Gói thầu: Mua sắm y dụng cụ và vật tư khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| Tên gói thầu | Mua sắm y dụng cụ và vật tư khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:12:00 đến ngày 2022-05-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,663,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.154E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.005.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm y dụng cụ và vật tư khác Mua sắm vật tư y tế, dụng cụ, trang thiết bị y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế thị xã An Khê 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm qui định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế thị xã An Khê, Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kéo thẳng đầu nhọn cắt chỉ 16cm | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Kéo thẳng đầu nhọn cắt chỉ 12cm | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Kéo cong đầu tròn 18 cm | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Kéo thẳng đầu nhọn 20cm | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kéo lớn cắt được kim châm cứu | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kẹp phẩu tích có mấu 16cm | 14 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kẹp phẩu tích không mấu 16cm | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kẹp mạch máu nhỏ (Kelly) 16cm | 20 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kẹp mạch máu nhỏ (Kelly) 13cm | 20 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kẹp răng chuột (Allis) 15cm | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kẹp hình vợt cong (Ăng cơ) 21cm | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kẹp hình vợt thẳng (Ăng cơ) 21cm | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kiềm kẹp kim 20cm | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Khay quả đậu lớn I nox 15cm x 25cm | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Panh tiêm thuốc có mấu 20cm | 19 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Panh tiêm thuốc không mấu 20cm | 14 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hộp Inox chử nhật các cỡ | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Mỏ vịt cỡ trung | 5 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Mỏ vịt nhỏ | 5 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đèn chiếu vàng sơ sinhModel: FIREFLY-V2.10 | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy truyền dịchModel: IP-7700 | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Máy bơm tiêm điệnModel: SP-8800 | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lồng ấp Sơ sinhModel: BT-500 | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ thuốc trực Inox kính | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hộp hấp sấy Inox | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống pigtail 12F (Kim dẫn lưu dịch từ các tạng) | 5 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Xe đẩy đồ vải | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đèn sưởi | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đèn soi đáy mắtModel: Bxα-13 | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn hồi sức trẻ sơ sinh(Inox) có song thành 3 mặt 120 cm x 80cm + nệm | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Miếng dán cố định dây truyền | 500 | Miếng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kim gây tê hậu cầu số 26- 30 | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy in máy nội soi | 10 | Hộp/ 200 tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kim đặt tĩnh mạch trung tâm dưới đòn loại 3 dây | 20 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ngán luồn nội soi có dây | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi (có lưỡi thẳng) Nhi + Người lớn | 5 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đèn nội khí quản | 5 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ống nghiệm Thủy tinh 12x75mm | 1.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Turbine (Ống thổi) máy đo chức năng hô hấp | 1.000 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giá để ống nghiệm inox 90 lỗ | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ lắng máu Macro 5 chỗ | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giá để ống nghiệm inox 50 lỗ | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dây bơm máy huyết học 18 thông số Celltac α | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ súc rữa dạ dày bằng hệ thống kín | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy in Monitor sản khoa | 10 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Catheter tĩnh mạch trung tâm | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Băng Urgo hoặc tương đương dính sườn 80mmx4,5m | 10 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ PiPet 50, 100, 1000 | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cáp điện tim | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cây treo dịch truyền | 20 | cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đèn soi tĩnh mạch | 3 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ đặt H/A động mạch xâm lấn | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Cân sức khỏe | 5 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ dây thở khí dung | 10 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Nhiệt kế đo nhiệt độ phòng | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Túi chườm | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ nội khí quản người lớn | 5 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ống nghe 2 tai | 20 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Huyết áp kế | 20 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Máy đo huyết áp điện tử cánh tay (kèm bộ sạc) | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Máy thở khí dung | 6 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Nhiệt kế điện tử | 20 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đồng hồ oxy (Qua kiểm định) | 20 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Túi Lazer 18 x250cm | 1.500 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dây truyền bơm tiêm điện 150cm | 50 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Kim nha khoa 27 | 2.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Nhiệt kế C | 200 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bóp bóng nhi 250-400ml | 5 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đèn chiếu tia cực tím | 5 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bóp bóng người lớn | 5 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Túi dự trử Oxy 42 lít | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Đèn hồng ngoại | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ống dẫn lưu lớn | 100 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Túi chứa máu | 50 | Túi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Max thở khí dung người lớn+dây | 100 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Max thở khí dung trẻ em+dây | 50 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Mask thở oxy có túi thu lại | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Mask thở oxy không có túi thu lại | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Điện cực tim Telectrode | 500 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Giấy điện tim 3 cần | 300 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Giấy in siêu âm | 200 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Canyl các cỡ | 50 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Mask thở oxy | 50 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Mặt nạ sơ sinh | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Kẹp rốn baby | 1.500 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Băng xương đòn (Đai cố định xương đòn 3,4,5, 6;7; 8) | 30 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Ba chạt (Triway) | 100 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Nẹp nhựa cố định cẳng tay(nẹp vải Desault) các số | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Nẹp nhựa cố định cẳng chân(nẹp vải Desault)các số | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Nẹp ngón tay các loại (Iselin) | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đè lưỡi gỗ Tiệt trùng | 1.000 | Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bao cao su | 1.500 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ống nội khí quản các số 2; 2,5; 3; 3.5; 4 có bóng chèn; | 100 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Ống nội khí quản các số 4,5; 5;5.5; 6;6.5; 7 có bóng chèn | 500 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Ampu bóp bóng các cỡ | 20 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.154E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.005.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi