ Chủ đầu tư triển khai thực hiện bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật và chịu mọi trách nhiệm, chi phí trong thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật.- Phản hồi thông tin trong vòng 02h kể từ thời điểm nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư.- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 08h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.- Nhà thầu phải có Thư hỗ trợ, cam kết của Nhà sản xuất/Hãng sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ hậu mãi (Hỗ trợ kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì hệ thống…) và cung cấp phụ tùng thay thế của chính Hãng thời hạn 36 tháng (kể từ ngày nghiệm thu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Quản lý thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin (CNTT) hoặc Điện tử viễn thông (ĐTVT). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai thực hiện | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin (CNTT) hoặc Điện tử viễn thông (ĐTVT). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự tài chính (phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế, luật, quản trị kinh doanh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi