Gói thầu: XNXL-137 22 VẬT TƯ TIÊU HAO CHO CÔNG TÁC CHẠY THỬ GIÀN CTC2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | XNXL-137 22 VẬT TƯ TIÊU HAO CHO CÔNG TÁC CHẠY THỬ GIÀN CTC2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VSP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 15:49:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,269,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 118.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kHÔNG CÓ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
XNXL-137 22 VẬT TƯ TIÊU HAO CHO CÔNG TÁC CHẠY THỬ GIÀN CTC2 XNXL-137/22 VẬT TƯ TIÊU HAO CHO CÔNG TÁC CHẠY THỬ GIÀN CTC2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | VSP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền (nếu có) - Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất - Hợp đồng tương tự - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: theo Yêu cầu kỹ thuật kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho Xí nghiệp Xây lắp, Khảo sát và Sửa chữa các công trình khai thác dầu khí tại địa chỉ số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng tàu, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo dự án. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796.
+ Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
+ Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt -Nga Vietsovpetro, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796.
+ Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: Số 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871 Fax: 0254.3839857 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3936 Fax: 0254.3839796 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3936 Fax: 0254.3839796 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây cảnh báoRed & White barrier tapes Лента оградительная | 10 | roll | Theo YCKT đính kèm | ||
| 2 | Dây cảnh báoBlue & White barrier tapesПредупредительный провод безопасности | 10 | roll | Theo YCKT đính kèm | ||
| 3 | Mỡ bôi chống gỉ lọai thườngAnti-rust greaseСмазка | 10 | kg | Theo YCKT đính kèm | ||
| 4 | Mỡ bôi chống gỉ chịu nhiệtAnti-seize silver grade 500gСмазки пластичные | 5 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 5 | Cao su nonTeflon Thread seal tapeЛента фум | 20 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 6 | Băng keo trongDuct/thread tapeизолента | 10 | roll | Theo YCKT đính kèm | ||
| 7 | Can nhựaPlastic canКанистра | 5 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 8 | Can nhựaPlastic bottleКанистра | 5 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 9 | Thùng/Xô kim loạiMetal bucket 20 litresМеталлическое ведро | 2 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 10 | Giẻ lauScrap of fabric/RagsВетощь | 100 | Kg | Theo YCKT đính kèm | ||
| 11 | Túi đựng rác thải công nghiệpIndustrial garbage bagsПакет для мусора | 10 | kg | Theo YCKT đính kèm | ||
| 12 | Túi đựng rác thải công nghiệpIndustrial garbage bagsмешок для мусора | 10 | kg | Theo YCKT đính kèm | ||
| 13 | Ống mềm thủy lựcFlexible rubberГидравлические шланги | 20 | m | Theo YCKT đính kèm | ||
| 14 | Ống nhựa dẻoPlastic hose OD=6mm | 20 | m | Theo YCKT đính kèm | ||
| 15 | Ống nhựa trong suốtClear Soft PVC tubing 16mm diameterвоздушный шланг | 20 | m | Theo YCKT đính kèm | ||
| 16 | Súng bắn SiliconSilicon Gun KitПистолет для силикона | 5 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 17 | Ống keo SiliconSilicon Gel TubeСиликоновый герметик | 10 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 18 | Bình xịt chống gỉANTI Corrosion Liquid (RP-7/WD-40)Антикоррозийная жидкость | 5 | Bottle | Theo YCKT đính kèm | ||
| 19 | Băng keo cách điệnElectrical Insulation tapeИзолента | 10 | Roll | Theo YCKT đính kèm | ||
| 20 | Cồn 90 độAlcohol 90 DegCпирт чистый | 2 | Liter | Theo YCKT đính kèm | ||
| 21 | Giấy nhámSand paperнаждачная бумага | 50 | sheet | Theo YCKT đính kèm | ||
| 22 | Đai kẹp/Cổ dê thép không gỉSS316 Strap 10,20,30,40,50 mm diameterХомут | 10 | set | Theo YCKT đính kèm | ||
| 23 | Battery (AAA)Батарейки | 10 | Pair | Theo YCKT đính kèm | ||
| 24 | Battery (AA)Батарейки | 50 | Pair | Theo YCKT đính kèm | ||
| 25 | Battery 9VБатарейки | 10 | Pair | Theo YCKT đính kèm | ||
| 26 | Phích cắm chuyển đổi đa năngMulti Power Socket AdapterУниверсальный переходник для вилки | 10 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 27 | Ổ cắm đa năng LIOA, 16A, 06 lỗ ra, dài 3m, 3 chấu, 2 công tắc.Удлинительная розетка | 5 | roll | Theo YCKT đính kèm | ||
| 28 | Lock: long hook and small typeЗамки | 40 | set | Theo YCKT đính kèm | ||
| 29 | Dây kẽm buộcStainless steel wire, OD 0.5mmцинковая проволока диаметром | 5 | kg | Theo YCKT đính kèm | ||
| 30 | Tem Nhãn cảnh báoзнак безопасности | 20 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 31 | Tem Nhãn cảnh báoзнак безопасности | 20 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 32 | Tem Nhãn cảnh báoзнак безопасности | 20 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 33 | Tem Nhãn cảnh báoзнак безопасности | 20 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 34 | Tem Nhãn cảnh báoзнак безопасности | 20 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 35 | Tem Nhãn cảnh báoзнак безопасности | 20 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 36 | Dây đai an toànSafety Belt (whole body, 2 hooks type).Двойной эластичный строп с системой амортизации | 4 | set | Theo YCKT đính kèm | ||
| 37 | Dung dịch phát hiện rò rỉLiquid Leak DetectorsЖидкий утечек | 10 | Bottle | Theo YCKT đính kèm | ||
| 38 | Bình khí chuẩn test gas CH4Calibrattion gas 2.5% Methane Bottle for Gas DetectorКалибровочный газ Метана для хроматографа | 10 | Bottle | Theo YCKT đính kèm | ||
| 39 | Chai khí kiểm tra khóiSmoke Detector's Testing CanТестер дымовых датчиков | 5 | Bottle | Theo YCKT đính kèm | ||
| 40 | Male connector, 3/8 O.D x 3/8 NPT(M)Переходник | 10 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 41 | Male connector, 1/4 O.D x 3/8 NPT(M)Переходник | 10 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 42 | Male connector, 1/4 O.D x 1/2 NPT(M)Переходник | 10 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 43 | Male connector, 1/2 O.D x 1/2 NPT(M)Переходник | 18 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 44 | Elbow, 1/4 O.D x 1/4 O.DВОДЫ | 10 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 45 | Elbow, 3/8 O.D x 3/8 O.DВОДЫ | 10 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 46 | Male connector, 3/8 O.D x 1/2 NPTПереходник | 10 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 47 | Male connector, 1/2 O.D x 3/4 NPTПереходник | 10 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 48 | Hex Coupling 1/2 NPTF x 1/2 NPTFНипель | 10 | pce | Theo YCKT đính kèm | ||
| 49 | Hex Coupling 3/8 NPTF x 3/8 NPTFНипель | 10 | pce | Theo YCKT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 118.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kHÔNG CÓ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi