Gói thầu: Mua sắm vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư các dự án xây dựng cơ bản của Bộ CHQS tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554258 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 22:24:00 đến ngày 2022-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 511,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.66506E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.533012E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, vật liệu cho công trình xây dựng. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 357.702.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấpphụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết: Trong thời gian bảo hành nếu gặp sự cố nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có đủ chuyên môn đến kiểm tra, khắc phục nếu do lỗi nhà thầu. Thời gian có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố tối đa là 48 tiếng từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên- Đã từng tham gia các dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổt nghiệp trung học phổ thông trở lên;- Đã từng tham gia các dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư các dự án xây dựng cơ bản của Bộ CHQS tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật liệu Mua sắm vật liệu sửa chữa Kho Xăng dầu SSCĐ và Trạm cấp phát xăng dầu thường xuyên Bộ CHQS tỉnh Lai Châus 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế tối thiểu đến hết năm 2021 của cơ quan thuế. - Các tài liệu kèm để đánh giá về năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các hồ sơ nêu trên khi được được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa; - Chứng nhận xuất sứ hàng hóa (CO) đối với thiết bị nhập khẩu; - Chứng nhận chất lượng (CQ); - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSMT. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc nước ngoài hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Cái tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu, các tài liệu để phục vụ công tác đối chiếu, các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ CHQS tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ CHQS tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn APU1 dày 0,45mm (11 sóng) | 534 | m2 | - Độ dày sóng âm từ 18mm. Sóng dương từ 36mm - Khổ sản phẩm: 1070mm- Khổ hữu dụng: 1000mmChiều dài: 7m- Màu đỏ thẫm | ||
| 2 | Tôn úp nóc 400mm | 54 | m | - Độ dày sản phẩm: 4,5 ± 0,2mm- Bề rộng tôn: 400mm- Màu đỏ thẫm | ||
| 3 | Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát 40x80x1,8mm | 189 | Hộp | - Chiều dài: 6m- Độ dày 1,8mm- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Đá cắt sắt 350mm | 24 | Viên | - Đường kính ngoài: 355mm- Độ dày 2,93mm- Màu xanh rêu | ||
| 5 | Que hàn 2,5mm | 21 | Bó | - Chiều dài: 350mm- Đường kính: 3mm- Cường độ dòng điện: 80-100A | ||
| 6 | Đinh vít bắn tôn | 23 | Kg | - Loại vít bắn tôn đầu lục giác- Kích thước: 40mm- Màu sắc: màu đồng | ||
| 7 | Keo dán silicon Apolo A300 | 9 | Lọ | - Tính đàn hồi: 48 psi- Sức căng: 125 psi- Khả năng chống nhiệt: -10 đến 80 độ C | ||
| 8 | Gạch ốp lát PRIME 30x30cm | 158 | m2 | - Hãng Sản Xuất: Prime Tiền Phong- Xuất Xứ: VIỆT NAM- Kích Thước:300×300mm– Chất Liệu Xương: Porcelain– Bề mặt Gạch: Nhám– Hoa Văn Họa Tiết: hiệu ứng hạt đường | ||
| 9 | Cát xây dựng | 127 | m3 | - Mô đun 1mm đến 2,5mm- Khối lượng thể tích xốp ≥ 1300 kg/m³- Lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm ≤ 10% | ||
| 10 | Xi măng Hải phòng PCB30 | 39.200 | Kg | - Xuất xứ: Việt nam- Hãng Sản xuất: Cty xi măng Hải Phòng | ||
| 11 | Xi măng trắng | 24 | Kg | - Độ trắng: >85%- Độ mịn: >3800cm2/g.- Thời gian đông kết của xi măng trắng: Bắt đầu là >130 phút và kết thúc 30N/mm2 | ||
| 12 | Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp | 80 | Lít | - Loại sơn: Mờ- Màu sơn: Trắng xanh- Độ phủ tùy theo bề mặt: 09-11m²/lớp- Thời gian khô: Khô bề mặt sau 0,5 giờ | ||
| 13 | Sơn lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp | 80 | Lít | - Loại sơn: Mờ- Màu sơn: Vàng kem- Độ phủ tùy theo bề mặt: 13-15m²/lớp- Thời gian khô: Khô bề mặt sau 0,5 giờ | ||
| 14 | Sơn Mịn nội cao cấp | 125 | Lít | - Loại sơn: Mờ- Màu sơn: Trắng xanh- Độ phủ tùy theo bề mặt: 10-12m²/lớp- Thời gian khô: Khô bề mặt sau 0,5 giờ | ||
| 15 | Sơn mịn ngoại thấp cao cấp | 120 | Lít | - Loại sơn: Mờ- Màu sơn: Trắng- Độ phủ tùy theo bề mặt: 9-11m²/lớp- Thời gian khô: Khô bề mặt sau 0,5 giờ | ||
| 16 | Đá 1x2 | 108 | m3 | - Kích thước từ 10 đến 28mm - Trọng lượng riêng đạt 1,55 tấn/m3 | ||
| 17 | Gạch đỏ Lào Cai | 4.400 | Viên | - Xuất xứ: Việt Nam- Kích thước: 220x105x60mm- Màu sắc: màu đỏ | ||
| 18 | Tôn phẳng dày 0,45mm | 6 | m2 | - Xuất xứ: Việt Nam- Độ dày: 0,45±0,02mm- Màu sắc: màu ghi | ||
| 19 | Lu sơn to | 10 | Cái | - Chiều dài con lăn: 200mm- Đường kính con lăn: 7cm - Vải bọc con lăn: chất liệu sợi Acrylic | ||
| 20 | Lu nhỏ | 20 | Cái | - Chiều dài con lăn: 100mm- Đường kính con lăn: 5cm - Vải bọc con lăn: chất liệu sợi Acrylic | ||
| 21 | Đá mài | 15 | Viên | - Hãng sản xuất: KOREMURA - Độ cứng: Z - Kích thước: 23x25x8 2800 | ||
| 22 | Giấy giáp | 10 | m | - Kích thước: 23x28cm- Độ nhám: #1000- Hãng sản xuất: Fujistar Japan | ||
| 23 | Chổi sơn | 25 | Cái | - Loại sợi: Lông heo- Kiểu đầu: Đầu ngang- Màu sắc: Cán nhựa vàng, dẹp, có màng có màng co |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.66506E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.533012E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, vật liệu cho công trình xây dựng. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 357.702.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấpphụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết: Trong thời gian bảo hành nếu gặp sự cố nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có đủ chuyên môn đến kiểm tra, khắc phục nếu do lỗi nhà thầu. Thời gian có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố tối đa là 48 tiếng từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên- Đã từng tham gia các dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tổt nghiệp trung học phổ thông trở lên;- Đã từng tham gia các dự án cung cấp, lắp đặt thiết bị | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi