Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 56 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:04:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,382,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 558.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất năm 2022 Mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất năm 2022 56 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ… Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương, tài liệu kỹ thuật… chi tiết nêu tại Mẫu số 01 Phạm vi cung cấp hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu NCC chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì NCC chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các khoản phát sinh do dịch bệnh Covid-19 (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau.
Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt kế điện tử | 1 | Cái | Nhiệt kế điện tử xăng dầu phòng nổ TP7D:- Khoảng đo: -40 đến +204ºC- Độ chính xác: ±0.1ºC trong khoảng 0 – 100ºC và ±0.3ºC trong khoảng 100 – 200ºC.- Đầu dò: 304 Stainless steel, sealant, Aramid Fiber Reinforced, FEP hoặc PFA, Cable jacket, Coaxial Construction.- Vật liệu vỏ: thép không gỉ, nhựa cách điện cho nút bấm.- Pin 2AA Alkaline, thời gian 200 giờ sử dụng.- Thiết bị bao gồm dây cáp dài 25 m với đầu dò nhiệt độ Extraweight dùng đo cho xăng dầu, quấn trong ống cuộn.- Được kiểm tra tại 4 điểm nhiệt độ theo tiêu chuẩn NIST và cấp chứng chỉ test report theo tiêu chuẩn NIST từ hãng sản xuất.- Chứng chỉ: ATEX & IECEx (Ex ia IIB T4 Ga).Nhà sản xuất: Thermoprobe hoặc tương đương | ||
| 2 | Bộ đầu dò siêu âm + cáp | 1 | Bộ | Bao gồm:- 01 Probe - North American Standards:+ Probe type: thin range delay line;+ Model: Minni DFR;+ Order code: 518650;+ Frequency f: 20 MHz;+ Contact diameter: 0.19 in (4.8 mm);+ Measuring range: 0.006 to 0.2 in (0.16 to 5.1 mm).- 01 Cables:+ Cable Type: CL 331;+ Order Code: 0058160;+ Length: 2m;+ Impedance: 50 ohms;+ Transducer: Microdot;+ Instrument: LEMO-00.Nhà sản xuất: GE hoặc tương đương | ||
| 3 | Máy đo khí cầm tay | 1 | Bộ | Kiểu/Loại: Drager X-am 3500- Oder no: 8328419- Đo các thông số sau: CH4: 100% LEL; O2: 0-25% Vol; CO: 0-2000 ppm; H2S: 0-100 ppm.- Ingress protection class: IP67.- Approvals: ATEX / IECEx I M1, II 1G/Ex da ia I Ma, Ex da ia IIC T4 Ga.- Consists of: device with power supply (Lithium-ion battery),integrated pump, pump adapter, data logger, manufacturer'scertificate, certificate of calibration, instruction for use, 5 m FKM hose (3.2 mm).(Ngày hiệu chuẩn trên tem hiệu chuẩn máy không quá 30 ngày so với ngày bàn giao; Cung cấp bản gốc giấy chứng nhận hiệu chuẩn của đơn vị có chức năng).Nhà sản xuất: Drager hoặc tương đương | ||
| 4 | Đèn pin đội đầu | 3 | Cái | Đèn pin đội đầu- LED LENSER H7R.2LED: 1x High End Power LEDLuminous flux: 300 LumenLight distance: 160 mLuminous period: 60 hBattery type: 1x Li-IonHousing: AluminiumColor: blackWeight: 165 gramProduct Series: High Performance LineIncludes:Power Supply, 1x Li-Ion, USB ChargerNhà sản xuất: Ledlenser hoặc tương đương | ||
| 5 | Bộ tua vít điện | 2 | Bộ | Model: 36068ClicFlix Bit HolderSoft finish voltage tester (110 - 250 volts)Slotted SlimBits: 2.5, 3.0, 4.0 and 5.5 mmPozi SlimBits: PZ1 and PZ2Phillips SlimBits: PH1 and PH2Torx SlimBits: T10, T15, T20 and T25Xeno Terminal SlimBits: PZ1 and PZ2Soft finish rugged carry bag.Nhà sản xuất: Wiha hoặc tương đương | ||
| 6 | Ampe kìm | 1 | Bộ | Model: Fluke 376 FC AC/DC True RMS- Tuân thủ các điều kiện về an toàn EN/IEC 61010-1:2001; 1000V CAT III, 600V CAT IV- Dải đo dòng AC qua miệng kìm: 999,9 A + Độ phân giải: 0,1 A + Độ chính xác: 2% ± 5 (10-100 Hz) 2,5% ± 5 (100-500 Hz)- Dải đo dòng điện DC: 999,9 A + Độ phân giải: 0,1 A + Độ chính xác: 2% ± 5 chữ số- Dãy đo điện áp AC: 1000 V + Độ phân giải: 0,1 V (≤ 600,0 V) 1 V (≤ 1000 V) + Độ chính xác: 1,5% ± 5 (20 – 500 Hz)- Dãy đo điện áp DC: 1000 V + Độ phân giải: 0,1 V (≤ 600,0 V) 1 V (≤ 1000 V) + Độ chính xác: 1% ± 5- Phụ kiện đi kèm: + Vòng đo dòng điện linh hoạt iFlex™ 18 inch + Thẻ hướng dẫn sử dụng + Tờ thông tin an toàn + Túi đựng mềm + Cáp đo TL75 + 2 pin kiềm AANhà sản xuất: Fluke hoặc tương đương | ||
| 7 | Máy khoan búa chạy pin | 1 | Bộ | Model: DHP484RTE- Nguồn pin: 18V/5.0Ah- Khả năng: thép/gỗ/tường: 13/38/13 mm- Tốc độ đập: cao/thấp: 0 - 30,000/ 0 - 7,500 l/p- Tốc độ không tải: cao/thấp: 0 - 2,000/ 0 - 500 v/p- Lực vặn tối đa: cứng/mềm: 54/30 Nm- Kích thước (L x W x H): 182x79x261 mm- Trọng lượng: 1,6 kg- Bộ sản phẩm: máy, 2 pin 18V/5Ah, 1 sạc và hộp đựngNhà sản xuất: Makita hoặc tương đương | ||
| 8 | Bộ lục giác hoa thị 9 món | 1 | Bộ | Bộ lục giác hoa thị phủ đen 9 cây Wera 967/9 Tx Hf 1 L-keyModel: 624944_9.Chất liệu: thép.Bao gồm 9 L-cờ lê: TX8; TX9; TX10; TX15; TX20; TX25; TX27; TX30; TX40.Nhà sản xuất: Wera hoặc tương đương | ||
| 9 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn | 150 | Cuộn | Độ rộng: 15cm, dài 100m, 2 mặt; chất liệu nhựa PP; màu sắc: trắng đỏ, chữ cảnh báo màu đỏ trên nền trắng. | ||
| 10 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn | 100 | Cuộn | Độ rộng: 15cm, dài 100m, 2 mặt; chất liệu nhựa PP; màu sắc: vàng đen, chữ cảnh báo màu đen trên nền vàng. | ||
| 11 | Khóa treo hợp kim | 200 | Cái | Tên sản phẩm: khóa 01385; Mã sản phẩm: 01385; Loại: khóa treo hợp kim; Chìa khóa: 3 chìaNhà sản xuất: Việt Tiệp hoặc tương đương | ||
| 12 | Khóa treo hợp kim | 200 | Cái | Tên sản phẩm: khóa 01605; Mã sản phẩm: 01605; Loại khóa: khóa treo hợp kim; Chìa khóa: 4 chìaNhà sản xuất: Việt Tiệp hoặc tương đương | ||
| 13 | Dây xích | 30 | m | Dây xích inox 304 M4Nhà sản xuất: Cơ khí Việt Hàn hoặc tương đương | ||
| 14 | Drainage Pump (bơm chìm) | 3 | Bộ | Model: Drenag 1000 M-ACode: 103041000- VOLTAGE: 1x 230 VAC/50 Hz- P1 MAX: 1.29 kW- P2 NOMINA: + 1 kW+ 1.36 HP- In: 6 A- ø DNM: 1”1/2 F- Hmax: 15.3 m- Q: 21 m3/h- Hmin: 2.4 m- Protection level: IP 68- Insulation class: FNhà sản xuất: DAB hoặc tương đương | ||
| 15 | Đèn pin | 5 | Bộ | Model: EagleTac TX3LCông suất phát sáng: 2100 LumensLed: Cree XHP35 HI E2Mode: 5 + 3 chớpKích thước: 130x33 mmChống bụi và nước: IPX8Bao gồm bộ sạc và pin sạcNhà sản xuất: EAGTAC hoặc tương đương | ||
| 16 | Dây cáp vải | 4 | Sợi | Dây cáp vải bản tròn 5 tấn, dài 5m (Round Sling)Model: R5T-5MKích thước: dây dài 5 métTrọng tải: 5 tấnHệ số an toàn: 7:1Sản xuất theo tiêu chuẩn: BS-EN 1492-2Chất liệu: polyesterCung cấp chứng chỉ test trọng tải.Nhà sản xuất: Adtech hoặc tương đương | ||
| 17 | Sling cáp thép kẹp chì (Wire Rope Sling) có móc cẩu | 2 | Cái | Sling cáp thép kẹp chì (Wire Rope Sling) có móc cẩuMã sản phẩm: AV-06Đường kính cáp 20 mm, chiều dài 1 mNhà sản xuất: Cáp thép Thiên An hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 558.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi