Gói thầu: Mua Vật tư , vật liệu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư , vật liệu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 15:58:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,076,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Vật tư , vật liệu xây dựng Mua Vật tư , vật liệu xây dựng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat 1 pha, A | Panasonic | 1 | Cái | Panasonic | |
| 2 | Dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Lucky Start | 150 | m | Dây đôi, lõi đồng | |
| 3 | Dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Lucky Start | 100 | m | Dây đôi, lõi đồng | |
| 4 | Dây dẫn điện 2x4.0mm2 | Lucky Start | 31 | m | Dây đôi, lõi đồng | |
| 5 | Ống luồn nhựa d20mm | Sino | 150 | m | SP9020 | |
| 6 | Cầu chì 16A | Sino | 10 | Cái | Hạt Cầu Chì Ống Sino VGBTD | |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Sino | 16 | Cái | Công Tắc Sino S182D2 (S182D2/DL) | |
| 8 | ổ cắm đôi Sino | Sino | 10 | Cái | Ổ Cắm Sino ZLU2 | |
| 9 | Đèn chùm >10 bóng | CCD-2082-8 | 1 | Bộ | Đèn chùm đồng, Theo phong cách cổ điểnĐèn LED 4w, Ánh trung tính cân đối, hài hoà | |
| 10 | Đèn ngủ trang trí | VNV8239 | 3 | Bộ | Khung đèn làm từ thép không gỉ mạ màu vàng 18KChao đèn làm từ acrylic cao cấp | |
| 11 | đèn tuýp led 1,2m | Rạng đông | 10 | Bộ | Đèn tuýp led T8 18w 1m2 liền máng | |
| 12 | Đèn trang trí âm trần | CLISUN | 28 | Bộ | Đèn led âm trần 12w D110 DLE 3 màu(trắng + vàng + trung tính) Clisun | |
| 13 | Bình nước nóng Asirton 30L | Ariston | 2 | Cái | Bình nóng lạnh Ariston AN2 30RSDung tích (lít): 30L; Công suất : 2.5 kWĐiện áp : 220 V | |
| 14 | Bóng compăc 40W | Rạng đông | 6 | cái | Công Suất : 40W; Nguồn Điện : 220V/50Hz; Chip led: Sam sung; Ánh Sáng : Trắng Vàng; | |
| 15 | Quạt treo tường | SenKo | 7 | Cái | Màu sắc: Trắng ; tốc độ gió: 3 tốc độ; cánh quạt: 3 lá chuyển hướng cơ | |
| 16 | Máy điều hòa 9000BTU | Toshiba | 2 | máy | Điều hòa Toshiba 9000 BTU Inverter RAS-H10C4KCVG-VCông suất làm lạnh: 1 HP - 9.000 BTU | |
| 17 | Bảng điện âm tường | Sino | 10 | cái | Mặt 3 lỗ S1836x | |
| 18 | Tủ điện tổng | Sino | 1 | Cái | Tủ điên âm tường mặt nhựa Sê-ri E4FC- Mã sản phẩm : E4FC8/12SA- tiêu chuẩn : BS 5486-1, IEC439-3 | |
| 19 | Chậu rửa Lavabo | Inax | 2 | Bộ | Lavabo Treo Tường Inax L-285/L-288VCKích thước lavabo: 497 x 426 x 770mmMàu sắc: Màu trắng | |
| 20 | Chậu xí bệt | Inax | 2 | Bộ | Bồn cầu Inax AC-700VAN hai khối xả nhấnModel : AC-700VAN Dung tích xả: siêu tiết kiệm 3.0L/5.0L | |
| 21 | Vòi tắm hương sen, 2 vòi | Inax | 2 | Bộ | Vòi Sen Tắm Nóng Lạnh Inax BFV-403SÁp lực nước: 0.05Mpa – 0.75MpaChất liệu: Đồng mà Crom – Niken | |
| 22 | ống nhựa đặt nổi D | Tiền phong | 46 | m | Nhựa PCV- Chịu được áp lực cao. | |
| 23 | ống nhựa đặt nổi D | Tiền phong | 31 | m | Nhựa PCV- Chịu được áp lực cao. | |
| 24 | ống nhựa đặt nổi D60*2.4mm | Tiền phong | 22 | m | Nhựa PCV- Chịu được áp lực cao. | |
| 25 | Co, tê nhựa D60 | Tiền phong | 4 | Cái | Nhựa PCV- Chịu được áp lực cao. | |
| 26 | Co, tê nhựa D27 | Tiền phong | 8 | m | Nhựa PCV- Chịu được áp lực cao. | |
| 27 | Co, tê nhựa D34 | Tiền phong | 8 | Cái | Nhựa PCV- Chịu được áp lực cao. | |
| 28 | Sơn Joton FA trong nhà | Sơn Majestic Đẹp Hoàn Hảo Bóng | 86 | Kg | Bề mặt nhẵn mịn có khả năng lau chùi.Màu sắc rực rỡ, bền màu.Chống nấm mốc và nhẹ mùi.Màng sơn bóng. | |
| 29 | Sơn Joton PA ngoài nhà | Sơn ngoại thất Jotashield Bền Màu Tối Ưu | 132 | Kg | 12 năm bảo vệ, bền màu dài lâu.Ít bám bụi.Chống rong rêu và nấm mốc.Kháng tia cực tím tối đa. | |
| 30 | Sơn lót Joton Pros chống kiềm | Sơn lót ngoại thất Jotashield Primer | 118 | Kg | Sơn lót chống kiềm ngoại thất.Tăng độ bám dính và láng mịn cho sơn phủ. | |
| 31 | Sơn PU tổng hợp | OPEC | 45 | Kg | Sơn Pu tổng hợp màu gỗ hương đỏ | |
| 32 | Sơn sắt thép tổng hợp | Sơn dầu Gardex Bóng Mờ | 12 | Kg | Sơn dầu phủ bóng mờ cao cấp.Bền màu, nhẹ mùi, nhanh khô.Chống nấm mốc và rỉ sét. | |
| 33 | Giấy ráp mịn | TJ113 | 0,5 | m2 | AA 240 | |
| 34 | Giấy ráp thô | TJ114 | 0,5 | m2 | AA 100 | |
| 35 | Tôn màu 0.45mm | Hoa sen | 60 | m2 | Bề mặt sản phẩm bóng đẹp, màu đỏ, khả năng chống ăn mòn vượt trộiKháng nhiệt hiệu quả, linh hoạt trong thiết kế | |
| 36 | Thép C50x100x0.24mm | Hòa phát | 368 | Kg | Thép Hòa Phát được sản xuất trên nền Xà gồ Cường độ cao G350-450mpa, độ phủ kẽm Z120-275g/m² theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản. | |
| 37 | Đinh, đinh vít | Ngôi sao VINA | 300 | Cái | Vật liêu: thép carbon mạ có màu đồng, inox | |
| 38 | Que hàn | Kim Tín | 3,5 | Kg | KT-421 là que hàn dùng cho mối hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp. - | |
| 39 | Gạch Ceramic 300x300 chống trơn | VIGLACERA | 12 | m2 | GẠCH VIGLACERA 300X300 SGM318 | |
| 40 | Gạch Ceramic 400x400 | Đồng Tâm | 130 | m2 | Gạch chống trượt 4040 GECKO 002Kích thước: 40 x 40 cmMàu sắc: Xám - Vân đá | |
| 41 | Xi măng PC40 | Nghi Sơn | 1.800 | Kg | PC40 | |
| 42 | Xi măng trắng | Hải phòng | 17 | Kg | Proma PCW40-1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi