Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 9 năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 9 năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550850 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 18:24:00 đến ngày 2022-07-02 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 9 năm 2022) Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 9 năm 2022) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân;
Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội;
SĐT: 0979730375.
FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc + trục bánh răng con hướng đường bay P37 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Bạc biên B6-M1 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Bạc biên máy nén khí Ф28,5 -0,21 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bạc biên MPĐ | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Bạc cam thô động cơ ЗИЛ 131 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Bạc cơ B6-M1 | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Bản lề nắp che thân P 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Bàn răng tiếp Đ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Bản trụ tỳ bộ phận tiếp Đ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Bánh đà liền vành răng 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Bánh răng vành chậu + quả dứa xe ЗИЛ 131 | 1 | Cặp | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Bát cao su rơ le cài cầu điện khí 8 lỗ (5320- 2509017) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Bạt che (02 bạt so kim + 01 bạt che nguồn) P37 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Bạt che đài quan sát + bạt che cả xe CH | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Bạt che TZK | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Bi viên Ф7 | 75 | Viên | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Biển an toàn P 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Biển chỉ dẫn đi số ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Biển chỉ dẫn đóng mở góc hướng đường bay P37 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Biển chỉ dẫn khóa an toàn P37 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Biển số hiệu P 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Biển sửa chữa + số hiệu P37 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Bình chữa cháy tự động 3CY | 3 | Bình | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Bình cứu hỏa cầm tay OY-2 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Bình giãn nở CO7пT | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Bộ bản lề, khóa tủ điều khiển thủy lực ĐTT | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Bộ cơ khí điều khiển tầm 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Bộ đôi pit tông plônggiơ 3CY | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Bộ đồng tốc đi số 4 + 5 xe ЗИЛ 131 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Bộ giảm chấn thủy lực ГM-575 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Bộ gioăng phớt chân kích thủy lực ĐTT | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Bộ làm kín bơm nước có lò xo 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Bộ lọc dầu bơm tầm 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Bộ ống hơi đựng Silicaghen 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Bộ phớt làm kín phộp quay vòng hành tinh 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Bộ ruột làm kín bơm nước ЗИЛ 131 (cao su + gỗ phíp + lò xo) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Bộ xéc măng máy nén khí Cốt 0; Ф60 +0,03 ЗИЛ 131 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Bu lông + ê cu cố định cao su giảm va P37 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Bu lông + êcu các loại 3CY | 240 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Bu lông + êcu điều chỉnh bọt nước P37 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Bu lông + êcu điều chỉnh kính ngắm P37 | 11 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Búa KH 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Bulông+ Êcu M4 x 20 | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Cam góc cao P37 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Cán giảm giật 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Cao su bịt kính thùng nước làm mát 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Cao su chắn bùn trước + sau ЗИЛ 131 | 4 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Cao su chân hộp số phụ ЗИЛ 131 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Cao su chân máy sau ЗИЛ 131 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Cao su chân máy trước ЗИЛ 131 + ống lót+ bu lông, êcu toàn bộ | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Cao su chụp che bụi bàn đạp ga ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Cao su chụp che bụi bàn đạp ly hợp ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Cao su chụp che bụi cần đi số ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Cao su chụp che bụi cần kéo phanh tay ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Cao su cổ thùng nhiên liệu 3CY | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Cao su côn đường cao áp 3CY | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Cao su ghít xu pap 3CY | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Cao su giảm chấn chân động cơ MPĐ | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Cao su giảm chấn hộp khởi động CƂ.65 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Cao su giảm va giá P+ bu lông cố định 3CY | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Cao su giảm va P37 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Cao su giảm va vành răng tầm P37 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Cao su giảm xóc ống thủy lực ЗИЛ 131 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Cao su hiển thị mức nước làm mát 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Chạc chuyển chế độ hộp giảm tốc 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Chế hòa khí + cơ cấu điều tốc MPĐ | 2 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Chổi gạt nước kính chắn gió ЗИЛ 131 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Chốt + xích móc cứu kéo sau ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Chốt ắc MPĐ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Chốt bệ lẫy cò 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Chốt cần hất VĐ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Chốt chống nẩy 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Chốt của nắp HĐ 3CY | 2 | Cum | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Chốt định vị chốt xích 3CY | 140 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Chốt giảm giật 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Chốt hãm nắp HTĐ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Chốt khóa hãm loa CL 3CY | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Chốt pít tông B6-M1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Chốt xích ГM-575 | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Chụp bảo vệ nâng hạ an ten 3CY | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Cơ cấu chuyển tần bằng tay 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Cơ cấu cơ khí khoá chữ T | 1 | bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Cổ xả mềm 3CY | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Cốc dầu BT 022.12.77 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Cốc giảm va 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Côn + tẩu Ф10 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Côn + tẩu Ф6 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Côn + tẩu Ф8 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Con đội xe ЗИЛ 131 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Con lăn cam góc cao P37 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Cụm bàn ép ngoài ly hợp toàn bộ xe ЗИЛ 131 | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Cụm cơ khí khối Vy 3CY | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Cụm cơ khí khối X 3CY | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Cụm trục các đăng ГАГ | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Đai công sơn bên phải 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Đai công sơn bên trái 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Đai đường ống N0 12 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Đai đường ống N0 16 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Đai đường ống N0 24 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Đai đường ống N0 32 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Đai đường ống N0 44 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Đai đường ống N0 56 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Đai đường ống N0 72 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Đai hãm cố định đường ống nhiên liệu MPĐ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Đai kẹp đường ống cao áp lái ЗИЛ 131 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Đai ốc hãm bộ cố định sau 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Dây bạt cố định TN 3CY | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Dây cao áp chính+giắc+vỏ lọc nhiễu ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Dây cáp + Lò xo + đầu nối bên trong GPcủa cơ cấu tự động mở nắp che miệng N 3CY | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Dây đai thang 1650x21 | 1 | Sợi | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Dây đai truyền động PV ĐTT | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Dây đai truyền động TL ĐTT | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Dây kéo + khóa móc của nắp đậy loa CL 3CY | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Dây kéo cò 3CY | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Dây khởi động MPĐ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Đề can mặt máy 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Đế cố định đông cơ bơm nước 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Đế lắp máy nén khí 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Đệm 10.5.2003 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Đệm 10.8.0332 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Đệm 10.8.0333 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Đệm 10.8.0336 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Đệm amiăng hãm lùi P37 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Đệm amiăng làm kín cụm xả với mặt máy ЗИЛ 131 | 1 | ;; | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Đệm Amiăng làm kín mặt máy ЗИЛ 131 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Đệm amiăng làm kín ống xả tam giác ЗИЛ 131 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Đệm bịt chốt xích 3CY | 150 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Đệm cao su làm kín cổ hút MPĐ | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Đệm cao su làm kín dầu ốp buồng su páp MPĐ | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Đệm cao su làm kín dầu ốp đuôi trục khuỷu ЗИЛ 131 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Đệm cổ hút (6 cái/ bộ) B6-M1 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Đệm cổ xả B6-M1 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Đệm cổ xả động cơ B6-M1 (tròn+vuông) | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Đệm dạ 400 x 10 x 10 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Đệm đồng Ф10, 12, 14, 16, 20, 22, 24 | 140 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Đệm ghế + tựa lưng trắc thủ 3CY | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Đệm ghế ca bin | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Đệm làm kín cụm xả động cơ MPĐ | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Đệm làm kín hệ thống đường ống nhiên liệu động cơ tua bin B6-M1 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Đệm mặt máy B6-M1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Đệm mặt máy MPĐ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Đệm tay quay hướng P37 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Đệm tay quay kích P37 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Đệm tay quay tầm P37 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Đệm ДГ4M-04-4 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Đệm ДГ4M-50-61 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Đệm ДГ4M-50-62 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Đệm ДГ4M-50-63 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Đệm ДГ4M-50-68 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Đệm ДГ4M-50-69 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Đệm ДГ4M-50-70 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Đệm ДГ4M-50-71 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Đĩa che bụi cự ly P37 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Đĩa ly hợp chính 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Đĩa phân vạch tốc độ P37 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Đĩa vạch số sơ lược và chính xác K1 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Đĩa vạch số sơ lược và chính xác Vy 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Đĩa vạch số sơ lược và chính xác X 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Đĩa vạch số sơ lược và chính xác φ 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Đường ống báo áp suất dầu 3CY | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Đường ống cao su Ф10 có bố vải | 2 | m | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Đường ống cao su Ф12 có bố vải | 3 | m | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Đường ống cao su Ф18 có bố vải | 3 | m | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Đường ống cao su Ф22 có bố vải | 3 | m | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Đường ống cao su Ф25 có bố vải | 1 | m | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Đường ống cao su Ф28 có bố vải | 1 | m | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Đường ống cao su Ф30 có bố vải | 1 | m | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Đường ống cao su Ф36 có bố vải | 1 | m | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Đường ống cao su Ф40 có bố vải (0,5m/cái) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Đường ống cao su Ф45 có bố vải (0,5m/cái) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Đường ống cao su Ф50 có bố vải (0,5m/cái) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Đường ống dẫn khí nén khởi động 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Ê cu cố định đầu trục cam P37 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Ê cu hãm vòi phun B6-M1 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Giá cao su chân bảng đồng hồ 3CY | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Giằng cầu ЗИЛ 131 ép lại (GCCK) | 2 | Thanh | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Giăng chỉ vành khuyên cao su 3CY | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Gioăng cao su chắn nước + bụi chữ U ЗИЛ 131 | 8 | m | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Gioăng cao su chắn nước mặt máy B6-M1 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Gioăng cao su hãm lùi P37 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Gioăng cao su làm kín bầu lọc ly tâm ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Gioăng cao su làm kín dầu ốp buồng xu páp ЗИЛ 131 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Gioăng cao su làm kín nước ống xi lanh ЗИЛ 131 | 16 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Gioăng cao su loại ống chống ồn, bụi cánh cửa ЗИЛ 131 | 7 | m | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Gioăng chắn nước xi lanh loại dẹt B6-M1 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Gioăng chắn nước xi lanh loại tròn B6-M1 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Gioăng đệm cao su mặt máy | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | Gioăng đệm làm kín hộp cơ cấu lái ЗИЛ 131 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Gioăng đệm làm kín máy nén khí ЗИЛ 131 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 190 | Gít cao su làm kín xu páp ЗИЛ 131 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 191 | Gông đầu Ш cái 10 chân GP03-3 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 192 | Gông đầu Ш cái 4 chân GP03-1 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 193 | Gông đầu Ш cái 4 chân GP06-1 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 194 | Gông đầu Ш cái 9 chân GP01-1; GP03-4 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 195 | Gông đầu Ш đực 10 chân GP03-5 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 196 | Gông đầu Ш đực 4 chân GP03-2 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 197 | Gương chiếu hậu ЗИЛ 131 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 198 | Gương nhìn ngược khối Vx 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 199 | Hệ thống đường ống dầu thuỷ lực ĐTT | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 200 | Khóa + ống hút + lưới lọc nhiên liệu ЗИЛ 131 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 201 | Khoá cửa tủ ĐTT | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 202 | Khóa dầu két mát ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 203 | Khóa thùng nhiên liệu ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 204 | Khóa xả nước bình hơi ЗИЛ 131 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 205 | Khóa xả nước động cơ B6-M1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 206 | Khóa xả nước két mát ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 207 | Khớp chữ thập + bi ЗИЛ 131 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 208 | Khớp nối chuyển chế độ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 209 | Khung bàn trượt TĐ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 210 | Khung vỏ hộp so kim điện tử tầm P37 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 211 | Kim băng cài bảo hiểm 3CY | 21 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 212 | Kim H + thân (P37) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 213 | Kim phun B6-M1 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 214 | Lá nhíp sau Số 1 ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 215 | Lò xo bộ phận cản Đ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 216 | Lò xo cân bằng xoắn trái P37 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 217 | Lò xo con trượt 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 218 | Lò xo của cơ cấu đường dẫn VĐ 3CY | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 219 | Lò xo đẩy của bộ tách VĐ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 220 | Lò xo giảm giật 3CY | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 221 | Lò xo kéo chân ga động cơ ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 222 | Lò xo tống Đ P37 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 223 | Lõi lọc dầu nhờn B6-M1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 224 | Lõi lọc không khí MPĐ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 225 | Lõi lọc thô nhiên liệu B6-M1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 226 | Lõi lọc tinh nhiên liệu B6-M1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 227 | Máng đi dây + đai cố định + vít P37 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 228 | Mặt kính mê ca so kim tầm, hướng P37 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 229 | Mắt xích ГM-575 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 230 | Móng giữ Đ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 231 | Nắp che đầu Ш cái 16 chân P37 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 232 | Nắp che trên tiếp xúc quay P37 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 233 | Nắp chụp biến áp xoay 3CY | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 234 | Nắp đầu Ш đực 16 chân (cáp liên động) P37 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 235 | Nắp đậy loa CL 3CY | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 236 | Nắp két mát ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 237 | Nắp mi ca phản quang P37 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 238 | Nắp mica bảo vệ sau xe 3CY | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 239 | Nắp thùng dầu diezel 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 240 | Nhãn xe sau sửa chữa ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 241 | Nhíp chốt liên kết P37 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 242 | Núm cao su chụp công tắc ĐTT | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 243 | Núm cao su khối giao diện QĐT | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 244 | Nút đường nước loại nhỏ ЗИЛ 131 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 245 | Nút đường nước loại to ЗИЛ 131 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 246 | Ổ bi đũa MPĐ | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 247 | Ống + lưới lọc bình đựng nhiên liệu MPĐ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 248 | Ống áp lực dầu Ф10 | 3 | Đoạn | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 249 | Ống áp lực dầu Ф30 | 1 | Đoạn | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 250 | Ống áp lực dầu chữ T Ф10 | 1 | Đoạn | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 251 | Ống áp lực dầu chữ T Ф12 | 1 | Đoạn | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 252 | Ống áp lực dầu Ф12 | 2 | Đoạn | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 253 | Ống áp lực dầu Ф6 | 1 | Đoạn | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 254 | Ống cao su cấp hơi bơm lốp tự động Ф10 ЗИЛ 131 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 255 | Ống cao su cổ hút | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 256 | Ống cao su còi hơi ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 257 | Ống cao su cong từ bầu lọc gió vào cổ hút chế hòa khí + lò xo ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 258 | Ống cao su dẫn nước + lò xo Đồng vàng Ф trong 50 | 2 | Ống | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 259 | Ống cao su dẫn nước + lò xo Đồng vàng Ф trong 60 | 1 | Ống | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 260 | Ống cao su nối tắt bơm nước loại cong Ф trong 25 | 1 | Ống | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 261 | Ống dẫn hướng xu páp B6-M1 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 262 | Ống dẫn VĐ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 263 | Ống làm mát P bằng thép 3CY | 1 | Ống | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 264 | Ống lót xi lanh B6-M1 | 3 | Ống | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 265 | Ống xả MPĐ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 266 | Ống xy lanh cốt 1; Φ100,50 ЗИЛ 131 | 4 | Ống | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 267 | Ốp che bàn đạp CĐ P37 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 268 | Ốp đỡ cáp hộp thu thập số liệu và đ/k P37 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 269 | Ốp khóa búa tạ P37 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 270 | Phanh hãm chốt ắc MPĐ | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 271 | Phíp bơm nước 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 272 | Phớt 55x127x14 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 273 | Phớt 80x105x12 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 274 | Phớt 92x120x12 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 275 | Phớt cao su 120-2402052 (62x93) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 276 | Phớt cao su 307606 (22x34,5) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 277 | Phớt cao su 307674 (62x90) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 278 | Phớt cao su 50 x 70 x12 (307640) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 279 | Phớt cao su chắn mỡ khớp chuyển hướng ЗИЛ 131 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 280 | Phớt cao su MPĐ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 281 | Phớt dầu thủy lực (bơm số 5) 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 282 | Phớt hộp giảm tốc chính 3CY | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 283 | Phớt làm kín 22-38-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 284 | Phớt СБ 327-18-1A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 285 | Pít tông cốt 1; Φ100,50 ЗИЛ 131 | 4 | Quả | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 286 | Pít tông MPĐ | 1 | Quả | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 287 | Quả đấm cần đi số ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 288 | Ray nhựa đi dây ĐTT | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 289 | Ruột cốc lọc thô nhiên liệu ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 290 | Ruột cốc lọc tinh nhiên liệu ЗИЛ 131 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 291 | Săm + lốp + yếm mới 12.00 - 20 (8PR) | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 292 | Tai hồng M6 x 600 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 293 | Tấm đệm đầu guốc phanh 42,5x 38,5x 9 | 6 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 294 | Tấm lót hộp tiếp Đ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 295 | Tay đòn cấp Đ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 296 | Tay khóa kích P37 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 297 | Tay nắm cần điều khiển thủy lực ĐTT | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 298 | Tay nắm tay kéo mở KN P37 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 299 | Tay ốp cao su cần lái | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 300 | Tem biển mác (hệ thống đk truyền động ĐQS và HT QĐT; HT nguồn+HT phân phối; HT Thủy lực; tủ máy tính TT) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 301 | Tem biển mác (15 cái/bộ) P37 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 302 | Thanh giằng sau khối T-19M | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 303 | Thiết bị thông gió MЭ-205 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 304 | Thùng dầu bôi trơn (SC) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 305 | Thùng nhiên liệu (SC) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 306 | Trục + bạc lệch tâm + bánh răng trung gian HĐB P37 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 307 | Trục cần tống Đ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 308 | Trục dài của lò xo tiếp Đ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 309 | Trục tay đòn búa KH 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 310 | Trục tay đòn cần tống Đ 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 311 | Trục trúc ngẩng Φ27 P37 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 312 | Vải ma sát li hợp ЗИЛ 131 | 2 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 313 | Van 3 ngả làm mát P 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 314 | Vấu cao su giảm chấn ГM-575 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 315 | Vỏ lọc chống nhiễu + dây cao áp con + giắc cắm + sứ và lò xo ЗИЛ 131 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 316 | Vòi phun ДГ4M-Cб.04-8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 317 | Vòng bi 170308 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 318 | Vòng bi 202 | 9 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 319 | Vòng bi 203 | 9 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 320 | Vòng bi 204 | 21 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 321 | Vòng bi 205 | 24 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 322 | Vòng bi 206 | 14 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 323 | Vòng bi 208 | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 324 | Vòng bi 29Г | 5 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 325 | Vòng bi 305 | 3 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 326 | Vòng bi 308 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 327 | Vòng bi 32304 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 328 | Vòng bi 408 | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 329 | Vòng bi 705Г | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 330 | Vòng bi 7210Y | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 331 | Vòng bi 7604 | 9 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 332 | Vòng bi B 0203 C17 | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 333 | Vòng bi bơm nước làm mát 304K | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 334 | Vòng bi cầu 207 | 2 | Ổ | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 335 | Vòng bi kép tự lựa 3CY | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 336 | Vòng bi tỳ kích 8206 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 337 | Vòng cách mắt xích 3CY | 200 | Vòng | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 338 | Vòng đệm giảm va 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 339 | Vòng găng dầu MPĐ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 340 | Vòng găng khí MPĐ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 341 | Vòng khoá NP 3CY | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 342 | Vú mỡ chìm Φ8 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 343 | Vú mỡ nổi Φ8, Φ10 | 48 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 344 | Xéc măng dầu + khí Cos 0, Ф100,00 ЗИЛ 131 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 345 | Xec măng dầu bung dày 6mm B6-M1 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 346 | Xec măng dầu thường B6-M1 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 347 | Xec măng hơi mặt côn B6-M1 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 348 | Xích inox | 12 | m | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 349 | Xích kéo cò 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 350 | Xu páp hút B6-M1 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 351 | Xu páp MPĐ | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 352 | Xu páp xả B6-M1 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi