Gói thầu: Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 10 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564200-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 10 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220564151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 16:08:00 đến ngày 2022-05-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,678,677,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 thang

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 10 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022
Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 10 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2020, 2021).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AVR máy phátHCP-VR162CáiPhần 2 chương V
2Bạc biên bơm hơiСЕ-32Д2Bộ''
3Bạc biên cốt 0130-1000 104-A8Bộ''
4Bạc cam130-1001 2055Bộ''
5Bạc trục cốt 0130-1004 058-A5Bộ''
6Bản lề cánh cửaV25-Ф616Bộ''
7Bảng điều khiểnPanel-A411Cái''
8Bảng điều khiển - hiển thị sốAI-DIG24V4Cái''
9Bánh đà130-1005 1151Cái''
10Bánh răng hộp tríchZ = 412Cái''
11Bánh xe cố địnhTB320x26Bộ''
12Bánh xe dẫn hướngBL320x26Bộ''
13Bảo vệ điện áp đảo ngượcD5-LXC8Cái''
14Bát da bầu phanh130-3514 075-Б6Cái''
15Bầu lọc gió164-1014 1501Cái''
16Bi cầu hộp trích306203- П2Cái''
17Bich + đầu nối ống nướcБ+кв1Bộ''
18Biến thếBT220-265Cái''
19Biến thế 12-24VCAP.30A-720VA2Cái''
20Biến thế 220-26VACBT-1004Cái''
21Biến thế nguồn điều khiểnBT-241Cái''
22Biến thế nguồn điều khiển2A-24VA6Cái''
23Biến trở 1KVR 32963Cái''
24Biến trở 1K5390S3Cái''
25Biến trở 20KVR 32968Cái''
26Biển trở điều chỉnh dòng5K-502L2Cái''
27Biến trở điều chỉnh dòngRV15A4Cái''
28Biến trở điều chỉnh điện ápRV24YN20S3Cái''
29Bình điện12V-150AH1Bình''
30Board mạch điều chỉnh dòng nạp mức 10AECT100004Cái''
31Board mạch điều chỉnh dòng nạp mức 2,5AECT25004Cái''
32Board mạch điều chỉnh dòng nạp mức 25ASLI-S-112DM4Cái''
33Board mạch điều chỉnh dòng nạp mức 5AECT50004Cái''
34Bộ báo điện áp đầy bìnhTL4948Cái''
35Bộ dẫn động đánh lửa130-1016 010-Б1Bộ''
36Bộ đệm toàn máyЗИЛ1Bộ''
37Bộ điều chỉnh điện ápLM317K10Cái''
38Bộ điều chỉnh ShuntTL4316Cái''
39Bộ đồng tốc số 2-3130-1701 1501Bộ''
40Bộ nguồn DC;3,75-10A (Mitshu)2Cái''
41Bơm chuyển tiếpПнасос1Cái''
42Bơm sơ cấpПнасос1Cái''
43Bơm tuần hoànЦнасос1Cái''
44Bơm với bộ góp lắp ghép hệ thống truyền lực41-OO-OOB1Cái''
45Bơm xăng130T-1106 011-Б1Cái''
46Bu giA11-1308Cái''
47Bu lôngM3x203Túi''
48Bu lôngM16x75.36.0212Bộ''
49Bu lôngM12 x 6035Cái''
50Bu lôngM10 x 2818Bộ''
51Bu lôngM22 x 6021Bộ''
52Bu lôngM27 x 6021Bộ''
53Bu lông + đệm + đai ốcM12 x 8021Bộ''
54Bu lông bịt đường nướcM27x30x15o2Cái''
55Bu lông- đai ốc thépM423Bộ''
56Bulông + đai ốcM10 x 804Bộ''
57Bulông bắt các đăngM16 x 704Bộ''
58Bulông tay biên130-1004 062-Б2Bộ''
59Bulông vỏ bơm + đai ốcM14X604Bộ''
60Cách nhiệtXP028''
61Cảm biến áp suất phá hủy màngМрдд2Cái''
62Cảm biến báo nhớtMM-91Bộ''
63Cao su chân bơmРнн4Bộ''
64Cao su chân hộp sốДЕ0044Cái''
65Cao su chân hộp trung gianУП-HAC4Cái''
66Cao su chân két nướcØ60x30x242Cái''
67Cao su chân máy130-1001 014-Б1Bộ''
68Cao su che bụi giằng cầuЛЬ3212Cái''
69Cao su che bụi rô tuynСУ-024Cái''
70Cao su lót sàn xe3MM4''
71Cao su ống nhúnØ22x358Cái''
72Cáp điệnШPAП-5006Bộ''
73Cáp điệnШPAП-4006Bộ''
74Căn dọc trục130-1004 0391Bộ''
75Cầu chì bảo vệ24V-35A16Cái''
76Cầu chì bảo vệFuse-308Cái''
77Cầu nối dây12P TB-25124Cái''
78Cầu nối dominoPCB-15A31Cái''
79CB cấp nguồnDZ47-602Cái''
80CB cấp nguồn10A4Cái''
81CB điều khiểnCB-20A-220V3Cái''
82CB tổng50A1Cái''
83Cọc đấu dâyJS35-M640Cái''
84Còi điệnC130B1Cái''
85Com pa quay kínhЗАП-02-СТ2Bộ''
86Cổng kết nối ParallelLPT 128416Sợi''
87Công tắcKCD-30A/220V12Cái''
88Công tắc 2 chế độTN12212Cái''
89Công tắc 6A/250VKCD1-1034Cái''
90Công tắc chuyển mạchFW89-20/31Cái''
91Công tắc đạp pha cốtEP101Cái''
92Công tắc đènВЫ-0104Cái''
93Công tắc tơT32A-15kW4Cái''
94Công tắc xoay 3 chế độPR-30S2-34Cái''
95Cơ cấu láiCD600H3Bộ''
96Cung định vị vòi rồngПЛC-П20.11Cái''
97Chạc ba63Б 18-15-001Cái''
98Chắn bùn300x200x54Cái''
99Chổi than máy phátЩЕ-42Cái''
100Chốt chẻ3,2x2010Cái''
101Chốt chẻ40MM27Cái''
102Chuông báoPVX-837872Cái''
103Dải quạt ly hợp hệ thống điều khiển09-12-01-031Cái''
104Dẫn động đồng hồ tốc độ40-06-011Cái''
105Dây cao ápПРØ88Sợi''
106Dây cáp bìnhR2-1006Mét''
107Dây cu roaB283Sợi''
108Dây đấu bình ắc quy (2,5m)S16QM8Sợi''
109Dây điện đơn1,5R/G365M''
110Dây động lực DC (in-out)-150mmCV-15020Mét''
111Dây L=3800 mm kéo ga137-12-00-031Bộ''
112Dây rút2X1509Túi''
113DominoĐM3010Cái''
114Đai ốc bơmM10x30.66.0191Bộ''
115Đai ốc đồng chặn vanM16x801Cái''
116Đai xiết inoxØ27x1035Cái''
117Đai xiết inoxØ2717Cái''
118Đai xiết ống nạp mỡØ322Cái''
119Đầu cọc bìnhH21x164Cái''
120Đầu costØ44Túi''
121Đầu cốt dây điệnØ4x168Túi''
122Đầu nốiГЗ-801Bộ''
123Đầu nối ống vào-ra bơmСвв-шн2Cái''
124Đầu nối ống vào-ra khối màngСв-вбд2Cái''
125Đầu rô tuyn chuyển hướngЗA-0022Cái''
126Đầu rô tuyn giằng cầuША1212Cái''
127Đèn báo nguồn5mm16Cái''
128Đèn chiếu sángCM-AC14Cái''
129Đèn hông120-3712 010-Б2Cái''
130Đèn LED5mm10Cái''
131Đèn mui120-3712 0103Cái''
132Đèn pha soiØГ22-3711 0112Cái''
133Đèn pha trước130-3711 0102Cái''
134Đèn táp lôTC-R/G5Cái''
135Đèn trầnОС0012Cái''
136Đèn xin đường sau120-3716 010-B2Bộ''
137Đèn xin đường trước120-3716 0102Bộ''
138Đế Relay điều khiển15Cái''
139Đệm bơm dầu tuần hoànПцмнасоса2Cái''
140Đệm lọc ô xyКфильтр2Cái''
141Đệm van liên kếtПсн-кл4Cái''
142Đệm van nước tec-bơmПв-клT4Cái''
143Điện trở4K32Túi''
144Điện trở220Ω4Cái''
145Điện trở tảiПЭ-200W8Cái''
146Điốt 3A 220V1N540224Cái''
147Đồng hồOБMB-100x52Cái''
148Đồng hồ - hiển thị sốT48N-A2Cái''
149Đồng hồ A AC-208V-400HzMT4W-AA3Cái''
150Đồng hồ A DC-28V-600AMT4W-DA3Cái''
151Đồng hồ am peЧА-AΠ1Cái''
152Đồng hồ Ampe0-15A2Cái''
153Đồng hồ báo dòng DigitalMV15-30A2Cái''
154Đồng hồ báo điện áp DigitalMT4Y-50V2Cái''
155Đồng hồ đo f-400HzMT4W-AV3Cái''
156Đồng hồ đo tốc độN620891Cái''
157Đồng hồ hiển thị sốWDA-722Cái''
158Đồng hồ hiển thị Volt ACMT4W-AV4Cái''
159Đồng hồ nhiệt độ nướcУК-2021Bộ''
160Đồng hồ thời gianT48N2Cái''
161Đồng hồ V DC-28V-600AMT4W-DV3Cái''
162Đồng hồ Vol0-50V3Cái''
163Đồng hồ Vol0-250V1Cái''
164Đồng hồ xăng+cảm biếnУB26-A1Bộ''
165Gương chiếu hậuЗЕ-022Cái''
166Giá bắt lốp dự phòngБР12001Bộ''
167Giắc nốiSwich6Cái''
168Jack cắmJK2519Cái''
169Joăng cánh cửa xeI2216Mét''
170Joăng kính cửaU106Mét''
171Kính cửaСТ6002Cái''
172Khoá cánh cửaLD15016Bộ''
173Khóa mátЗАМ-ОX1Cái''
174Khối công suất SCRPK40F-1604Cái''
175Khối kiểm tra phóng điện ắc quy2A10432Bộ''
176Khối tảiLB80W2Bộ''
177Khởi độngCT-15Б1Cái''
178Khớp các đăng121-4502 030-Б2Cái''
179Khớp mặt bích63-1802044-Б2Cái''
180Lò xo má phanh35x802Cái''
181Lọc xăng sơ cấp150B-1105 0101Cái''
182Lõi lọc xăng thứ cấp150B-1105 0201Cái''
183Long đen chặnPK4-01-011Bịch''
184Lốp + xăm + van kim1200-206Bộ''
185Má phanh chân130-3507 02012Cái''
186Mạc chỉ dẫn táp lô30x60x21Bộ''
187Mạc chỉ dẫn táp lô25x50x23Bộ''
188Máy phát điện 12V, 28A130-3701 0101Cái''
189Móc cẩuФ60x1612Cái''
190Modul bảo vệ điện áp thấpMX906DC2Cái''
191Modul nguồn xung 24VDAKE-16692Cái''
192Nắp chụp dây cao ápCS100014Cái''
193Nắp ổ bi68Б-00-201Cái''
194Nắp thùng xăng131-1103 0101Cái''
195Nắp van nước vòi phun63Б 06-10-002Cái''
196Nệm Kim Đan120x180x102Tấm''
197Núm vặn đầu dâyMF-20327Cái''
198Nút nhấnDC-A1012Cái''
199Nút nhấn8mm30Cái''
200Nhôm tấm3ly6M2''
201Ogin van nước vào bơmBKO4Cái''
202Ogin van nước vào sitecBO-AЦ4Cái''
203Ozin bơmПОЧ-2341Cái''
204Ổ bi cầu hướng kínhГOCT 5720-512Cái''
205Ổ bi khớp chữ thậpШпо4Bộ''
206Ổ khóa cửa ca binРОЗ-02-ЗА2Bộ''
207Ốc xiết cáp gaM8x30.561Bộ''
208Ống bọt nước63Б-18-00-001Bộ''
209Ống bơm mỡ ly hợpØ10x2501Ống''
210Ống cao su báo nhớtØ12x81Ống''
211Ống cao su dẫn hơi phanhØ12x6004Ống''
212Ống cao su dẫn nướcЗИЛ1Bộ''
213Ống cao su nước làm mátØ211Ống''
214Ống dẫn hướng xupap130-1007 03316Cái''
215Ống đồng Ø10Ø10x1.23Mét''
216Ống đồng Ø6Ø6x0.87Mét''
217Ống đồng Ø8Ø8x0.86Mét''
218Ống ghenØ640Mét''
219Ống khí, ống dầuГт, нтрубы3Cái''
220Ống nạp mỡСмтр1Ống''
221Ôrin + đệm lọc ly tâmМАСЛ-0421Bộ''
222Piston cốt 0130-1000 106-P18Cái''
223Phe hãm đầu trục bánh xeØ180x1421Cái''
224Phíp cách điện5mm8Bộ''
225Phíp cách điện10 ly6M2''
226Phớt + ogin van nướcØ366Cái''
227Phớt + Orin bơm tay láiНАС-УП1Bộ''
228Phớt + ôrin hộp tay láiПОЧ-РУ-УП1Cái''
229Phớt bánh xe95x125x126Cái''
230Phớt bơm45655Cái''
231Phớt bơm51762Cái''
232Phớt bơm hơi32x52x81Bộ''
233Phớt bơm nước130-1307 0331Cái''
234Phớt cầu62x90x124Cái''
235Phớt đầu lắp ống phunУг-фф4Cái''
236Phớt đầu nốiØ604Cái''
237Phớt đầu nối ống hút.Ø464Cái''
238Phớt hộp số chính62x42x102Cái''
239Phớt hộp số phụ84x58x102Cái''
240Phớt hộp trích công suất51.762Cái''
241Phớt trục khuỷu130-4007 014-Б1Cái''
242Quạt hút gióFA35-104Cái''
243Quạt hút gióGH2006HA2B6Cái''
244Quạt làm mát (P500W)Sanyo Denk2Cái''
245Rắc co Ø10M10x13Bộ''
246Rắc co Ø6M6x110Cái''
247Rắc co Ø8M8x18Cái''
248Relay điều khiểnMY4N8Cái''
249Relay outputMT4W-DA-41 (DA-41)2Cái''
250Relay outputMT4W-DV-41 (DV-41)3Cái''
251Relay outputMT4W-DA-41 (AV-41)3Cái''
252Relay output (AV-41)MT4W-AV-414Cái''
253Ruột bơm tay lái130-3407 2481Cái''
254Ruột chế hòa khíK0021Bộ''
255Sensor bảo vệ phaMirko3Cái''
256Sensor nhiệt độALT122Cái''
257Shurt đo dòngFl-2B11Cái''
258Simili2M/GR6''
259Tán đầu trụcM462Cái''
260Tắc kê bánhM388Bộ''
261Tấm che nắngCA400x1502Cái''
262Tấm ma sát ly hợp130-1601 1382Cái''
263Tôn 1,2 ly1,2 ly16''
264Tôn 2 ly2mm3''
265Tôn 5 ly5mm6''
266Tôn tấm1.2 ly40Kg''
267Tổng phanh130-3514 210-A21Cái''
268Tụ điện 50V47μF2Túi''
269Tụ điện 80V37000μF4Cái''
270Tụ gốm 50V0,1μF2Cái''
271Thanh truyềnKULIT1Cái''
272ThépU12046Kg''
273Thép□50x5040Kg''
274ThépU10047Kg''
275ThépI12089Kg''
276Thép V3V3x34Mét''
277Trục van áp lực41-01-041Cái''
278Van an toàn bình khíM8-10AT1Cái''
279Van áp lực41-01-001Cái''
280Van bướm lắp ghépluồng khí với còi63-11-02-002Cái''
281Van chân không00-11-01-001Cái''
282Van điều tiết hệ thống điều khiển27-12-01-021Cái''
283Van hútВклапан1Cái''
284Van liên kết63-12-061Cái''
285Van nénKK-1202Cái''
286Van nước làm mát63-11-02-011Cái''
287Van thủy lựcГклапан1Cái''
288Van trộn bọtПC5-00-001Cái''
289Van xả nước bình khíКЛ081Cái''
290Vít cấy63A 15-09 001Bịch''
291Vít cấy răng nhuyễnØ8x6016Bộ''
292Vít cấy răng nhuyễnØ10x6027Bộ''
293Vít cấy răng nhuyễnØ8x3048Bộ''
294Vòng bi .36101Cái''
295Vòng bi .36112Cái''
296Vòng bi bánh9604.02Cái''
297Vòng bi bơm6407.02Cái''
298Vòng bi bơm hơi6306.02Cái''
299Vòng bi bơm nước20703.02Cái''
300Vòng bi hộp số6008.02Cái''
301Vòng bi ly hợpКО4ПОД1Cái''
302Vòng găng bơm hơi62-022Bộ''
303Vòng găng cốt 0130-1004 035-A8Bộ''
304Vòng hãm đai ốc trục bơmСкгвн4Cái''
305Vòng làm kín bơm dầuУкмнасоса2Cái''
306Vòng làm kín cần camYKK4Cái''
307Vòng nhôm chặn phớt bơmАбн1Bộ''
308Vú mỡM610Cái''
309Xi lanh cốt 0130-002 020-A28Cái''
310Xi lanh van phân chia27C-13-01-081Cái''
311Xupap nạp130-1007 010-Б18Cái''
312Xupap xả130-1007 015-Б18Cái''
313AcetonUN109013Lít''
314Băng keo điệnNANO32Cuộn''
315Băng keo nilon30M11Cuộn''
316Băng vải bó dây điện25mm x 5m24Cuộn''
317Bột ma títATM9Kg''
318Bột màiAl2031Kg''
319Cao su non5M90488Cuộn''
320Cát xoáyABROGP-2012Hộp''
321Chất làm lạnhXЛAДOH1132Lít''
322Chì hànASAHI7Kg''
323Chì hàn dâyASAHI31Cuộn''
324Chổi cọCHPTB687038Cái''
325Dung môi pha sơn(CH3)2CO1Lít''
326Dung môi pha sơnDMT3-P124Kg''
327Đá cắtØ1006Viên''
328Đá cắtF4006Viên''
329Đệm amiăng1 ly2Tấm''
330Đệm cao su1Tấm''
331Giấy bìa4x45Tờ''
332Giấy nhámP300,100057Tờ''
333Giẻ lauVC20253Kg''
334Hoá chấtRP78Hộp''
335Hóa chất làm mátCOOLANT2Hộp''
336Hoá chất tẩy két nướcFLUSH2Hộp''
337Hóa chất tẩy sơnTASO-958Lít''
338Hộp xịt gỉRP-7 (350g)1Hộp''
339Keo dán đệmDog1Ống''
340Keo dán đệmSELSIL T1716Ống''
341Keo dán sắt502.02Ống''
342Mỡ bòLIPEX38Kg''
343Mỡ bò đầu trụcLIPEX33Kg''
344Nhớt cầu, hộp sốN14028Lít''
345Nhớt máyN4022Lít''
346Nhớt tay láiN105Lít''
347Ôxy 150 kg/cm2O2 98%1Bình''
348Que hàn điện3Kg''
349Rượu Êtylic OCT18300-72C2H6O2Lít''
350SiliconEC1Hộp''
351Sơn cách điệnTO-346Kg''
352Sơn chínhCu-30.M840Kg''
353Sơn chống gỉBT3679Kg''
354Sơn đenBT2008Kg''
355Sơn lótP565-885Kg''
356Sơn lótS.PU-P124Kg''
357Sơn màuBT-12211Kg''
358Sơn màuBT2444Kg''
359Sơn nhũTBT120A4Kg''
360Sơn xanhBT6572Kg''
361Xà bông15,5Kg''
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 thang

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->