Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448641 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 15:04:00 đến ngày 2022-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,437,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.656235E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87498E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị Công nghệ thông tin(Kèm theo bản sao chứng thực của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý, xác nhận hoàn thành dự án của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.706.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.412.486.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sữa chữa các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng/Phụ trách chính. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện, Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học:- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động (nhóm II trở lên);- Đã làm Quản lý thực hiện hợp đồng của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động (nhóm II trở lên);- Đã Phụ trách kỹ thuật lắp đặt của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lắp đặt, vận chuyển |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Điện, Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Đã tham gia Lắp đặt của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tin học thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt thiết bị Xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin (Giai đoạn 6) trên địa bàn thành phố Cao Lãnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Nhà thầu cung cấp bản chụp công chứng Báo cáo tài chính kiểm toán 03 năm (2019, 2020, 2021). 3. Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV đối với trường hợp ủy quyền. 4. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Nhà thầu phải có cam kết tài liệu nộp cùng với E-HSDT đảm bảo tính hợp pháp, sự trung thực khi tham gia: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để xem xét, đối chiếu với các tài liệu đã nộp trong E-HSDT của nhà thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu cung cấp các thông tin và các tài liệu không trung thực hoặc giả mạo nội dung đã cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận trong đấu thầu và sẽ bị xử lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ, model/ký mã hiệu. - Bảng liệt kê chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật Chương V. Kèm theo Catalogue để chứng minh tính đáp ứng của hàng hoá đề xuất. - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Cam kết có giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, hợp pháp, tờ khai hải quan đối với hàng hóa ngoại nhập hoặc thay bằng giấy chứng nhận chất lượng của đơn vị hãng uỷ quyền phân phối thiết bị tại Việt Nam; Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá trong nước tham chiếu Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp tại Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng. - Máy vi tính phải đạt tối thiểu chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015, tiêu chuẩn ISO 17025:2017, tiêu chuẩn QCVN 118:2018 còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. - Bản thuyết minh trình bày và phân tích chế độ bảo hành, bảo trì, trong đó Nhà thầu thể hiện đầy đủ các nội dung: Thời gian bảo hành cho từng hạng mục thiết bị, thời gian tiếp nhận, triển khai xử lý sự cố, địa điểm bảo hành thiết bị tại nơi lắp đặt, linh kiện và các vấn đề khác liên quan tới dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: không chịu thuế, 5%, 8% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tin học thành phố Cao Lãnh
– Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
– Điện thoại: 0277.3890000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773.851.601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch TP Cao Lãnh - Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773.858.458 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch TP Cao Lãnh - Địa chỉ: Số 03, đường 30/4, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773.858.458 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) | 63 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TL, GP, CQ, Catalogue | |
| 2 | Máy tính Laptop | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TL, CO, CQ, Catalogue | |
| 3 | Máy in A4 | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TL, CO, CQ, Catalogue | |
| 4 | Máy in đa chức năng | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TL,CO, CQ, Catalogue | |
| 5 | Máy in màu A4 | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TL,CO, CQ, Catalogue | |
| 6 | Máy scan A4 | 26 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TL,CO, CQ, Catalogue | |
| 7 | Máy huỷ tài liệu | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TL, CO, CQ, Catalogue | |
| 8 | Máy tính xách tay đồ họa dựng phim/địa chính xây dựng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TL,CO, CQ, Catalogue | |
| 9 | Máy chiếu | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TL,CO, CQ, Catalogue | |
| 10 | Máy ghi âm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TL, CO, CQ, Catalogue | |
| 11 | Máy quét mã vạch 2D | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TL, CO, CQ, Catalogue | |
| 12 | Đầu ghi hình Camera quan sát | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | CO, CQ, Catalogue |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.656235E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87498E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị Công nghệ thông tin(Kèm theo bản sao chứng thực của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý, xác nhận hoàn thành dự án của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.706.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.412.486.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sữa chữa các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng/Phụ trách chính. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện, Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học:- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động (nhóm II trở lên);- Đã làm Quản lý thực hiện hợp đồng của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động (nhóm II trở lên);- Đã Phụ trách kỹ thuật lắp đặt của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 4 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật lắp đặt, vận chuyển | 2 | -Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Điện, Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Đã tham gia Lắp đặt của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi