Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:09:00 đến ngày 2022-06-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,146,063,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.203.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế Mua sắm vật tư y tế, dụng cụ, trang thiết bị y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế thị xã An Khê 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm qui định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã An Khê
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thị xã An Khê; Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thị xã An Khê; Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế thị xã An Khê; Đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường An Phú, Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Chromic 1/0 Kim tròn | 10 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chỉ Chromic 2/0 Kim tròn kim | 1.000 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chỉ Chromic 2/0 Kim tròn Kim 36mm | 3.500 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chỉ Chromic 3/0 Kim tròn | 150 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chỉ Chromic 4/0 Kim tròn | 48 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chỉ Chromic 5/0 Kim tròn | 48 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chỉ Chromic 6/0 Kim tròn | 10 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chỉ khâu gan liền kim Chromic số 1 | 10 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chỉ Chromic 7/0 Kim tròn | 10 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chỉ Nylon 1/0 kim tròn | 12 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chỉ Nylon 1/0 kim tam giác | 12 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác | 480 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chỉ Nylon 2/0 kim tròn | 120 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác | 3.000 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Chỉ Nylon 3/0 kim tròn | 96 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác | 240 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chỉ Nylon 4/0 kim tròn | 48 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chỉ Nylon 5/0 kim tam giác | 120 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chỉ Nylon 6/0 kim tam giác | 48 | Tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chỉ Nylon 10/0 kim tam giác | 12 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chỉ Silk 1/0 kim tam giác | 12 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chỉ silk 1/0 Kim tròn | 12 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Chỉ Silk 2/0 kim tam giác | 24 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chỉ Silk 2/0 Kim tròn | 24 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chỉ Silk 3/0 kim tam giác | 240 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chỉ Silk 3/0 Kim tròn | 24 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chỉ Silk 4/0 kim tam giác | 24 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Chỉ Silk 5/0 kim tam giác | 24 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chỉ Silk 6/0 kim tam giác | 24 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Chỉ Silk 10/0 kim tam giác | 24 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Chỉ thép Caresteel khâu xương bánh chè (Patella Set) số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm | 10 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 1 | 2.800 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 2 | 120 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 3 | 48 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 4 | 12 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Chỉ tiêu tổng hợp (PGLA) số 5 | 12 | Sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Băng vải cuộn 0,09x2,5m | 2.000 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Băng keo (không hộp) vải | 4.000 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Băng thun 3 móc | 250 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bông y tế không hút nước (Bông mỡ) | 6 | Kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bông thấm y tế (hút nước) | 300 | Kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Gạc phẩu thuật Gạc (mèche nhét) (3,5 X 75 cm), 6 lớp đã tiệt trùng có cản quang | 500 | Bì | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Gạc phẩu thuật Gạc (mèche nhét) (3,5 X 75 cm), 6 lớp đã tiệt trùng có cản quang (nội soi) | 300 | Bì | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Gạc phẩu thuật (10 x 10 cm), 12 lớp đã tiệt trùng | 100.000 | Miếng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Gạc phẩu thuật ổ bụng (30x40 cm), 6 lớp đã tiệt trùng có cản quang | 20.000 | Miếng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bơm tiêm tiêm nhựa 1ml | 3.500 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bơm tiêm tiêm nhựa 3ml | 4.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bơm tiêm tiêm nhựa 5ml | 220.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bơm tiêm tiêm nhựa 10ml | 10.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bơm tiêm tiêm nhựa 20ml | 500 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bơm tiêm tiêm nhựa 50ml | 500 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện | 200 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bơm tiêm tiêm nhựa 50ml (cho ăn) | 500 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đox kim kim luồn (In-stopper) | 1.500 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch | 100 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Găng tay cao su rời | 200.000 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Găng tay dài sản khoa qua khủyu tay, Tiệt trùng | 1.000 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Găng tay phẫu thuật, tiệt trùng A1 6,5 ; 7; 7,5 | 50.000 | Đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Phim X - Quang số hóa Trimax TXE (25cm x30 cm) | 200 | Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Phim Nha khoa CEADI hoặc tương đương | 2 | Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Phim khô CT Scaner (35cm x43 cm) | 16 | Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Kim luồn tĩnh mạch số 20 | 5.000 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Kim luồn tĩnh mạch số 22 | 5.000 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Kim luồn tĩnh mạch số 24 | 3.000 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Kim luồn tĩnh mạch (sơ sinh) | 300 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Kim tiêm số 18 | 50.000 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Kim tiêm số 23 | 5.000 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đầu col Vàng | 10.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đầu col xanh | 10.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Kim chích máu lancet | 50 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Lam kính xét nghiệm | 60 | Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 20.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ống nghiệm chứa máu có chất chống đông máu EDTA | 48.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Sample Cup 1,5ml | 25.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Kim châm cứu số 2,3,4,5,6,7,8 | 70.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Kim chọc dò tủy sống số 22 | 25 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Kim chọc dò tủy sống số 25 | 25 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Kim chọc dò tủy sống số 27 | 1.000 | Cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Dao mổ số 10 đầu tù | 1.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Dao mổ số 11 đầu nhọn | 300 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Dây truyền dịch | 20.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Dây truyền máu (Blood Transfusion set) | 500 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Dây cho ăn các số 16,18,20 | 200 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Dây Oxy 2 nhánh Người lớn | 1.200 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dây Oxy 2 nhánh trẻ em | 300 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Dây Oxy 2 nhánh nhi sơ sinh, size S | 50 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Ống hút dịch nhựa người lớn(dây hút nhớt người lớn) số 14,16,18 F không khóa | 1.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Ống hút dịch nhựa có kiểm soát trẻ em trẻ sơ sinh số 6, 8F có khóa | 1.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Sonde tiểu Nelaton các số: 6, 8,10,12,14,16, 18,20 | 50 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Sonde Tiểu Foley 2 nhánh các số: 8,10,12,14,16,20,22 | 1.500 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Sonde Dạ dày (Stomach) các số: 6, 8,10 ,12,14,16 ,18,20 co nắp đậy | 500 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Sonde hậu môn các số | 100 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bì đựng nước tiểu (Túi đựng nước tiểu) 250ml | 1.000 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bột bó 15cm x 4,6m | 420 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bột bó 20cm x 4,6m | 270 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bột bó 10cm x 3,5m | 270 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.203.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi