Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa phục vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cai nghiện năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555869-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa phục vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cai nghiện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220555747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:13:00 đến ngày 2022-06-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,358,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.537828E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07565E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.986.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.986.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm có tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.986.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 4 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách cung cấp hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm trong công việc trong công việc chuyên môn về giao hàng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tài xế lái xe
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng lái xe dấu B2 trở lên.- Có kinh nghiệm 03 năm lái xe tải hoặc lái xe có thùng đông lạnh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa phục vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cai nghiện năm 2022
Dự toán Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cai nghiện năm 2022 của cơ sở cai nghiện ma túy Khánh Hòa
6 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Thôn Ba Dùi, Xã Khánh Bình, Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư Vấn Xây Dựng và Lắp Đặt Thiết Bị Việt Nam - Vinace (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Thôn Ba Dùi, xã Khánh Bình, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Thôn Ba Dùi, Xã Khánh Bình, Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa).


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó đủ điều kiện an toàn thực phẩm để kinh doanh các sản phẩm như: Rau, củ, quả, gạo, thịt, cá, … + Bảng cam kết cung cấp hàng hóa đúng số lượng, danh mục hàng hóa hàng ngày theo yêu cầu của Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa + Bảng cam kết hàng hóa đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật. + Bảng cam kết chịu trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ bồi thường đối với phần lỗi của nhà thầu nếu xảy ra ngộ độc thực phẩm + Bảng cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 03. + Bảng cam kết thời gian thực hiện đúng tiến độ hợp đồng. + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ giá chào từng chủng loại hàng hóa theo danh mục mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh đề xuất kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa khi Bên mời thầu có yêu cầu truy xuất. - Cam kết đảm bảo hạng sử dụng hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá theo Mẫu số 18 Chương IV và các biểu mẫu liên quan. Đơn giá hàng hóa dự thầu của nhà thầu chào là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí, các phương thức bảo quản và các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật. (bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, phí vận chuyển đến địa điểm kho của Chủ đầu tư, các phí dịch vụ đi kèm theo và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)…). - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa chào thầu (kể cả biến động tỷ giá), Chủ đầu tư sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 14.3 Theo khuyến cáo của nhà sản xuất và theo thực tế của từng loại hàng hóa.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó đủ điều kiện an toàn thực phẩm để kinh doanh các sản phẩm như: Rau, củ, quả, gạo, thịt, cá, … - Bảng cam kết cung cấp hàng hóa đúng số lượng, danh mục hàng hóa hàng ngày theo yêu cầu của Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa. - Bảng cam kết thời gian thực hiện đúng tiến độ hợp đồng. - Bảng cam kết khả năng đổi hàng hóa (thời gian đổi theo yêu cầu của Chủ đầu tư) khi hàng hóa không đạt yêu cầu. - Bảng cam kết hàng hóa còn hạn sử dụng tối thiểu theo quy định của E-HSMT (kể từ ngày nhận bàn giao hàng hoá đưa vào sử dụng).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Thôn Ba Dùi, Xã Khánh Bình, Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Thôn Ba Dùi, Xã Khánh Bình, Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính - Kế toán - Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Thôn Ba Dùi, Xã Khánh Bình, Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức – Hành chính - Kế toán - Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Thôn Ba Dùi, Xã Khánh Bình, Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bí xanh (bí chanh)1.500KgXanh non, trái >500gramNhóm I: Rau, củ, quả tươi
2Bắp cải (bắp sú)1.900KgTươi,không sâu, không dập, không thối, bắp >500 gramNhóm I: Rau, củ, quả tươi
3Cải thảo212KgTươi, không sâu, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
4Cải ngọt698KgTươi, không sâu, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
5Cà chua156KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
6Khổ qua726KgTươi, không sâu, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
7Ngò rí67KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
8Me3KgKhông hư, mốcNhóm I: Rau, củ, quả tươi
9Bầu392KgTươi,không sâu, không dập, không thối, bắp >500 gramNhóm I: Rau, củ, quả tươi
10Ớt tươi200KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
11Đậu ve1.200KgTươi, non, không sâuNhóm I: Rau, củ, quả tươi
12Đậu đũa145KgTươi, non, không sâuNhóm I: Rau, củ, quả tươi
13Nấm các loại82KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
14Giá712KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
15Bí đỏ950KgTươi, không dập, không thối, khối lượng> 500grNhóm I: Rau, củ, quả tươi
16Cà rốt950KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
17Hành tây24KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
18Hành lá66KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
19Xả cây30KgTươi, không dập.Nhóm I: Rau, củ, quả tươi
20Ngò gai ( ngò tàu)10KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
21Gừng3KgTươi, không dập, thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
22Su su1.500KgTươi, non, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
23Măng tươi135KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
24Măng khô16KgKhông hư, mốcNhóm I: Rau, củ, quả tươi
25Rau mồng tơi250KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
26Rau muống200KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
27Rau Tần ô180kgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
28Lá giang110KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
29Khoai tây47kgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
30Su hào950KgTươi, không dập, không thối, khối lượng trên 300grNhóm I: Rau, củ, quả tươi
31Đu đủ1.200KgTươi, không dập, không thối, khối lượng trên 500grNhóm I: Rau, củ, quả tươi
32Khoai mỡ47KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
33Khoai môn lớn47KgTươi, không dập, không thối, khối lượng >500grNhóm I: Rau, củ, quả tươi
34Khoai môn nhỏ47KgTươi, không dập, không thối, khối lượng >200grNhóm I: Rau, củ, quả tươi
35Xà lách10KgTươi, không dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
36Tỏi củ200KgKhông dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
37Hành củ200KgKhông dập, không thốiNhóm I: Rau, củ, quả tươi
38Giò heo+ sương2.200KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
39Nạc xay80KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
40Sườn các loại950KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
41Thịt ba chỉ964KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
42Thịt cốc lếch813KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
43Thịt vịt420KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
44Thịt gà công nghiệp2.500KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
45Thịt đùi gà93KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
46Thịt gà ta1.200KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
47Cá trê900KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
48Cá lóc485KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
49Cá nục1.200KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
50Cá bò1.400KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
51Cá ồ747KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
52Cá cơm93KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
53Cá cơm khô69KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
54Cá chim82KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
55Cá hố667KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
56Cá sơn thóc383KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
57Tôm sai trung54KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
58Tôm sai nhỏ1.200KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá
59Bún tươi187KgBún mới, không chuaNhóm III: Thực phẩm chế biến
60Bánh mì716Bánh mới, không mócNhóm III: Thực phẩm chế biến
61Chả cá miếng600KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm III: Thực phẩm chế biến
62gân bò60KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm III: Thực phẩm chế biến
63Chả ram40KgCó xuất xứ rõ ràng, hạn sử dụng còn trên 3 thángNhóm III: Thực phẩm chế biến
64Heo rừng30(kg)Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm III: Thực phẩm chế biến
65Cá hộp180lonCó xuất xứ rõ ràng, hạn sử dụng còn trên 3 thángNhóm III: Thực phẩm chế biến
66Đậu hủ1.200(kg)Đậu mới, không chuaNhóm III: Thực phẩm chế biến
67Bê thui187KgTươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTPNhóm III: Thực phẩm chế biến
68Bột năng4KgCó xuất xứ rõ ràng, hạn sử dụng còn trên 3 thángNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
69Nước ngọt coca350lonCó xuất xứ rõ ràng, hạn sử dụng còn trên 3 tháng, 320mlNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
70Knor160KgKorn, khối lượng 1kgNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
71Bao tay xốp1KgBao bì Phú YênNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
72Bột nghệ12BịchCó giấy ATVSTPNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
73Bột chiên giòn300KgNhãn hiệu Meizan Gói 1kg hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
74Bột cà ri12Bịch (hủ)Hiệu Hậu Sanh (hộp 5 gói = 25g) hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
75Dấm chai3lítHiệu Cholimex Chai 270G hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
76Đường380KgĐường mía Biên Hòa gói 1kg hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
77Ớt bột38Kgớt mới, không bị mốcNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
78Cốt dừa3lítHiệu CHAOKOH Thái Lan Hộp 1 Lít hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
79Muối550KgMuối i-ốt, bị 0,5kgNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
80Bánh phồng tôm5KgHiệu Năm Căn Cà Mau - bị 1kg hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
81Bột ngọt Ajinomoto280KgAjinomoto, loại 1kg hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
82Dầu ăn1.500LítHiệu Olita Tường An chai 1 lít hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
83Nước mắm1.370LítHiệu Nam Ngư Đệ Nhị- chai 900ml hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
84Tiêu xay35Kgtiêu mới, không bị mốcNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
85Tương ớt5LítCholimex, 90gr hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
86Trứng vịt550QuảCó xuất xứ rõ ràng, Có giấy ATVSTPNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
87Trứng gà550QuảCó xuất xứ rõ ràng, Có giấy ATVSTPNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
88Dầu hào lớn7LítHiệu Maggi, trọng lượng 820g hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
89Cà ri dầu (Bột ca ri)12HủXốt Cà Ri Dầu Việt Ấn 45G Vianco hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
90Trứng cút550QuảHiệu Ba huân, hộp 30 quả hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
91Sa tế7LítSa tế tôm Thuận Phát ( lốc 6 chai x 85g) hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
92Tương cà5ChaiCholimex, 90gr hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
93Chả giò15BịchHiệu Vissan, 500gr hoặc tương đươngNhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị…
94Gạo29.400KgThơm nởNhóm V: Lương thực
95Gas3.650KgCông ty Dầu khí miền nam hoặc tương đươngNhóm V: Lương thực
96Nước rửa chén500chaiSunlight, 400g hoặc tương đươngNhóm V: Lương thực
97Than đá3.447ViênCó xuất xứ rõ ràngNhóm V: Lương thực
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.537828E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07565E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.986.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.986.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm có tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.986.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 4 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách cung cấp hàng 2 - Có kinh nghiệm trong công việc trong công việc chuyên môn về giao hàng.11
2 Tài xế lái xe 1 - Có bằng lái xe dấu B2 trở lên.- Có kinh nghiệm 03 năm lái xe tải hoặc lái xe có thùng đông lạnh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->