Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa phục vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cai nghiện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555869-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa phục vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cai nghiện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555747 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:13:00 đến ngày 2022-06-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,358,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.537828E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07565E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.986.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.986.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.986.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 4 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm trong công việc trong công việc chuyên môn về giao hàng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tài xế lái xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng lái xe dấu B2 trở lên.- Có kinh nghiệm 03 năm lái xe tải hoặc lái xe có thùng đông lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa phục vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cai nghiện năm 2022 Dự toán Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cai nghiện năm 2022 của cơ sở cai nghiện ma túy Khánh Hòa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó đủ điều kiện an toàn thực phẩm để kinh doanh các sản phẩm như: Rau, củ, quả, gạo, thịt, cá, … + Bảng cam kết cung cấp hàng hóa đúng số lượng, danh mục hàng hóa hàng ngày theo yêu cầu của Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa + Bảng cam kết hàng hóa đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật. + Bảng cam kết chịu trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ bồi thường đối với phần lỗi của nhà thầu nếu xảy ra ngộ độc thực phẩm + Bảng cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 03. + Bảng cam kết thời gian thực hiện đúng tiến độ hợp đồng. + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ giá chào từng chủng loại hàng hóa theo danh mục mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh đề xuất kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa khi Bên mời thầu có yêu cầu truy xuất. - Cam kết đảm bảo hạng sử dụng hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá theo Mẫu số 18 Chương IV và các biểu mẫu liên quan. Đơn giá hàng hóa dự thầu của nhà thầu chào là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí, các phương thức bảo quản và các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật. (bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, phí vận chuyển đến địa điểm kho của Chủ đầu tư, các phí dịch vụ đi kèm theo và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)…). - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa chào thầu (kể cả biến động tỷ giá), Chủ đầu tư sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo của nhà sản xuất và theo thực tế của từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó đủ điều kiện an toàn thực phẩm để kinh doanh các sản phẩm như: Rau, củ, quả, gạo, thịt, cá, … - Bảng cam kết cung cấp hàng hóa đúng số lượng, danh mục hàng hóa hàng ngày theo yêu cầu của Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa. - Bảng cam kết thời gian thực hiện đúng tiến độ hợp đồng. - Bảng cam kết khả năng đổi hàng hóa (thời gian đổi theo yêu cầu của Chủ đầu tư) khi hàng hóa không đạt yêu cầu. - Bảng cam kết hàng hóa còn hạn sử dụng tối thiểu theo quy định của E-HSMT (kể từ ngày nhận bàn giao hàng hoá đưa vào sử dụng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Thôn Ba Dùi, Xã Khánh Bình, Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Thôn Ba Dùi, Xã Khánh Bình, Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính - Kế toán - Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Thôn Ba Dùi, Xã Khánh Bình, Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức – Hành chính - Kế toán - Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Thôn Ba Dùi, Xã Khánh Bình, Huyện Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bí xanh (bí chanh) | 1.500 | Kg | Xanh non, trái >500gram | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 2 | Bắp cải (bắp sú) | 1.900 | Kg | Tươi,không sâu, không dập, không thối, bắp >500 gram | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 3 | Cải thảo | 212 | Kg | Tươi, không sâu, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 4 | Cải ngọt | 698 | Kg | Tươi, không sâu, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 5 | Cà chua | 156 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 6 | Khổ qua | 726 | Kg | Tươi, không sâu, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 7 | Ngò rí | 67 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 8 | Me | 3 | Kg | Không hư, mốc | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 9 | Bầu | 392 | Kg | Tươi,không sâu, không dập, không thối, bắp >500 gram | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 10 | Ớt tươi | 200 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 11 | Đậu ve | 1.200 | Kg | Tươi, non, không sâu | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 12 | Đậu đũa | 145 | Kg | Tươi, non, không sâu | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 13 | Nấm các loại | 82 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 14 | Giá | 712 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 15 | Bí đỏ | 950 | Kg | Tươi, không dập, không thối, khối lượng> 500gr | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 16 | Cà rốt | 950 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 17 | Hành tây | 24 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 18 | Hành lá | 66 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 19 | Xả cây | 30 | Kg | Tươi, không dập. | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 20 | Ngò gai ( ngò tàu) | 10 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 21 | Gừng | 3 | Kg | Tươi, không dập, thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 22 | Su su | 1.500 | Kg | Tươi, non, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 23 | Măng tươi | 135 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 24 | Măng khô | 16 | Kg | Không hư, mốc | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 25 | Rau mồng tơi | 250 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 26 | Rau muống | 200 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 27 | Rau Tần ô | 180 | kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 28 | Lá giang | 110 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 29 | Khoai tây | 47 | kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 30 | Su hào | 950 | Kg | Tươi, không dập, không thối, khối lượng trên 300gr | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 31 | Đu đủ | 1.200 | Kg | Tươi, không dập, không thối, khối lượng trên 500gr | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 32 | Khoai mỡ | 47 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 33 | Khoai môn lớn | 47 | Kg | Tươi, không dập, không thối, khối lượng >500gr | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 34 | Khoai môn nhỏ | 47 | Kg | Tươi, không dập, không thối, khối lượng >200gr | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 35 | Xà lách | 10 | Kg | Tươi, không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 36 | Tỏi củ | 200 | Kg | Không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 37 | Hành củ | 200 | Kg | Không dập, không thối | Nhóm I: Rau, củ, quả tươi | |
| 38 | Giò heo+ sương | 2.200 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 39 | Nạc xay | 80 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 40 | Sườn các loại | 950 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 41 | Thịt ba chỉ | 964 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 42 | Thịt cốc lếch | 813 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 43 | Thịt vịt | 420 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 44 | Thịt gà công nghiệp | 2.500 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 45 | Thịt đùi gà | 93 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 46 | Thịt gà ta | 1.200 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 47 | Cá trê | 900 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 48 | Cá lóc | 485 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 49 | Cá nục | 1.200 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 50 | Cá bò | 1.400 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 51 | Cá ồ | 747 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 52 | Cá cơm | 93 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 53 | Cá cơm khô | 69 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 54 | Cá chim | 82 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 55 | Cá hố | 667 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 56 | Cá sơn thóc | 383 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 57 | Tôm sai trung | 54 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 58 | Tôm sai nhỏ | 1.200 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm II: Thực phẩm tươi sống, thịt heo, bò, thịt gà, vịt, cá | |
| 59 | Bún tươi | 187 | Kg | Bún mới, không chua | Nhóm III: Thực phẩm chế biến | |
| 60 | Bánh mì | 716 | Ổ | Bánh mới, không móc | Nhóm III: Thực phẩm chế biến | |
| 61 | Chả cá miếng | 600 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm III: Thực phẩm chế biến | |
| 62 | gân bò | 60 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm III: Thực phẩm chế biến | |
| 63 | Chả ram | 40 | Kg | Có xuất xứ rõ ràng, hạn sử dụng còn trên 3 tháng | Nhóm III: Thực phẩm chế biến | |
| 64 | Heo rừng | 30 | (kg) | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm III: Thực phẩm chế biến | |
| 65 | Cá hộp | 180 | lon | Có xuất xứ rõ ràng, hạn sử dụng còn trên 3 tháng | Nhóm III: Thực phẩm chế biến | |
| 66 | Đậu hủ | 1.200 | (kg) | Đậu mới, không chua | Nhóm III: Thực phẩm chế biến | |
| 67 | Bê thui | 187 | Kg | Tươi, không đông lạnh, có giấy ATVSTP | Nhóm III: Thực phẩm chế biến | |
| 68 | Bột năng | 4 | Kg | Có xuất xứ rõ ràng, hạn sử dụng còn trên 3 tháng | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 69 | Nước ngọt coca | 350 | lon | Có xuất xứ rõ ràng, hạn sử dụng còn trên 3 tháng, 320ml | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 70 | Knor | 160 | Kg | Korn, khối lượng 1kg | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 71 | Bao tay xốp | 1 | Kg | Bao bì Phú Yên | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 72 | Bột nghệ | 12 | Bịch | Có giấy ATVSTP | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 73 | Bột chiên giòn | 300 | Kg | Nhãn hiệu Meizan Gói 1kg hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 74 | Bột cà ri | 12 | Bịch (hủ) | Hiệu Hậu Sanh (hộp 5 gói = 25g) hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 75 | Dấm chai | 3 | lít | Hiệu Cholimex Chai 270G hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 76 | Đường | 380 | Kg | Đường mía Biên Hòa gói 1kg hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 77 | Ớt bột | 38 | Kg | ớt mới, không bị mốc | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 78 | Cốt dừa | 3 | lít | Hiệu CHAOKOH Thái Lan Hộp 1 Lít hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 79 | Muối | 550 | Kg | Muối i-ốt, bị 0,5kg | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 80 | Bánh phồng tôm | 5 | Kg | Hiệu Năm Căn Cà Mau - bị 1kg hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 81 | Bột ngọt Ajinomoto | 280 | Kg | Ajinomoto, loại 1kg hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 82 | Dầu ăn | 1.500 | Lít | Hiệu Olita Tường An chai 1 lít hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 83 | Nước mắm | 1.370 | Lít | Hiệu Nam Ngư Đệ Nhị- chai 900ml hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 84 | Tiêu xay | 35 | Kg | tiêu mới, không bị mốc | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 85 | Tương ớt | 5 | Lít | Cholimex, 90gr hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 86 | Trứng vịt | 550 | Quả | Có xuất xứ rõ ràng, Có giấy ATVSTP | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 87 | Trứng gà | 550 | Quả | Có xuất xứ rõ ràng, Có giấy ATVSTP | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 88 | Dầu hào lớn | 7 | Lít | Hiệu Maggi, trọng lượng 820g hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 89 | Cà ri dầu (Bột ca ri) | 12 | Hủ | Xốt Cà Ri Dầu Việt Ấn 45G Vianco hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 90 | Trứng cút | 550 | Quả | Hiệu Ba huân, hộp 30 quả hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 91 | Sa tế | 7 | Lít | Sa tế tôm Thuận Phát ( lốc 6 chai x 85g) hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 92 | Tương cà | 5 | Chai | Cholimex, 90gr hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 93 | Chả giò | 15 | Bịch | Hiệu Vissan, 500gr hoặc tương đương | Nhóm IV: Thực phẩm khô, gia vị… | |
| 94 | Gạo | 29.400 | Kg | Thơm nở | Nhóm V: Lương thực | |
| 95 | Gas | 3.650 | Kg | Công ty Dầu khí miền nam hoặc tương đương | Nhóm V: Lương thực | |
| 96 | Nước rửa chén | 500 | chai | Sunlight, 400g hoặc tương đương | Nhóm V: Lương thực | |
| 97 | Than đá | 3.447 | Viên | Có xuất xứ rõ ràng | Nhóm V: Lương thực |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.537828E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07565E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.986.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.986.000 VNĐ- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.986.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 4 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung cấp hàng | 2 | - Có kinh nghiệm trong công việc trong công việc chuyên môn về giao hàng. | 1 | 1 |
| 2 | Tài xế lái xe | 1 | - Có bằng lái xe dấu B2 trở lên.- Có kinh nghiệm 03 năm lái xe tải hoặc lái xe có thùng đông lạnh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi