Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562669-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tin học thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220448641
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 15:04:00 đến ngày 2022-06-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,437,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.656235E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87498E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị Công nghệ thông tin(Kèm theo bản sao chứng thực của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý, xác nhận hoàn thành dự án của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.706.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.412.486.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian sữa chữa các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng/Phụ trách chính.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện, Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học:- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động (nhóm II trở lên);- Đã làm Quản lý thực hiện hợp đồng của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động (nhóm II trở lên);- Đã Phụ trách kỹ thuật lắp đặt của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lắp đặt, vận chuyển
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Điện, Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Đã tham gia Lắp đặt của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tin học thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin (Giai đoạn 6) trên địa bàn thành phố Cao Lãnh
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học thành phố Cao Lãnh – Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp – Điện thoại: 0277.3890000
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Công nghệ thông tin và Truyền thông ICC. Địa chỉ: Số 29 Cách Mạng Tháng 8, P.Thới Bình, Q.Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH phần mềm và dịch vụ công nghệ thông tin Liink – Địa chỉ: A9-6, đường số 2, KDC Nam Long, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT thuộc Trung tâm Tin học thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp – Điện thoại: 0277.3890000. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Trung tâm Tin học thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp – Điện thoại: 0277.3890000+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Việt; Địa chỉ: Lầu 8, Tòa nhà ProOffice, Số 248 Đường Nguyễn Đình Chiểu, P. 6, Q. 3, TP. HCM.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học thành phố Cao Lãnh – Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp – Điện thoại: 0277.3890000


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Nhà thầu cung cấp bản chụp công chứng Báo cáo tài chính kiểm toán 03 năm (2019, 2020, 2021). 3. Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV đối với trường hợp ủy quyền. 4. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Nhà thầu phải có cam kết tài liệu nộp cùng với E-HSDT đảm bảo tính hợp pháp, sự trung thực khi tham gia: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để xem xét, đối chiếu với các tài liệu đã nộp trong E-HSDT của nhà thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu cung cấp các thông tin và các tài liệu không trung thực hoặc giả mạo nội dung đã cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận trong đấu thầu và sẽ bị xử lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/NĐ-CP.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ, model/ký mã hiệu. - Bảng liệt kê chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật Chương V. Kèm theo Catalogue để chứng minh tính đáp ứng của hàng hoá đề xuất. - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Cam kết có giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, hợp pháp, tờ khai hải quan đối với hàng hóa ngoại nhập hoặc thay bằng giấy chứng nhận chất lượng của đơn vị hãng uỷ quyền phân phối thiết bị tại Việt Nam; Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá trong nước tham chiếu Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp tại Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng. - Máy vi tính phải đạt tối thiểu chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015, tiêu chuẩn ISO 17025:2017, tiêu chuẩn QCVN 118:2018 còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. - Bản thuyết minh trình bày và phân tích chế độ bảo hành, bảo trì, trong đó Nhà thầu thể hiện đầy đủ các nội dung: Thời gian bảo hành cho từng hạng mục thiết bị, thời gian tiếp nhận, triển khai xử lý sự cố, địa điểm bảo hành thiết bị tại nơi lắp đặt, linh kiện và các vấn đề khác liên quan tới dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: không chịu thuế, 5%, 8% hay 10%, ...).
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học thành phố Cao Lãnh – Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp – Điện thoại: 0277.3890000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773.851.601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch TP Cao Lãnh - Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773.858.458
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch TP Cao Lãnh - Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773.858.458
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018)63BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT TL, GP, CQ, Catalogue
2Máy tính Laptop8BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTL, CO, CQ, Catalogue
3Máy in A450BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTL, CO, CQ, Catalogue
4Máy in đa chức năng3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTL,CO, CQ, Catalogue
5Máy in màu A416BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTL,CO, CQ, Catalogue
6Máy scan A426BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTL,CO, CQ, Catalogue
7Máy huỷ tài liệu17BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTL, CO, CQ, Catalogue
8Máy tính xách tay đồ họa dựng phim/địa chính xây dựng4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTL,CO, CQ, Catalogue
9Máy chiếu2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTL,CO, CQ, Catalogue
10Máy ghi âm1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTL, CO, CQ, Catalogue
11Máy quét mã vạch 2D24BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTL, CO, CQ, Catalogue
12Đầu ghi hình Camera quan sát1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCO, CQ, Catalogue
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.656235E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87498E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị Công nghệ thông tin(Kèm theo bản sao chứng thực của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý, xác nhận hoàn thành dự án của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.706.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.412.486.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thời gian sữa chữa các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng/Phụ trách chính. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện, Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học:- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động (nhóm II trở lên);- Đã làm Quản lý thực hiện hợp đồng của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật. 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động (nhóm II trở lên);- Đã Phụ trách kỹ thuật lắp đặt của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư)54
3 Công nhân kỹ thuật lắp đặt, vận chuyển 2 -Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Điện, Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Đã tham gia Lắp đặt của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->