Gói thầu: Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 10 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 10 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564151 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:08:00 đến ngày 2022-05-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,677,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 thang |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 10 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022 Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 10 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2020, 2021). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AVR máy phát | HCP-VR16 | 2 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 2 | Bạc biên bơm hơi | СЕ-32Д | 2 | Bộ | '' | |
| 3 | Bạc biên cốt 0 | 130-1000 104-A | 8 | Bộ | '' | |
| 4 | Bạc cam | 130-1001 205 | 5 | Bộ | '' | |
| 5 | Bạc trục cốt 0 | 130-1004 058-A | 5 | Bộ | '' | |
| 6 | Bản lề cánh cửa | V25-Ф6 | 16 | Bộ | '' | |
| 7 | Bảng điều khiển | Panel-A41 | 1 | Cái | '' | |
| 8 | Bảng điều khiển - hiển thị số | AI-DIG24V | 4 | Cái | '' | |
| 9 | Bánh đà | 130-1005 115 | 1 | Cái | '' | |
| 10 | Bánh răng hộp trích | Z = 41 | 2 | Cái | '' | |
| 11 | Bánh xe cố định | TB320x2 | 6 | Bộ | '' | |
| 12 | Bánh xe dẫn hướng | BL320x2 | 6 | Bộ | '' | |
| 13 | Bảo vệ điện áp đảo ngược | D5-LXC | 8 | Cái | '' | |
| 14 | Bát da bầu phanh | 130-3514 075-Б | 6 | Cái | '' | |
| 15 | Bầu lọc gió | 164-1014 150 | 1 | Cái | '' | |
| 16 | Bi cầu hộp trích | 306203- П | 2 | Cái | '' | |
| 17 | Bich + đầu nối ống nước | Б+кв | 1 | Bộ | '' | |
| 18 | Biến thế | BT220-26 | 5 | Cái | '' | |
| 19 | Biến thế 12-24V | CAP.30A-720VA | 2 | Cái | '' | |
| 20 | Biến thế 220-26VAC | BT-100 | 4 | Cái | '' | |
| 21 | Biến thế nguồn điều khiển | BT-24 | 1 | Cái | '' | |
| 22 | Biến thế nguồn điều khiển | 2A-24VA | 6 | Cái | '' | |
| 23 | Biến trở 1K | VR 3296 | 3 | Cái | '' | |
| 24 | Biến trở 1K | 5390S | 3 | Cái | '' | |
| 25 | Biến trở 20K | VR 3296 | 8 | Cái | '' | |
| 26 | Biển trở điều chỉnh dòng | 5K-502L | 2 | Cái | '' | |
| 27 | Biến trở điều chỉnh dòng | RV15A | 4 | Cái | '' | |
| 28 | Biến trở điều chỉnh điện áp | RV24YN20S | 3 | Cái | '' | |
| 29 | Bình điện | 12V-150AH | 1 | Bình | '' | |
| 30 | Board mạch điều chỉnh dòng nạp mức 10A | ECT10000 | 4 | Cái | '' | |
| 31 | Board mạch điều chỉnh dòng nạp mức 2,5A | ECT2500 | 4 | Cái | '' | |
| 32 | Board mạch điều chỉnh dòng nạp mức 25A | SLI-S-112DM | 4 | Cái | '' | |
| 33 | Board mạch điều chỉnh dòng nạp mức 5A | ECT5000 | 4 | Cái | '' | |
| 34 | Bộ báo điện áp đầy bình | TL494 | 8 | Cái | '' | |
| 35 | Bộ dẫn động đánh lửa | 130-1016 010-Б | 1 | Bộ | '' | |
| 36 | Bộ đệm toàn máy | ЗИЛ | 1 | Bộ | '' | |
| 37 | Bộ điều chỉnh điện áp | LM317K | 10 | Cái | '' | |
| 38 | Bộ điều chỉnh Shunt | TL431 | 6 | Cái | '' | |
| 39 | Bộ đồng tốc số 2-3 | 130-1701 150 | 1 | Bộ | '' | |
| 40 | Bộ nguồn DC; | 3,75-10A (Mitshu) | 2 | Cái | '' | |
| 41 | Bơm chuyển tiếp | Пнасос | 1 | Cái | '' | |
| 42 | Bơm sơ cấp | Пнасос | 1 | Cái | '' | |
| 43 | Bơm tuần hoàn | Цнасос | 1 | Cái | '' | |
| 44 | Bơm với bộ góp lắp ghép hệ thống truyền lực | 41-OO-OOB | 1 | Cái | '' | |
| 45 | Bơm xăng | 130T-1106 011-Б | 1 | Cái | '' | |
| 46 | Bu gi | A11-130 | 8 | Cái | '' | |
| 47 | Bu lông | M3x20 | 3 | Túi | '' | |
| 48 | Bu lông | M16x75.36.02 | 12 | Bộ | '' | |
| 49 | Bu lông | M12 x 60 | 35 | Cái | '' | |
| 50 | Bu lông | M10 x 28 | 18 | Bộ | '' | |
| 51 | Bu lông | M22 x 60 | 21 | Bộ | '' | |
| 52 | Bu lông | M27 x 60 | 21 | Bộ | '' | |
| 53 | Bu lông + đệm + đai ốc | M12 x 80 | 21 | Bộ | '' | |
| 54 | Bu lông bịt đường nước | M27x30x15o | 2 | Cái | '' | |
| 55 | Bu lông- đai ốc thép | M42 | 3 | Bộ | '' | |
| 56 | Bulông + đai ốc | M10 x 80 | 4 | Bộ | '' | |
| 57 | Bulông bắt các đăng | M16 x 70 | 4 | Bộ | '' | |
| 58 | Bulông tay biên | 130-1004 062-Б | 2 | Bộ | '' | |
| 59 | Bulông vỏ bơm + đai ốc | M14X60 | 4 | Bộ | '' | |
| 60 | Cách nhiệt | XP02 | 8 | M² | '' | |
| 61 | Cảm biến áp suất phá hủy màng | Мрдд | 2 | Cái | '' | |
| 62 | Cảm biến báo nhớt | MM-9 | 1 | Bộ | '' | |
| 63 | Cao su chân bơm | Рнн | 4 | Bộ | '' | |
| 64 | Cao su chân hộp số | ДЕ004 | 4 | Cái | '' | |
| 65 | Cao su chân hộp trung gian | УП-HAC | 4 | Cái | '' | |
| 66 | Cao su chân két nước | Ø60x30x24 | 2 | Cái | '' | |
| 67 | Cao su chân máy | 130-1001 014-Б | 1 | Bộ | '' | |
| 68 | Cao su che bụi giằng cầu | ЛЬ32 | 12 | Cái | '' | |
| 69 | Cao su che bụi rô tuyn | СУ-02 | 4 | Cái | '' | |
| 70 | Cao su lót sàn xe | 3MM | 4 | M² | '' | |
| 71 | Cao su ống nhún | Ø22x35 | 8 | Cái | '' | |
| 72 | Cáp điện | ШPAП-500 | 6 | Bộ | '' | |
| 73 | Cáp điện | ШPAП-400 | 6 | Bộ | '' | |
| 74 | Căn dọc trục | 130-1004 039 | 1 | Bộ | '' | |
| 75 | Cầu chì bảo vệ | 24V-35A | 16 | Cái | '' | |
| 76 | Cầu chì bảo vệ | Fuse-30 | 8 | Cái | '' | |
| 77 | Cầu nối dây | 12P TB-2512 | 4 | Cái | '' | |
| 78 | Cầu nối domino | PCB-15A | 31 | Cái | '' | |
| 79 | CB cấp nguồn | DZ47-60 | 2 | Cái | '' | |
| 80 | CB cấp nguồn | 10A | 4 | Cái | '' | |
| 81 | CB điều khiển | CB-20A-220V | 3 | Cái | '' | |
| 82 | CB tổng | 50A | 1 | Cái | '' | |
| 83 | Cọc đấu dây | JS35-M6 | 40 | Cái | '' | |
| 84 | Còi điện | C130B | 1 | Cái | '' | |
| 85 | Com pa quay kính | ЗАП-02-СТ | 2 | Bộ | '' | |
| 86 | Cổng kết nối Parallel | LPT 1284 | 16 | Sợi | '' | |
| 87 | Công tắc | KCD-30A/220V | 12 | Cái | '' | |
| 88 | Công tắc 2 chế độ | TN1221 | 2 | Cái | '' | |
| 89 | Công tắc 6A/250V | KCD1-103 | 4 | Cái | '' | |
| 90 | Công tắc chuyển mạch | FW89-20/3 | 1 | Cái | '' | |
| 91 | Công tắc đạp pha cốt | EP10 | 1 | Cái | '' | |
| 92 | Công tắc đèn | ВЫ-010 | 4 | Cái | '' | |
| 93 | Công tắc tơ | T32A-15kW | 4 | Cái | '' | |
| 94 | Công tắc xoay 3 chế độ | PR-30S2-3 | 4 | Cái | '' | |
| 95 | Cơ cấu lái | CD600H | 3 | Bộ | '' | |
| 96 | Cung định vị vòi rồng | ПЛC-П20.1 | 1 | Cái | '' | |
| 97 | Chạc ba | 63Б 18-15-00 | 1 | Cái | '' | |
| 98 | Chắn bùn | 300x200x5 | 4 | Cái | '' | |
| 99 | Chổi than máy phát | ЩЕ-4 | 2 | Cái | '' | |
| 100 | Chốt chẻ | 3,2x20 | 10 | Cái | '' | |
| 101 | Chốt chẻ | 40MM | 27 | Cái | '' | |
| 102 | Chuông báo | PVX-83787 | 2 | Cái | '' | |
| 103 | Dải quạt ly hợp hệ thống điều khiển | 09-12-01-03 | 1 | Cái | '' | |
| 104 | Dẫn động đồng hồ tốc độ | 40-06-01 | 1 | Cái | '' | |
| 105 | Dây cao áp | ПРØ8 | 8 | Sợi | '' | |
| 106 | Dây cáp bình | R2-100 | 6 | Mét | '' | |
| 107 | Dây cu roa | B28 | 3 | Sợi | '' | |
| 108 | Dây đấu bình ắc quy (2,5m) | S16QM | 8 | Sợi | '' | |
| 109 | Dây điện đơn | 1,5R/G | 365 | M | '' | |
| 110 | Dây động lực DC (in-out)-150mm | CV-150 | 20 | Mét | '' | |
| 111 | Dây L=3800 mm kéo ga | 137-12-00-03 | 1 | Bộ | '' | |
| 112 | Dây rút | 2X150 | 9 | Túi | '' | |
| 113 | Domino | ĐM30 | 10 | Cái | '' | |
| 114 | Đai ốc bơm | M10x30.66.019 | 1 | Bộ | '' | |
| 115 | Đai ốc đồng chặn van | M16x80 | 1 | Cái | '' | |
| 116 | Đai xiết inox | Ø27x10 | 35 | Cái | '' | |
| 117 | Đai xiết inox | Ø27 | 17 | Cái | '' | |
| 118 | Đai xiết ống nạp mỡ | Ø32 | 2 | Cái | '' | |
| 119 | Đầu cọc bình | H21x16 | 4 | Cái | '' | |
| 120 | Đầu cost | Ø4 | 4 | Túi | '' | |
| 121 | Đầu cốt dây điện | Ø4x16 | 8 | Túi | '' | |
| 122 | Đầu nối | ГЗ-80 | 1 | Bộ | '' | |
| 123 | Đầu nối ống vào-ra bơm | Свв-шн | 2 | Cái | '' | |
| 124 | Đầu nối ống vào-ra khối màng | Св-вбд | 2 | Cái | '' | |
| 125 | Đầu rô tuyn chuyển hướng | ЗA-002 | 2 | Cái | '' | |
| 126 | Đầu rô tuyn giằng cầu | ША12 | 12 | Cái | '' | |
| 127 | Đèn báo nguồn | 5mm | 16 | Cái | '' | |
| 128 | Đèn chiếu sáng | CM-AC | 14 | Cái | '' | |
| 129 | Đèn hông | 120-3712 010-Б | 2 | Cái | '' | |
| 130 | Đèn LED | 5mm | 10 | Cái | '' | |
| 131 | Đèn mui | 120-3712 010 | 3 | Cái | '' | |
| 132 | Đèn pha soi | ØГ22-3711 011 | 2 | Cái | '' | |
| 133 | Đèn pha trước | 130-3711 010 | 2 | Cái | '' | |
| 134 | Đèn táp lô | TC-R/G | 5 | Cái | '' | |
| 135 | Đèn trần | ОС001 | 2 | Cái | '' | |
| 136 | Đèn xin đường sau | 120-3716 010-B | 2 | Bộ | '' | |
| 137 | Đèn xin đường trước | 120-3716 010 | 2 | Bộ | '' | |
| 138 | Đế Relay điều khiển | 15 | Cái | '' | ||
| 139 | Đệm bơm dầu tuần hoàn | Пцмнасоса | 2 | Cái | '' | |
| 140 | Đệm lọc ô xy | Кфильтр | 2 | Cái | '' | |
| 141 | Đệm van liên kết | Псн-кл | 4 | Cái | '' | |
| 142 | Đệm van nước tec-bơm | Пв-клT | 4 | Cái | '' | |
| 143 | Điện trở | 4K3 | 2 | Túi | '' | |
| 144 | Điện trở | 220Ω | 4 | Cái | '' | |
| 145 | Điện trở tải | ПЭ-200W | 8 | Cái | '' | |
| 146 | Điốt 3A 220V | 1N5402 | 24 | Cái | '' | |
| 147 | Đồng hồ | OБMB-100x5 | 2 | Cái | '' | |
| 148 | Đồng hồ - hiển thị số | T48N-A | 2 | Cái | '' | |
| 149 | Đồng hồ A AC-208V-400Hz | MT4W-AA | 3 | Cái | '' | |
| 150 | Đồng hồ A DC-28V-600A | MT4W-DA | 3 | Cái | '' | |
| 151 | Đồng hồ am pe | ЧА-AΠ | 1 | Cái | '' | |
| 152 | Đồng hồ Ampe | 0-15A | 2 | Cái | '' | |
| 153 | Đồng hồ báo dòng Digital | MV15-30A | 2 | Cái | '' | |
| 154 | Đồng hồ báo điện áp Digital | MT4Y-50V | 2 | Cái | '' | |
| 155 | Đồng hồ đo f-400Hz | MT4W-AV | 3 | Cái | '' | |
| 156 | Đồng hồ đo tốc độ | N62089 | 1 | Cái | '' | |
| 157 | Đồng hồ hiển thị số | WDA-72 | 2 | Cái | '' | |
| 158 | Đồng hồ hiển thị Volt AC | MT4W-AV | 4 | Cái | '' | |
| 159 | Đồng hồ nhiệt độ nước | УК-202 | 1 | Bộ | '' | |
| 160 | Đồng hồ thời gian | T48N | 2 | Cái | '' | |
| 161 | Đồng hồ V DC-28V-600A | MT4W-DV | 3 | Cái | '' | |
| 162 | Đồng hồ Vol | 0-50V | 3 | Cái | '' | |
| 163 | Đồng hồ Vol | 0-250V | 1 | Cái | '' | |
| 164 | Đồng hồ xăng+cảm biến | УB26-A | 1 | Bộ | '' | |
| 165 | Gương chiếu hậu | ЗЕ-02 | 2 | Cái | '' | |
| 166 | Giá bắt lốp dự phòng | БР1200 | 1 | Bộ | '' | |
| 167 | Giắc nối | Swich | 6 | Cái | '' | |
| 168 | Jack cắm | JK25 | 19 | Cái | '' | |
| 169 | Joăng cánh cửa xe | I22 | 16 | Mét | '' | |
| 170 | Joăng kính cửa | U10 | 6 | Mét | '' | |
| 171 | Kính cửa | СТ600 | 2 | Cái | '' | |
| 172 | Khoá cánh cửa | LD150 | 16 | Bộ | '' | |
| 173 | Khóa mát | ЗАМ-ОX | 1 | Cái | '' | |
| 174 | Khối công suất SCR | PK40F-160 | 4 | Cái | '' | |
| 175 | Khối kiểm tra phóng điện ắc quy | 2A1043 | 2 | Bộ | '' | |
| 176 | Khối tải | LB80W | 2 | Bộ | '' | |
| 177 | Khởi động | CT-15Б | 1 | Cái | '' | |
| 178 | Khớp các đăng | 121-4502 030-Б | 2 | Cái | '' | |
| 179 | Khớp mặt bích | 63-1802044-Б | 2 | Cái | '' | |
| 180 | Lò xo má phanh | 35x80 | 2 | Cái | '' | |
| 181 | Lọc xăng sơ cấp | 150B-1105 010 | 1 | Cái | '' | |
| 182 | Lõi lọc xăng thứ cấp | 150B-1105 020 | 1 | Cái | '' | |
| 183 | Long đen chặn | PK4-01-01 | 1 | Bịch | '' | |
| 184 | Lốp + xăm + van kim | 1200-20 | 6 | Bộ | '' | |
| 185 | Má phanh chân | 130-3507 020 | 12 | Cái | '' | |
| 186 | Mạc chỉ dẫn táp lô | 30x60x2 | 1 | Bộ | '' | |
| 187 | Mạc chỉ dẫn táp lô | 25x50x2 | 3 | Bộ | '' | |
| 188 | Máy phát điện 12V, 28A | 130-3701 010 | 1 | Cái | '' | |
| 189 | Móc cẩu | Ф60x16 | 12 | Cái | '' | |
| 190 | Modul bảo vệ điện áp thấp | MX906DC | 2 | Cái | '' | |
| 191 | Modul nguồn xung 24V | DAKE-1669 | 2 | Cái | '' | |
| 192 | Nắp chụp dây cao áp | CS1000 | 14 | Cái | '' | |
| 193 | Nắp ổ bi | 68Б-00-20 | 1 | Cái | '' | |
| 194 | Nắp thùng xăng | 131-1103 010 | 1 | Cái | '' | |
| 195 | Nắp van nước vòi phun | 63Б 06-10-00 | 2 | Cái | '' | |
| 196 | Nệm Kim Đan | 120x180x10 | 2 | Tấm | '' | |
| 197 | Núm vặn đầu dây | MF-203 | 27 | Cái | '' | |
| 198 | Nút nhấn | DC-A10 | 12 | Cái | '' | |
| 199 | Nút nhấn | 8mm | 30 | Cái | '' | |
| 200 | Nhôm tấm | 3ly | 6 | M2 | '' | |
| 201 | Ogin van nước vào bơm | BKO | 4 | Cái | '' | |
| 202 | Ogin van nước vào sitec | BO-AЦ | 4 | Cái | '' | |
| 203 | Ozin bơm | ПОЧ-234 | 1 | Cái | '' | |
| 204 | Ổ bi cầu hướng kính | ГOCT 5720-51 | 2 | Cái | '' | |
| 205 | Ổ bi khớp chữ thập | Шпо | 4 | Bộ | '' | |
| 206 | Ổ khóa cửa ca bin | РОЗ-02-ЗА | 2 | Bộ | '' | |
| 207 | Ốc xiết cáp ga | M8x30.56 | 1 | Bộ | '' | |
| 208 | Ống bọt nước | 63Б-18-00-00 | 1 | Bộ | '' | |
| 209 | Ống bơm mỡ ly hợp | Ø10x250 | 1 | Ống | '' | |
| 210 | Ống cao su báo nhớt | Ø12x8 | 1 | Ống | '' | |
| 211 | Ống cao su dẫn hơi phanh | Ø12x600 | 4 | Ống | '' | |
| 212 | Ống cao su dẫn nước | ЗИЛ | 1 | Bộ | '' | |
| 213 | Ống cao su nước làm mát | Ø21 | 1 | Ống | '' | |
| 214 | Ống dẫn hướng xupap | 130-1007 033 | 16 | Cái | '' | |
| 215 | Ống đồng Ø10 | Ø10x1.2 | 3 | Mét | '' | |
| 216 | Ống đồng Ø6 | Ø6x0.8 | 7 | Mét | '' | |
| 217 | Ống đồng Ø8 | Ø8x0.8 | 6 | Mét | '' | |
| 218 | Ống ghen | Ø6 | 40 | Mét | '' | |
| 219 | Ống khí, ống dầu | Гт, нтрубы | 3 | Cái | '' | |
| 220 | Ống nạp mỡ | Смтр | 1 | Ống | '' | |
| 221 | Ôrin + đệm lọc ly tâm | МАСЛ-042 | 1 | Bộ | '' | |
| 222 | Piston cốt 0 | 130-1000 106-P1 | 8 | Cái | '' | |
| 223 | Phe hãm đầu trục bánh xe | Ø180x142 | 1 | Cái | '' | |
| 224 | Phíp cách điện | 5mm | 8 | Bộ | '' | |
| 225 | Phíp cách điện | 10 ly | 6 | M2 | '' | |
| 226 | Phớt + ogin van nước | Ø36 | 6 | Cái | '' | |
| 227 | Phớt + Orin bơm tay lái | НАС-УП | 1 | Bộ | '' | |
| 228 | Phớt + ôrin hộp tay lái | ПОЧ-РУ-УП | 1 | Cái | '' | |
| 229 | Phớt bánh xe | 95x125x12 | 6 | Cái | '' | |
| 230 | Phớt bơm | 4565 | 5 | Cái | '' | |
| 231 | Phớt bơm | 5176 | 2 | Cái | '' | |
| 232 | Phớt bơm hơi | 32x52x8 | 1 | Bộ | '' | |
| 233 | Phớt bơm nước | 130-1307 033 | 1 | Cái | '' | |
| 234 | Phớt cầu | 62x90x12 | 4 | Cái | '' | |
| 235 | Phớt đầu lắp ống phun | Уг-фф | 4 | Cái | '' | |
| 236 | Phớt đầu nối | Ø60 | 4 | Cái | '' | |
| 237 | Phớt đầu nối ống hút. | Ø46 | 4 | Cái | '' | |
| 238 | Phớt hộp số chính | 62x42x10 | 2 | Cái | '' | |
| 239 | Phớt hộp số phụ | 84x58x10 | 2 | Cái | '' | |
| 240 | Phớt hộp trích công suất | 51.76 | 2 | Cái | '' | |
| 241 | Phớt trục khuỷu | 130-4007 014-Б | 1 | Cái | '' | |
| 242 | Quạt hút gió | FA35-10 | 4 | Cái | '' | |
| 243 | Quạt hút gió | GH2006HA2B | 6 | Cái | '' | |
| 244 | Quạt làm mát (P500W) | Sanyo Denk | 2 | Cái | '' | |
| 245 | Rắc co Ø10 | M10x1 | 3 | Bộ | '' | |
| 246 | Rắc co Ø6 | M6x1 | 10 | Cái | '' | |
| 247 | Rắc co Ø8 | M8x1 | 8 | Cái | '' | |
| 248 | Relay điều khiển | MY4N | 8 | Cái | '' | |
| 249 | Relay output | MT4W-DA-41 (DA-41) | 2 | Cái | '' | |
| 250 | Relay output | MT4W-DV-41 (DV-41) | 3 | Cái | '' | |
| 251 | Relay output | MT4W-DA-41 (AV-41) | 3 | Cái | '' | |
| 252 | Relay output (AV-41) | MT4W-AV-41 | 4 | Cái | '' | |
| 253 | Ruột bơm tay lái | 130-3407 248 | 1 | Cái | '' | |
| 254 | Ruột chế hòa khí | K002 | 1 | Bộ | '' | |
| 255 | Sensor bảo vệ pha | Mirko | 3 | Cái | '' | |
| 256 | Sensor nhiệt độ | ALT12 | 2 | Cái | '' | |
| 257 | Shurt đo dòng | Fl-2B | 11 | Cái | '' | |
| 258 | Simili | 2M/GR | 6 | M² | '' | |
| 259 | Tán đầu trục | M46 | 2 | Cái | '' | |
| 260 | Tắc kê bánh | M38 | 8 | Bộ | '' | |
| 261 | Tấm che nắng | CA400x150 | 2 | Cái | '' | |
| 262 | Tấm ma sát ly hợp | 130-1601 138 | 2 | Cái | '' | |
| 263 | Tôn 1,2 ly | 1,2 ly | 16 | M² | '' | |
| 264 | Tôn 2 ly | 2mm | 3 | M² | '' | |
| 265 | Tôn 5 ly | 5mm | 6 | M² | '' | |
| 266 | Tôn tấm | 1.2 ly | 40 | Kg | '' | |
| 267 | Tổng phanh | 130-3514 210-A2 | 1 | Cái | '' | |
| 268 | Tụ điện 50V | 47μF | 2 | Túi | '' | |
| 269 | Tụ điện 80V | 37000μF | 4 | Cái | '' | |
| 270 | Tụ gốm 50V | 0,1μF | 2 | Cái | '' | |
| 271 | Thanh truyền | KULIT | 1 | Cái | '' | |
| 272 | Thép | U120 | 46 | Kg | '' | |
| 273 | Thép | □50x50 | 40 | Kg | '' | |
| 274 | Thép | U100 | 47 | Kg | '' | |
| 275 | Thép | I120 | 89 | Kg | '' | |
| 276 | Thép V3 | V3x3 | 4 | Mét | '' | |
| 277 | Trục van áp lực | 41-01-04 | 1 | Cái | '' | |
| 278 | Van an toàn bình khí | M8-10AT | 1 | Cái | '' | |
| 279 | Van áp lực | 41-01-00 | 1 | Cái | '' | |
| 280 | Van bướm lắp ghépluồng khí với còi | 63-11-02-00 | 2 | Cái | '' | |
| 281 | Van chân không | 00-11-01-00 | 1 | Cái | '' | |
| 282 | Van điều tiết hệ thống điều khiển | 27-12-01-02 | 1 | Cái | '' | |
| 283 | Van hút | Вклапан | 1 | Cái | '' | |
| 284 | Van liên kết | 63-12-06 | 1 | Cái | '' | |
| 285 | Van nén | KK-120 | 2 | Cái | '' | |
| 286 | Van nước làm mát | 63-11-02-01 | 1 | Cái | '' | |
| 287 | Van thủy lực | Гклапан | 1 | Cái | '' | |
| 288 | Van trộn bọt | ПC5-00-00 | 1 | Cái | '' | |
| 289 | Van xả nước bình khí | КЛ08 | 1 | Cái | '' | |
| 290 | Vít cấy | 63A 15-09 00 | 1 | Bịch | '' | |
| 291 | Vít cấy răng nhuyễn | Ø8x60 | 16 | Bộ | '' | |
| 292 | Vít cấy răng nhuyễn | Ø10x60 | 27 | Bộ | '' | |
| 293 | Vít cấy răng nhuyễn | Ø8x30 | 48 | Bộ | '' | |
| 294 | Vòng bi . | 3610 | 1 | Cái | '' | |
| 295 | Vòng bi . | 3611 | 2 | Cái | '' | |
| 296 | Vòng bi bánh | 9604.0 | 2 | Cái | '' | |
| 297 | Vòng bi bơm | 6407.0 | 2 | Cái | '' | |
| 298 | Vòng bi bơm hơi | 6306.0 | 2 | Cái | '' | |
| 299 | Vòng bi bơm nước | 20703.0 | 2 | Cái | '' | |
| 300 | Vòng bi hộp số | 6008.0 | 2 | Cái | '' | |
| 301 | Vòng bi ly hợp | КО4ПОД | 1 | Cái | '' | |
| 302 | Vòng găng bơm hơi | 62-02 | 2 | Bộ | '' | |
| 303 | Vòng găng cốt 0 | 130-1004 035-A | 8 | Bộ | '' | |
| 304 | Vòng hãm đai ốc trục bơm | Скгвн | 4 | Cái | '' | |
| 305 | Vòng làm kín bơm dầu | Укмнасоса | 2 | Cái | '' | |
| 306 | Vòng làm kín cần cam | YKK | 4 | Cái | '' | |
| 307 | Vòng nhôm chặn phớt bơm | Абн | 1 | Bộ | '' | |
| 308 | Vú mỡ | M6 | 10 | Cái | '' | |
| 309 | Xi lanh cốt 0 | 130-002 020-A2 | 8 | Cái | '' | |
| 310 | Xi lanh van phân chia | 27C-13-01-08 | 1 | Cái | '' | |
| 311 | Xupap nạp | 130-1007 010-Б1 | 8 | Cái | '' | |
| 312 | Xupap xả | 130-1007 015-Б1 | 8 | Cái | '' | |
| 313 | Aceton | UN1090 | 13 | Lít | '' | |
| 314 | Băng keo điện | NANO | 32 | Cuộn | '' | |
| 315 | Băng keo nilon | 30M | 11 | Cuộn | '' | |
| 316 | Băng vải bó dây điện | 25mm x 5m | 24 | Cuộn | '' | |
| 317 | Bột ma tít | ATM | 9 | Kg | '' | |
| 318 | Bột mài | Al203 | 1 | Kg | '' | |
| 319 | Cao su non | 5M9048 | 8 | Cuộn | '' | |
| 320 | Cát xoáy | ABROGP-201 | 2 | Hộp | '' | |
| 321 | Chất làm lạnh | XЛAДOH113 | 2 | Lít | '' | |
| 322 | Chì hàn | ASAHI | 7 | Kg | '' | |
| 323 | Chì hàn dây | ASAHI | 31 | Cuộn | '' | |
| 324 | Chổi cọ | CHPTB68703 | 8 | Cái | '' | |
| 325 | Dung môi pha sơn | (CH3)2CO | 1 | Lít | '' | |
| 326 | Dung môi pha sơn | DMT3-P1 | 24 | Kg | '' | |
| 327 | Đá cắt | Ø100 | 6 | Viên | '' | |
| 328 | Đá cắt | F400 | 6 | Viên | '' | |
| 329 | Đệm amiăng | 1 ly | 2 | Tấm | '' | |
| 330 | Đệm cao su | 1 | Tấm | '' | ||
| 331 | Giấy bìa | 4x4 | 5 | Tờ | '' | |
| 332 | Giấy nhám | P300,1000 | 57 | Tờ | '' | |
| 333 | Giẻ lau | VC202 | 53 | Kg | '' | |
| 334 | Hoá chất | RP7 | 8 | Hộp | '' | |
| 335 | Hóa chất làm mát | COOLANT | 2 | Hộp | '' | |
| 336 | Hoá chất tẩy két nước | FLUSH | 2 | Hộp | '' | |
| 337 | Hóa chất tẩy sơn | TASO-95 | 8 | Lít | '' | |
| 338 | Hộp xịt gỉ | RP-7 (350g) | 1 | Hộp | '' | |
| 339 | Keo dán đệm | Dog | 1 | Ống | '' | |
| 340 | Keo dán đệm | SELSIL T171 | 6 | Ống | '' | |
| 341 | Keo dán sắt | 502.0 | 2 | Ống | '' | |
| 342 | Mỡ bò | LIPEX3 | 8 | Kg | '' | |
| 343 | Mỡ bò đầu trục | LIPEX3 | 3 | Kg | '' | |
| 344 | Nhớt cầu, hộp số | N140 | 28 | Lít | '' | |
| 345 | Nhớt máy | N40 | 22 | Lít | '' | |
| 346 | Nhớt tay lái | N10 | 5 | Lít | '' | |
| 347 | Ôxy 150 kg/cm2 | O2 98% | 1 | Bình | '' | |
| 348 | Que hàn điện | 3 | Kg | '' | ||
| 349 | Rượu Êtylic OCT18300-72 | C2H6O | 2 | Lít | '' | |
| 350 | Silicon | EC | 1 | Hộp | '' | |
| 351 | Sơn cách điện | TO-34 | 6 | Kg | '' | |
| 352 | Sơn chính | Cu-30.M8 | 40 | Kg | '' | |
| 353 | Sơn chống gỉ | BT367 | 9 | Kg | '' | |
| 354 | Sơn đen | BT200 | 8 | Kg | '' | |
| 355 | Sơn lót | P565-88 | 5 | Kg | '' | |
| 356 | Sơn lót | S.PU-P1 | 24 | Kg | '' | |
| 357 | Sơn màu | BT-122 | 11 | Kg | '' | |
| 358 | Sơn màu | BT244 | 4 | Kg | '' | |
| 359 | Sơn nhũ | TBT120A | 4 | Kg | '' | |
| 360 | Sơn xanh | BT657 | 2 | Kg | '' | |
| 361 | Xà bông | 15,5 | Kg | '' |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 thang | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi