Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564673-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20220564572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 17:09:00 đến ngày 2022-06-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,146,063,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.203.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế
Mua sắm vật tư y tế, dụng cụ, trang thiết bị y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế thị xã An Khê
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Trung tâm Y tế thị xã An Khê, Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú, 193/18/26 Đường số 6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Bảo Anh, Số 62 đường số 4, phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú , địa chỉ: 193/18/26 Đường số 6, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm qui định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 12.2
- Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thị xã An Khê; Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thị xã An Khê; Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế thị xã An Khê; Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ Chromic 1/0 Kim tròn10TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Chỉ Chromic 2/0 Kim tròn kim1.000TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Chỉ Chromic 2/0 Kim tròn Kim 36mm3.500TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Chỉ Chromic 3/0 Kim tròn150TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Chỉ Chromic 4/0 Kim tròn48TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Chỉ Chromic 5/0 Kim tròn48TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Chỉ Chromic 6/0 Kim tròn10TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Chỉ khâu gan liền kim Chromic số 110TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Chỉ Chromic 7/0 Kim tròn10TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Chỉ Nylon 1/0 kim tròn12TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Chỉ Nylon 1/0 kim tam giác12TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác480TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Chỉ Nylon 2/0 kim tròn120TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác3.000TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Chỉ Nylon 3/0 kim tròn96TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác240TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Chỉ Nylon 4/0 kim tròn48TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Chỉ Nylon 5/0 kim tam giác120TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Chỉ Nylon 6/0 kim tam giác48TépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Chỉ Nylon 10/0 kim tam giác12SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Chỉ Silk 1/0 kim tam giác12SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Chỉ silk 1/0 Kim tròn12SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Chỉ Silk 2/0 kim tam giác24SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Chỉ Silk 2/0 Kim tròn24SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Chỉ Silk 3/0 kim tam giác240SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Chỉ Silk 3/0 Kim tròn24SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Chỉ Silk 4/0 kim tam giác24SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Chỉ Silk 5/0 kim tam giác24SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Chỉ Silk 6/0 kim tam giác24SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Chỉ Silk 10/0 kim tam giác24SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Chỉ thép Caresteel khâu xương bánh chè (Patella Set) số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm10SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 12.800SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 2120SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 348SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 412SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 512SợiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Băng vải cuộn 0,09x2,5m2.000CuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Băng keo (không hộp) vải4.000CuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Băng thun 3 móc250CuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Bông y tế không hút nước (Bông mỡ)6KgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Bông thấm y tế (hút nước)300KgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Gạc phẩu thuật Gạc (mèche nhét) (3,5 X 75 cm), 6 lớp đã tiệt trùng có cản quang500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Gạc phẩu thuật Gạc (mèche nhét) (3,5 X 75 cm), 6 lớp đã tiệt trùng có cản quang (nội soi)300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Gạc phẩu thuật (10 x 10 cm), 12 lớp đã tiệt trùng100.000MiếngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Gạc phẩu thuật ổ bụng (30x40 cm), 6 lớp đã tiệt trùng có cản quang20.000MiếngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Bơm tiêm tiêm nhựa 1ml3.500CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Bơm tiêm tiêm nhựa 3ml4.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Bơm tiêm tiêm nhựa 5ml220.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Bơm tiêm tiêm nhựa 10ml10.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Bơm tiêm tiêm nhựa 20ml500CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Bơm tiêm tiêm nhựa 50ml500CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện200CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Bơm tiêm tiêm nhựa 50ml (cho ăn)500CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Đox kim kim luồn (In-stopper)1.500cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch100CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Găng tay cao su rời200.000ĐôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Găng tay dài sản khoa qua khủyu tay, Tiệt trùng1.000ĐôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Găng tay phẫu thuật, tiệt trùng A1 6,5 ; 7; 7,550.000ĐôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Phim X - Quang số hóa Trimax TXE (25cm x30 cm)200HộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Phim Nha khoa CEADI hoặc tương đương2HộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Phim khô CT Scaner (35cm x43 cm)16HộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Kim luồn tĩnh mạch số 205.000CâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Kim luồn tĩnh mạch số 225.000CâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Kim luồn tĩnh mạch số 243.000CâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Kim luồn tĩnh mạch (sơ sinh)300CâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Kim tiêm số 1850.000CâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Kim tiêm số 235.000CâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Đầu col Vàng10.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Đầu col xanh10.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Kim chích máu lancet50CâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Lam kính xét nghiệm60HộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Ống nghiệm nhựa có nắp20.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Ống nghiệm chứa máu có chất chống đông máu EDTA48.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Sample Cup 1,5ml25.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Kim châm cứu số 2,3,4,5,6,7,870.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Kim chọc dò tủy sống số 2225CâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Kim chọc dò tủy sống số 2525CâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Kim chọc dò tủy sống số 271.000CâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Dao mổ số 10 đầu tù1.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Dao mổ số 11 đầu nhọn300CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Dây truyền dịch20.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Dây truyền máu (Blood Transfusion set)500CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Dây cho ăn các số 16,18,20200CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Dây Oxy 2 nhánh Người lớn1.200CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Dây Oxy 2 nhánh trẻ em300CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Dây Oxy 2 nhánh nhi sơ sinh, size S50CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Ống hút dịch nhựa người lớn(dây hút nhớt người lớn) số 14,16,18 F không khóa1.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Ống hút dịch nhựa có kiểm soát trẻ em trẻ sơ sinh số 6, 8F có khóa1.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Sonde tiểu Nelaton các số: 6, 8,10,12,14,16, 18,2050CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Sonde Tiểu Foley 2 nhánh các số: 8,10,12,14,16,20,221.500CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Sonde Dạ dày (Stomach) các số: 6, 8,10 ,12,14,16 ,18,20 co nắp đậy500CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Sonde hậu môn các số100CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Bì đựng nước tiểu (Túi đựng nước tiểu) 250ml1.000CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Bột bó 15cm x 4,6m420CuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Bột bó 20cm x 4,6m270CuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Bột bó 10cm x 3,5m270CuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.203.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->