Gói thầu: Mua sắm hàng hóa doanh trại năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu Cần/Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa doanh trại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562252 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 14:43:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,725,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bảy trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Tờ khai thuế VAT có chữ ký số. Ngoài ra để đảm bảo sản phẩm hoàn thành đạt chất lượng tốt nhất, hệ thống dây chuyền sản xuất được hoạt động và bảo dưỡng liên tục Nhà thầu phải chứng minh ít nhất 2 hợp đồng sản xuất DCSH nhựa đang sản xuất năm 2022 (tài liệu chứng minh Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.690.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ≥ 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người tốt nghiệp ngành có liên quan đến các hoạt động sản xuất sản phẩm từ plastic; trong đó có tối thiểu 1 người là kỹ sư chuyên ngành Công nghệ vật liệu polyme & composite. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân sản xuất |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách cán bộ kỹ thuật bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 06 người (yêu cầu là thợ từ bậc 3/7 trở lên thuộc các chuyên ngành nghề ép nhựa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu Cần/Quân khu 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa doanh trại năm 2022 Mua sắm hàng hóa doanh trại năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; - Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp đã được chứng thực; - Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể; - Bản sao kiểm toán báo cáo tài chínhcủa đơn vị kiểm toán độc lập trong vòng 2 năm gần đây (hoặc biên bản thẩm định quyết toán ngân sách năm đối với doanh nghiệp Quân đội; Kết luận của Thanh tra, kiểm tra về công tác tài chính trong 2 năm gần đây); bản sao đóng thuế thu nhập doanh nghiệp; - Văn bản cam kết với thời gian bảo hành nhiều hơn hoặc bằng 12 tháng - Văn bản cam kết khắc phục, sửa chữa trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên A |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Quyết định công nhận sản phẩm có giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy; hóa đơn chứng từ của nguyên vật liệu chính để sản xuất DCSH theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Phải có tối thiểu 06 hợp đồng sản xuất xô, chậu nhựa nhựa trong vòng 1 năm gần đây với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, (tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Tờ khai thuế VAT có chữ ký số. Ngoài ra để đảm bảo sản phẩm hoàn thành đạt chất lượng tốt nhất, hệ thống dây chuyền sản xuất được hoạt động và bảo dưỡng liên tục Nhà thầu phải chứng minh ít nhất 2 hợp đồng sản xuất DCSH nhựa sản xuất năm 2022 (tài liệu chứng minh Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT). Có tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị trên thuộc sở hữu của mình (thông qua Hóa đơn GTGT hoặc Hợp đồng mua bán hoặc các văn bản tương đương khác thể hiện sự sở hữu của nhà thầu); hoặc nếu đi thuê, mượn thì phải có: Hợp đồng cho thuê và Hóa đơn GTGT thể hiện sự sở hữu của bên cho thuê, cho mượnđáp ứng yêu cầu sản xuất hàng hóa đạt chất lượng; có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mẫu số 01A. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.725.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quân khu2; Cục Hậu cần 069.892.638 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 069.892.638 Vân Phú, Việt Trì, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 069.892.637 Vân Phú, Việt Trì, Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 069.892.639 Vân Phú, Việt Trì, Phú Thọ |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chậu giặt nhựa 34,5 lít | 5.900 | Chiếc | Chậu giặt nhựa 34,5 lít: Đường kính miệng chậu d550; đáy chậu có đường kính d360; đáy chậu có in logo "CHẬU GIẶT" kiểu font chữ .Vn Arial NarowH cao 20 mm; năm sản xuất sản phẩm được ép nổi tại van thoát khí của khuôn, kiểu font chữ .Vn Arial NarowH cao 6mm, nét chữ dày 0.5mm; vật liệu chế tạo từ hạt nhựa pp nguyên chất, pha màu theo mẫu của Cục Doanh trại phát hành; chi tiết sản phẩm đảm bảo điền đầy, không co ngót, biến dạng bẹp, méo, nứt. Thể tích chậu giặt: 34,5 lít. | ||
| 2 | Chậu rửa mặt 8,2 lít | 5.900 | Chiếc | Đường kính miệng chậu d372; đáy chậu có đường kính d200; đáy chậu có in logo "CHẬU RỬA MẶT" kiểu font chữ .Vn Arial NarowH cao 10 mm; năm sản xuất sản phẩm được ép nổi tại van thoát khí của khuôn, kiểu font chữ .Vn Arial NarowH cao 6mm, nét chữ dày 0.5mm; vật liệu chế tạo từ hạt nhựa pp nguyên chất, pha màu theo mẫu của Cục Doanh trại phát hành; chi tiết sản phẩm đảm bảo điền đầy, không co ngót, biến dạng bẹp, méo, nứt. Thể tích chậu rửa mặt: 8,2 lít. | ||
| 3 | Xô múc nước 5,0 lít | 5.900 | Chiếc | Đường kính miệng d234; đáy xô có đường kính d158; đáy xô có in logo "XÔ 5 LÍT" kiểu font chữ .Vn Arial NarowH cao 07 mm; vật liệu chế tạo từ hạt nhựa pp nguyên chất, pha màu theo mẫu của Cục Doanh trại phát hành; chi tiết sản phẩm đảm bảo điền đầy, không co ngót, biến dạng bẹp, méo, nứt; xô có tay quai xách được lắp với thân xô chắc chắn. Thể tích xô: 5 lít. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Tờ khai thuế VAT có chữ ký số. Ngoài ra để đảm bảo sản phẩm hoàn thành đạt chất lượng tốt nhất, hệ thống dây chuyền sản xuất được hoạt động và bảo dưỡng liên tục Nhà thầu phải chứng minh ít nhất 2 hợp đồng sản xuất DCSH nhựa đang sản xuất năm 2022 (tài liệu chứng minh Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.690.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ≥ 05 năm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | 02 người tốt nghiệp ngành có liên quan đến các hoạt động sản xuất sản phẩm từ plastic; trong đó có tối thiểu 1 người là kỹ sư chuyên ngành Công nghệ vật liệu polyme & composite. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân sản xuất | 6 | Có danh sách cán bộ kỹ thuật bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 06 người (yêu cầu là thợ từ bậc 3/7 trở lên thuộc các chuyên ngành nghề ép nhựa). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi