Gói thầu: Mua sắm 253 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562927-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 253 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220559430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 14:29:00 đến ngày 2022-05-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 950,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 253 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa
Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 12
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0983969263
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29 QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1An ten thu1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2A lu mô ghen6KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3Bán dẫn20CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4Bán dẫn64CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5Băng keo điện53CuộnMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6Biến thế3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7Biến thế xoay chiều 3 pha2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8Biến thế xung7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9Biến thế xung2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10Biến thế2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11Biến trở15CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12Biến trở25CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13Biến trở14CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14Biến trở16CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15Biến trở2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16Biến trở điều chỉnh15CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17Bộ chỉnh lưu máy phát1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18Bộ đánh lửa1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19Bộ dây cao áp1BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20Bộ lọc nhiễu1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21Bóng đèn9CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22Bóng đèn6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23Bóng đèn15CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24Bóng đèn8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25Bóng đèn24CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26Bóng đèn2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27Bóng đèn6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28Bóng đèn4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29Bóng đèn pha6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30Cáp cao tần2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31Cáp cao tần1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32Cáp điện đôi bọc cao su 2 lớp5MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33Cáp điện đôi20MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34Cặp đựng lý lịch2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35Cầu chì lá phíp6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36Cầu chì ống6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37Chổi than khởi động4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38Chổi than máy phát3BộMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39Con quay 2 bậc tự do1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40Con quay chia điện1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41Công tắc 3 chế độ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42Công tắc Sino1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43Cục rung phòng hỏng3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44Cụm chia điện1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45Cụm đèn3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46Cuộn chặn21CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47Cuộn chặn21CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48Cuộn dây rơ le điện từ9CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49Đầu nối điện1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50Đầu sa 20 chân1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51Đầu sa cái1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52Đầu sa đực 19 chân1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53Đầu sa đực 32 chân2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54Đầu sa khối1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55Đầu Ф3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56Dây cáp điện đôi5MMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57Dây điện đôi20MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58Dây điện đơn30mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59Dây điện đơn20mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60Dây điện đơn65mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61Dây điện đơn75mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62Dây điện xúp đôi60mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63Dây e may 0,08mm0,2KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64Dây giữ chậm14CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65Dây vải chịu nhiệt10mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66Đế + ổ điện nổi1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67Đèn bảng táp lô7CụmMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68Đèn báo sự cố9CụmMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69Đèn1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70Đèn điện tử1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71Đèn điện tử27CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72Đèn điện tử27CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73Đèn điện tử23CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74Đèn điện tử31CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75Đèn điện tử6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76Đèn điện tử13CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77Đèn điều chế3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78Đèn led trần2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79Đèn nóc6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80Đèn pha nách1CụmMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81Đèn phát1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82Đèn soi máy1CụmMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83Đèn táp lô9CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84Đèn trần3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85Đèn xin đường2CụmMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86Đi ốt cao áp5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87Đi ốt tách sóng17CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88Đi ốt21CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89Đi ốt21CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90Đi ốt9CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91Đi ốt22CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92Đi ốt18CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93Đi ốt2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94Đi ốt4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95Điện trở chân cắm2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96Điện trở dây cuốn7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97Điện trở dây quấn2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98Điện trở2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99Điện trở38CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100Điện trở27CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101Điện trở3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102Điện trở7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103Điện trở5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104Điện trở7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105Điện trở5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106Điện trở3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107Điện trở5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108Điện trở5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109Điện trở4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110Điện trở61CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111Động cơ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112Đồng hồ áp suất2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113Đồng hồ công tơ mét3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114Đồng hồ nhiệt độ2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115Đồng hồ(0-10)at1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116Đồng hồ(0-120)°C2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117Giấy nến1kgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118Khối bảo vệ2KhốiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119Khối giữ chậm1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120Khối máy lái rãnh 11CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121Khung bảo vệ2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122Khung giá đỡ khối bình cầu БAB1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123Khuyếch đại công suất12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124Khuyếch đại điện áp6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125Khuyết dây4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126Khuyết dây30CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127Khuyết hàn110CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128Khuyết hàn10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129Mảng mạch chống nhiễu1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130Mảng mạch điều khiển1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131Mảng mạch máy thu3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132Mặt kính đồng hồ báo tốc độ vòng quay1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133Mặt ốp ổ điện1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134Máy lái2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135Máy phát nạp1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136Ổ cắm2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137Ống ghen chịu nhiệt các loại2mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138Ống ghen14MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139Phích cắm1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140Quạt ca bin1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141Rơ le điện khí3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142Rơ le gài cầu1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143Rơ le2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144Rơ le44CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145Rơ le46CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146Rơ le3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147Rơ le trung gian1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148Rơ le xi nhan3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149Rô to khởi động1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150Sứ đầu dây cao áp8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151Tăng điện3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152Tiết chế3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153Tụ9CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154Tụ6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155Tụ28CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156Tụ5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157Tụ17CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158Tụ40CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
159Tụ7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
160Tụ5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
161Tụ27CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
162Tụ15CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
163Tụ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
164Tụ6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
165Tụ50CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
166Tụ điện19CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
167Tụ điện ống51CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
168Tụ điện ống62CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
169Tụ điện ống58CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
170Tụ12CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
171Tụ3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
172Tụ23CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
173Tụ35CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
174Tụ6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
175Tụ4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
176Tụ6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
177Tụ6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
178Tụ2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
179Tụ16CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
180Tụ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
181Tụ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
182Tụ10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
183Tụ6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
184Tụ16CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
185Tụ18CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
186Tụ3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
187Tụ6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
188Biến áp xung2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
189Biến áp xung2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
190Biến áp xung1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
191Cuộn cảm4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
192Cuộn cảm3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
193Đi ốt2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
194Đi ốt ổn áp6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
195Điện trở3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
196IC4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
197IC6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
198IC4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
199IC4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
200IC4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
201IC6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
202IC4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
203IC4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
204IC2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
205IC5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
206IC6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
207IC5CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
208IC2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
209IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
210IC4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
211IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
212IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
213IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
214IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
215IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
216IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
217IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
218IC4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
219IC3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
220IC2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
221IC4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
222IC2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
223IC2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
224IC2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
225IC4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
226IC2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
227IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
228IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
229IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
230IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
231IC2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
232IC2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
233IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
234IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
235IC2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
236IC3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
237IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
238IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
239IC3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
240IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
241IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
242IC8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
243IC6CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
244IC3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
245IC2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
246IC2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
247IC1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
248Mạch cao tần1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
249Mạch in1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
250Thạch anh1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
251Thạch anh1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
252Tụ điện2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
253Tụ điện2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->