Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564950-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm ngư Vùng V
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220381449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN-Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 18:34:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 453,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.795E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 951.300.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình4.2. Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ khí hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm ngư Vùng V
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư năm 2022
Nhiệm vụ mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN506, KN508, KN568, KN595, KN596 của Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN-Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm ngư vùng V. Địa chỉ: Lô 15, căn 02, đường Tạ Quang Bửu, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần sỡ hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ: Số 59 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần DVL-E&C. Địa chỉ: Số 39 Phố Nguyễn Văn Huyên, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội.


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm ngư Vùng V , địa chỉ: Lô 15 - Căn 02 đường Tạ Quang Bửu, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm ngư vùng V. Địa chỉ: Lô 15, căn 02, đường Tạ Quang Bửu, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
không yêu cầu
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm ngư vùng V. Địa chỉ: Lô 15, căn 02, đường Tạ Quang Bửu, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy sản, Địa chỉ: 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang Địa chỉ: 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ kế hoạch tài chính – Tổng cục Thủy sản Địa chỉ: 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
2Bộ sổ nhật ký tàu1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
3Giấy trắng A42ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
4Mực máy in1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
5Kéo cắt giấy2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
6Bìa giấy A41ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
7Bút bi màu xanh1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
8Gim hình tam giác2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
9Bút chì 2B3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
10Sổ A45CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
11Băng dính dán gáy5CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
12Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
13Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
14Bộ dao, thớt (đủ 4 loại kích thước)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
15Bộ bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/1 bộ)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
16Đèn pin cầm tay (loại sạc điện)2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
17Bàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
18Dũa sắt (10 chi tiết)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
19Đá mài cho máy mài cầm tay1MặtMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
20Băng dính cách điện10CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
21Keo đỏ chịu nhiệt5TuýtMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
22Keo dán2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
23Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong catalogue)10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
24Bóng đèn sợi đốt 220V-60W (Theo Code trong catalogue)10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
25Dây điện bờ (3 x 16 mm2 + 1 X 10 mm2)100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
26Cờ Kiểm ngư4Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
27Giẻ lau công nghiệp5KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
28Xà phòng vệ sinh tàu3KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
29Vải lau mịn công nghiệp2m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
30Cồn công nghiệp3LítMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
31Ống mềm xịt nước ngọt (Φ 30)30mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
32Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
33Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
34Giấy trắng A42ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
35Mực máy in1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
36Kéo cắt giấy2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
37Bìa giấy A41ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
38Bút bi màu xanh1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
39Gim hình tam giác2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
40Bút chì 2B3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
41Sổ A45CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
42Băng dính dán gáy5CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
43Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
44Bộ dao, thớt (đủ 4 loại kích thước)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
45Bộ bát, dĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/1 bộ)2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
46Bàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
47Dũa sắt (10 chi tiết)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
48Đá mài cho máy mài cầm tay1MặtMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
49Băng dính cách điện10CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
50Keo đỏ chịu nhiệt5TuýtMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
51Keo dán2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
52Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong catalogue)10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
53Bóng đèn sợi đốt 220V – 60W (Theo Code trong catalogue)10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
54Dây điện bờ (3 x 16 mm2 + 1 x 10 mm2)100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
55Bạt che ra đa (1,5 x 1,2 x 0,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
56Cờ Kiểm ngư4Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
57Giẻ lau công nghiệp50KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
58Xà phòng vệ sinh tàu30KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
59Vải lau mịn công nghiệp3m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
60Cồn công nghiệp3LítMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
61Ống mềm xịt nước ngọt (Φ 30)30mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
62Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
63Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của Cục Hàng hải1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
64Giấy trắng A42ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
65Mực máy in1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
66Kéo cắt giấy2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
67Bìa giấy A41ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
68Bút bi màu xanh2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
69Gim hình tam giác2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
70Bút chì 2B3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
71Sổ A45CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
72Băng dính dán gáy5CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
73Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
74Bộ dao, thớt (đủ 4 loại kích thước)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
75Bộ bát, dĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/1 bộ)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
76Bàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
77Can nhôm đựng xăng dầu loại (20-30 lít)2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
78Dũa sắt (10 chi tiết)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
79Đá mài cho máy mài cầm tay1MặtMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
80Băng dính cách điện10CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
81Keo đỏ chịu nhiệt5TuýtMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
82Keo dán2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
83Dây điện bờ (3 x 16 mm2 + 1 x 10 mm2)100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
84Bạt che ra đa (1,5 x 1,2 x 0,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
85Cờ Kiểm ngư4Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
86Giẻ lau công nghiệp15KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
87Cồn công nghiệp3LítMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
88Ống mềm xịt nước ngọt (Φ 30)30mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
89Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong catalogue)2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
90Phin lọc gió (Theo Code trong catalogue)2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
91Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) (Theo Code trong catalogue)2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
92Lọc dầu thủy lực (Theo Code trong catalogue)2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
93Gioăng làm kín (Theo Code trong catalogue)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
94Lọc dầu thủy lực (Theo Code trong catalogue)2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
95Gioăng làm kín (Theo Code trong catalogue)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
96Lọc dầu thủy lực (Theo Code trong catalogue)2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
97Ông tuy-ô chịu áp lực (Theo Code trong catalogue)2mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
98Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
99Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của Cục Hàng hải1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
100Giấy trắng A42ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
101Kéo cắt giấy2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
102Bìa giấy A41ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
103Gim hình tam giác2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
104Bút chì 2B3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
105Sổ A45CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
106Băng dính dán gáy5CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
107Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
108Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
109Bộ bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/1 bộ)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
110Đèn pin cầm tay (loại sạc điện)2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
111Máy khoan1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
112Bàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
113Súng xịt gió2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
114Súng xịt nước2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
115Ống nối súng xịt gió, nước40mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
116Kìm mỏ quạ1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
117Keo đỏ chịu nhiệt5TuýtMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
118Keo dán2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
119Ắc quy a xít: 12V-200Ah6BìnhMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
120Ắc quy a xít: 12V-100Ah (150Ah)1BìnhMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
121Bóng đèn sợi đốt 127V-60W (Theo Code trong catalogue)8CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
122Bạt che xuồng công tác (5,5 x 2,4 x 1,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
123Bạt che điều khiển cẩu xuồng (0,8 x 1,2 x 1,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
124Bạt che tời neo (3,5 x 2,0 x 1,0 m, kèm dây buộc)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
125Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
126Dây thép (Φ 2,5-3)5KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
127Đệm va cao su (lốp Φ 800)5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
128Cờ Kiểm ngư4Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
129Ống mềm xịt nước ngọt (Φ 30)30mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
130Phin lọc gió (Theo Code trong catalogue)4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
131Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
132Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của Cục Hàng hải1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
133Giấy trắng A42ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
134Mực máy in1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
135Kéo cắt giấy2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
136Bìa giấy A41ReamMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
137Bút bi màu xanh1HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
138Gim hình tam giác2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
139Bút chì 2B3HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
140Sổ A45CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
141Băng dính dán gáy5CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
142Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
143Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
144Bộ dao, thớt (đủ 4 loại kích thước)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
145Bộ bát, dĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/1 bộ)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
146Đèn pin cầm tay (loại sạc điện)2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
147Máy khoan1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
148Bàn chải vệ sinh, thông ống sinh hàn các cỡ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
149Ống nối súng xịt gió, nước40mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
150Kìm mỏ quạ2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
151Que hàn hồ quang điện 3.0mm1Hộp 5kgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
152Keo đỏ chịu nhiệt5TuýtMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
153Keo dán2HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
154Ắc quy a xít: 12V-200Ah6BìnhMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
155Ắc quy a xít: 12V-100Ah (150Ah)1BìnhMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
156Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong catalogue)10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
157Bóng đèn sợi đốt 127V-60W (Theo Code trong catalogue)10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
158Bóng đèn sợi đốt 220V-60W (Theo Code trong catalogue)10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
159Bạt che xuồng công tác (5,5 x 2,4 x 1,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
160Bạt che điều khiển cẩu xuồng (0,8 x 1,2 x 1,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
161Bạt che tời neo (3,5 x 2,0 x 1,0 m, kèm dây buộc)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
162Dây thép (Φ 2,5-3)5KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
163Đệm va cao su (lốp Φ 800)5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
164Cờ Kiểm ngư4Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
165Giẻ lau công nghiệp50KgMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
166Vải lau mịn công nghiệp1m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
167Ống mềm xịt nước ngọt (Φ 30)30mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
168Phin lọc gió (Theo Code trong catalogue)4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
169Kẽm chống ăn mòn (Theo Code trong catalogue)3ThanhMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.795E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 951.300.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình4.2. Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ khí hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->