Gói thầu: Mua vật tư phục vụ sửa chữa thiết bị cho các đơn vị trong Đài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560173-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam
Tên gói thầu Mua vật tư phục vụ sửa chữa thiết bị cho các đơn vị trong Đài
Số hiệu KHLCNT 20220550569
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 15:58:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,360,505,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian bảo hành đã cam kết và thực hiện nghĩa vụ bảo hành khi có yêu cầu từ bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua vật tư phục vụ sửa chữa thiết bị cho các đơn vị trong Đài
Mua vật tư phục vụ sửa chữa thiết bị cho các đơn vị trong Đài
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình: - Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 - Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – P. Ngọc Khánh – Q. Ba Đình - Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh - Phường Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình: - Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 - Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – P. Ngọc Khánh – Q. Ba Đình - Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu có bản cam kết khi trúng thầu sẽ cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đảm bảo chất lượng và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Cam kết cung cấp toàn bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng của hàng hóa (nếu có). - Cam kết bảo hành và thời hạn bảo hành cho toàn bộ hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Hàng hóa đuợc giao tại: Đài Truyền hình Việt Nam – Số 43 Nguyễn Chí Thanh – P.Ngọc Khánh – Q. Ba Đình – Hà Nội. Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí... (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh tất cả hàng hóa cung cấp cho gói thầu đều đảm bảo chất lượng và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình: - Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 - Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – P. Ngọc Khánh – Q. Ba Đình - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – P. Ngọc Khánh – Q. Ba Đình - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – P. Ngọc Khánh – Q. Ba Đình - Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 Địa chỉ: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh – P. Ngọc Khánh – Q. Ba Đình - Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nút Star/Stop441028801 hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.I.1 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 200
2EYE CUP (mắt mèo)416485601 hoặc tương đương2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.I.2 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 200
3Chốt gá microX23425705 hoặc tương đương3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.I.3 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 200
4Vỏ Cabinet (T), Panel Hinge và Cabinet (B), panel Hinge (3-288-566-21 và 3-288-567-21) bộ phận vỏ nhựa trên LCD328856622 328856721 442812903 442813003 hoặc tương đương1BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.I.4 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 200
5Nắp che phím điều khiển âm thanhX25844615 hoặc tương đương3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.I.5 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 200
6Nắp máy bên trái (bên các phím điều khiển)X25857738 hoặc tương đương3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.I.6 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 200
7Tấm điều khiển và xử lý tín hiệu (Board DPR-343)A1886114A hoặc tương đương3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.I.7 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 200
8Modul ghi/đọc thẻ AA1891131A hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.I.8 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 200
9Bo mạch RE-322A1968743A hoặc tương đương2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.II.1 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 300
10Bo mạch RE-320A1968741A hoặc tương đương2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.II.2 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 300
11Bo mạch AU-357A1968740A hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.II.3 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 300
12Nút Star/Stop458069001 hoặc tương đương2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.III.1 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 350
13EYECups (Mắt mèo)387820813 hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.III.2 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 350
14Chốt gá MicroA1511856B hoặc tương đương3ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.III.3 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 350
15Bo mạch FP-169A1771389A hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.III.4 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 350
16Ốp tay cầm phía trênX25418376 hoặc tương đương6ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.III.5 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 350
17Ốp tay cầm phía dưới416899702 hoặc tương đương6ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.III.6 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 350
18Nút cao su bên sườn máy416899301 hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.III.7 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 350
19Nút cao su audio và video sau đuôi máy416899201 hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.III.8 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 350
20Nút xoay kính lọc371005401 hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.III.9 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 350
21Nút Star/Stop458069001 hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.IV.1 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 400
22EYE CUP (mắt mèo)387820813 hoặc tương đương2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.IV.2 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 400
23Bo cung cấp nguồn RE-336A5029899A hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.V.1 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PXW Z450
24Nút Star/Stop398663202 hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.VI.1 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 500
25Mút mic đầu cam399141902 hoặc tương đương4ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.VI.2 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 500
26EyeCups (mắt mèo)A8319943B hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.VI.3 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 500
27Ống kínhKJ17ex7.7B IASE S hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.VI.4 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 500
28Núm xoay filer371005401 hoặc tương đương2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.VI.5 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW 500
29EyeCups (Mắt mèo)473713601 hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.VII.1 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW Z280
30Nút cao su che HDMIX25974491 hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.VII.2 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW Z280
31EYE CUP (mắt mèo)387820813 hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.VIII.1 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW EX3
32Nút star/stop387540001 hoặc tương đương2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.VIII.2 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW EX3
33Nắp nhựa che phần điều khiển audio387774001 hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục A.VIII.3 chương VThuộc phần linh kiện Camera – PMW EX3
34Ram 8GB cho máy workstation HP Z82032ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục B.1 chương VThuộc phần Linh kiện sửa chữa nâng cấp máy trạm hệ thống
35Ram 8GB cho máy workstation HP Z44016ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục B.2 chương VThuộc phần Linh kiện sửa chữa nâng cấp máy trạm hệ thống
36Bộ nhớ Ram 8GB DDR 3L 1600 MHZ Non ECC8ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục B.3 chương VThuộc phần Linh kiện sửa chữa nâng cấp máy trạm hệ thống
37Ổ cứng SSD 500GB SATA 3MZ-77E500 hoặc tương đương7ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục B.4 chương VThuộc phần Linh kiện sửa chữa nâng cấp máy trạm hệ thống
38Ổ cứng SSD 2TB SATA 3 2.5 inchMZ-77E2T0BW hoặc tương đương6ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục B.5 chương VThuộc phần Linh kiện sửa chữa nâng cấp máy trạm hệ thống
39Card màn hình 8GB GDDR5xRTX 4000hoặc tương đương14ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục B.6 chương VThuộc phần Linh kiện sửa chữa nâng cấp máy trạm hệ thống
40Card màn hình VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX 8000 48GB GDDR6RTX A6000 hoặc tương đương5ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục B.7 chương VThuộc phần Linh kiện sửa chữa nâng cấp máy trạm hệ thống
41Nguồn cho máy HP Z820DPS-1125AB hoặc tương đương2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục B.8 chương VThuộc phần Linh kiện sửa chữa nâng cấp máy trạm hệ thống
42Bộ Quạt cho CPU Z820635868-001/ 636164-001 hoặc tương đương2ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục B.9 chương VThuộc phần Linh kiện sửa chữa nâng cấp máy trạm hệ thống
43Card in videoVS 4 hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật mục B.10 chương VThuộc phần Linh kiện sửa chữa nâng cấp máy trạm hệ thống – Hệ thống thiết bị dựng hình lưu động kết nối 4 camera
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian bảo hành đã cam kết và thực hiện nghĩa vụ bảo hành khi có yêu cầu từ bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->