Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 9 năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562823-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 9 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220550850
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 18:24:00 đến ngày 2022-07-02 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 540,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 9 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 9 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc + trục bánh răng con hướng đường bay P372BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Bạc biên B6-M16BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Bạc biên máy nén khí Ф28,5 -0,211BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Bạc biên MPĐ3BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Bạc cam thô động cơ ЗИЛ 1315CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Bạc cơ B6-M17BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Bản lề nắp che thân P 3CY1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Bàn răng tiếp Đ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Bản trụ tỳ bộ phận tiếp Đ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Bánh đà liền vành răng 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Bánh răng vành chậu + quả dứa xe ЗИЛ 1311CặpMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Bát cao su rơ le cài cầu điện khí 8 lỗ (5320- 2509017)1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Bạt che (02 bạt so kim + 01 bạt che nguồn) P376BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Bạt che đài quan sát + bạt che cả xe CH1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Bạt che TZK1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Bi viên Ф775ViênMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Biển an toàn P 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Biển chỉ dẫn đi số ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Biển chỉ dẫn đóng mở góc hướng đường bay P376CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Biển chỉ dẫn khóa an toàn P3712CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Biển số hiệu P 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Biển sửa chữa + số hiệu P376CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Bình chữa cháy tự động 3CY3BìnhMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Bình cứu hỏa cầm tay OY-22CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Bình giãn nở CO7пT1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Bộ bản lề, khóa tủ điều khiển thủy lực ĐTT1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Bộ cơ khí điều khiển tầm 3CY1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Bộ đôi pit tông plônggiơ 3CY6BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Bộ đồng tốc đi số 4 + 5 xe ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Bộ giảm chấn thủy lực ГM-5752BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Bộ gioăng phớt chân kích thủy lực ĐTT4BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Bộ làm kín bơm nước có lò xo 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Bộ lọc dầu bơm tầm 3CY1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Bộ ống hơi đựng Silicaghen 3CY1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Bộ phớt làm kín phộp quay vòng hành tinh 3CY1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Bộ ruột làm kín bơm nước ЗИЛ 131 (cao su + gỗ phíp + lò xo)1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Bộ xéc măng máy nén khí Cốt 0; Ф60 +0,03 ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Bu lông + ê cu cố định cao su giảm va P374BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Bu lông + êcu các loại 3CY240BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Bu lông + êcu điều chỉnh bọt nước P3712BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Bu lông + êcu điều chỉnh kính ngắm P3711BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Búa KH 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Bulông+ Êcu M4 x 208BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Cam góc cao P374CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Cán giảm giật 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Cao su bịt kính thùng nước làm mát 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Cao su chắn bùn trước + sau ЗИЛ 1314TấmMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Cao su chân hộp số phụ ЗИЛ 13116CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Cao su chân máy sau ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Cao su chân máy trước ЗИЛ 131 + ống lót+ bu lông, êcu toàn bộ2BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Cao su chụp che bụi bàn đạp ga ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Cao su chụp che bụi bàn đạp ly hợp ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Cao su chụp che bụi cần đi số ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Cao su chụp che bụi cần kéo phanh tay ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Cao su cổ thùng nhiên liệu 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Cao su côn đường cao áp 3CY12CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Cao su ghít xu pap 3CY24CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Cao su giảm chấn chân động cơ MPĐ12CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Cao su giảm chấn hộp khởi động CƂ.654CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Cao su giảm va giá P+ bu lông cố định 3CY4BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Cao su giảm va P373CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Cao su giảm va vành răng tầm P3712CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Cao su giảm xóc ống thủy lực ЗИЛ 1318CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Cao su hiển thị mức nước làm mát 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Chạc chuyển chế độ hộp giảm tốc 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Chế hòa khí + cơ cấu điều tốc MPĐ2CụmMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Chổi gạt nước kính chắn gió ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Chốt + xích móc cứu kéo sau ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Chốt ắc MPĐ3CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Chốt bệ lẫy cò 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Chốt cần hất VĐ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Chốt chống nẩy 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Chốt của nắp HĐ 3CY2CumMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Chốt định vị chốt xích 3CY140CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Chốt giảm giật 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Chốt hãm nắp HTĐ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Chốt khóa hãm loa CL 3CY3CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Chốt pít tông B6-M11CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Chốt xích ГM-57513CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Chụp bảo vệ nâng hạ an ten 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Cơ cấu chuyển tần bằng tay 3CY1BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Cơ cấu cơ khí khoá chữ T1bộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Cổ xả mềm 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Cốc dầu BT 022.12.771CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Cốc giảm va 3CY1BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Côn + tẩu Ф104BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Côn + tẩu Ф64BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Côn + tẩu Ф812BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Con đội xe ЗИЛ 1316CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Con lăn cam góc cao P373CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Cụm bàn ép ngoài ly hợp toàn bộ xe ЗИЛ 1311CụmMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Cụm cơ khí khối Vy 3CY1CụmMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Cụm cơ khí khối X 3CY1CụmMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Cụm trục các đăng ГАГ1CụmMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Đai công sơn bên phải 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Đai công sơn bên trái 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Đai đường ống N0 1218CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Đai đường ống N0 1618CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Đai đường ống N0 2440CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Đai đường ống N0 3210CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Đai đường ống N0 4410CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Đai đường ống N0 5610CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Đai đường ống N0 728CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Đai hãm cố định đường ống nhiên liệu MPĐ3CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Đai kẹp đường ống cao áp lái ЗИЛ 1312BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Đai ốc hãm bộ cố định sau 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Dây bạt cố định TN 3CY4CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Dây cao áp chính+giắc+vỏ lọc nhiễu ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Dây cáp + Lò xo + đầu nối bên trong GPcủa cơ cấu tự động mở nắp che miệng N 3CY2BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Dây đai thang 1650x211SợiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Dây đai truyền động PV ĐTT1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Dây đai truyền động TL ĐTT2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Dây kéo + khóa móc của nắp đậy loa CL 3CY4BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Dây kéo cò 3CY2BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Dây khởi động MPĐ3CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Đề can mặt máy 3CY1BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Đế cố định đông cơ bơm nước 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Đế lắp máy nén khí 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Đệm 10.5.20031CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Đệm 10.8.03328CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Đệm 10.8.03337CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Đệm 10.8.03368CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Đệm amiăng hãm lùi P3712CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Đệm amiăng làm kín cụm xả với mặt máy ЗИЛ 1311;;Mục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Đệm Amiăng làm kín mặt máy ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Đệm amiăng làm kín ống xả tam giác ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Đệm bịt chốt xích 3CY150CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Đệm cao su làm kín cổ hút MPĐ2BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Đệm cao su làm kín dầu ốp buồng su páp MPĐ3BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Đệm cao su làm kín dầu ốp đuôi trục khuỷu ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Đệm cổ hút (6 cái/ bộ) B6-M11BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Đệm cổ xả B6-M11BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
133Đệm cổ xả động cơ B6-M1 (tròn+vuông)12CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Đệm dạ 400 x 10 x 102VòngMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Đệm đồng Ф10, 12, 14, 16, 20, 22, 24140CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Đệm ghế + tựa lưng trắc thủ 3CY3BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Đệm ghế ca bin1BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Đệm làm kín cụm xả động cơ MPĐ3BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Đệm làm kín hệ thống đường ống nhiên liệu động cơ tua bin B6-M11BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Đệm mặt máy B6-M11CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Đệm mặt máy MPĐ2CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Đệm tay quay hướng P3712CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Đệm tay quay kích P3724CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Đệm tay quay tầm P3712CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Đệm ДГ4M-04-41CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
146Đệm ДГ4M-50-612CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Đệm ДГ4M-50-622CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Đệm ДГ4M-50-632CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
149Đệm ДГ4M-50-682CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
150Đệm ДГ4M-50-692CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Đệm ДГ4M-50-702CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Đệm ДГ4M-50-712CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Đĩa che bụi cự ly P376CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Đĩa ly hợp chính 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Đĩa phân vạch tốc độ P374CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Đĩa vạch số sơ lược và chính xác K1 3CY1BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Đĩa vạch số sơ lược và chính xác Vy 3CY1BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Đĩa vạch số sơ lược và chính xác X 3CY1BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Đĩa vạch số sơ lược và chính xác φ 3CY1BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Đường ống báo áp suất dầu 3CY3CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Đường ống cao su Ф10 có bố vải2mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
162Đường ống cao su Ф12 có bố vải3mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
163Đường ống cao su Ф18 có bố vải3mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
164Đường ống cao su Ф22 có bố vải3mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
165Đường ống cao su Ф25 có bố vải1mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
166Đường ống cao su Ф28 có bố vải1mMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
167Đường ống cao su Ф30 có bố vải1mMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
168Đường ống cao su Ф36 có bố vải1mMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
169Đường ống cao su Ф40 có bố vải (0,5m/cái)1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
170Đường ống cao su Ф45 có bố vải (0,5m/cái)1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
171Đường ống cao su Ф50 có bố vải (0,5m/cái)1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
172Đường ống dẫn khí nén khởi động 3CY1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
173Ê cu cố định đầu trục cam P372CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
174Ê cu hãm vòi phun B6-M112CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
175Giá cao su chân bảng đồng hồ 3CY3CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
176Giằng cầu ЗИЛ 131 ép lại (GCCK)2ThanhMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
177Giăng chỉ vành khuyên cao su 3CY4CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
178Gioăng cao su chắn nước + bụi chữ U ЗИЛ 1318mMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
179Gioăng cao su chắn nước mặt máy B6-M124CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Gioăng cao su hãm lùi P3712BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
181Gioăng cao su làm kín bầu lọc ly tâm ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
182Gioăng cao su làm kín dầu ốp buồng xu páp ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
183Gioăng cao su làm kín nước ống xi lanh ЗИЛ 13116VòngMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
184Gioăng cao su loại ống chống ồn, bụi cánh cửa ЗИЛ 1317mMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
185Gioăng chắn nước xi lanh loại dẹt B6-M112CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
186Gioăng chắn nước xi lanh loại tròn B6-M16CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
187Gioăng đệm cao su mặt máy12CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
188Gioăng đệm làm kín hộp cơ cấu lái ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
189Gioăng đệm làm kín máy nén khí ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
190Gít cao su làm kín xu páp ЗИЛ 1318CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
191Gông đầu Ш cái 10 chân GP03-33BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
192Gông đầu Ш cái 4 chân GP03-13BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
193Gông đầu Ш cái 4 chân GP06-12BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
194Gông đầu Ш cái 9 chân GP01-1; GP03-44BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
195Gông đầu Ш đực 10 chân GP03-52BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
196Gông đầu Ш đực 4 chân GP03-22BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
197Gương chiếu hậu ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
198Gương nhìn ngược khối Vx 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
199Hệ thống đường ống dầu thuỷ lực ĐTT1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
200Khóa + ống hút + lưới lọc nhiên liệu ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
201Khoá cửa tủ ĐTT2BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
202Khóa dầu két mát ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
203Khóa thùng nhiên liệu ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
204Khóa xả nước bình hơi ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
205Khóa xả nước động cơ B6-M11CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
206Khóa xả nước két mát ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
207Khớp chữ thập + bi ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
208Khớp nối chuyển chế độ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
209Khung bàn trượt TĐ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
210Khung vỏ hộp so kim điện tử tầm P371BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
211Kim băng cài bảo hiểm 3CY21CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
212Kim H + thân (P37)1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
213Kim phun B6-M16BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
214Lá nhíp sau Số 1 ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
215Lò xo bộ phận cản Đ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
216Lò xo cân bằng xoắn trái P373CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
217Lò xo con trượt 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
218Lò xo của cơ cấu đường dẫn VĐ 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
219Lò xo đẩy của bộ tách VĐ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
220Lò xo giảm giật 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
221Lò xo kéo chân ga động cơ ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
222Lò xo tống Đ P371CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
223Lõi lọc dầu nhờn B6-M12CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
224Lõi lọc không khí MPĐ3CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
225Lõi lọc thô nhiên liệu B6-M12CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
226Lõi lọc tinh nhiên liệu B6-M12CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
227Máng đi dây + đai cố định + vít P376BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
228Mặt kính mê ca so kim tầm, hướng P3712CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
229Mắt xích ГM-5755CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
230Móng giữ Đ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
231Nắp che đầu Ш cái 16 chân P376CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
232Nắp che trên tiếp xúc quay P376CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
233Nắp chụp biến áp xoay 3CY10CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
234Nắp đầu Ш đực 16 chân (cáp liên động) P3712CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
235Nắp đậy loa CL 3CY1CụmMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
236Nắp két mát ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
237Nắp mi ca phản quang P376CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
238Nắp mica bảo vệ sau xe 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
239Nắp thùng dầu diezel 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
240Nhãn xe sau sửa chữa ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
241Nhíp chốt liên kết P376CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
242Núm cao su chụp công tắc ĐTT2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
243Núm cao su khối giao diện QĐT16CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
244Nút đường nước loại nhỏ ЗИЛ 1314CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
245Nút đường nước loại to ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
246Ổ bi đũa MPĐ1VòngMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
247Ống + lưới lọc bình đựng nhiên liệu MPĐ1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
248Ống áp lực dầu Ф103ĐoạnMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
249Ống áp lực dầu Ф301ĐoạnMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
250Ống áp lực dầu chữ T Ф101ĐoạnMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
251Ống áp lực dầu chữ T Ф121ĐoạnMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
252Ống áp lực dầu Ф122ĐoạnMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
253Ống áp lực dầu Ф61ĐoạnMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
254Ống cao su cấp hơi bơm lốp tự động Ф10 ЗИЛ 1316CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
255Ống cao su cổ hút1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
256Ống cao su còi hơi ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
257Ống cao su cong từ bầu lọc gió vào cổ hút chế hòa khí + lò xo ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
258Ống cao su dẫn nước + lò xo Đồng vàng Ф trong 502ỐngMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
259Ống cao su dẫn nước + lò xo Đồng vàng Ф trong 601ỐngMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
260Ống cao su nối tắt bơm nước loại cong Ф trong 251ỐngMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
261Ống dẫn hướng xu páp B6-M124CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
262Ống dẫn VĐ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
263Ống làm mát P bằng thép 3CY1ỐngMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
264Ống lót xi lanh B6-M13ỐngMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
265Ống xả MPĐ1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
266Ống xy lanh cốt 1; Φ100,50 ЗИЛ 1314ỐngMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
267Ốp che bàn đạp CĐ P376CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
268Ốp đỡ cáp hộp thu thập số liệu và đ/k P374CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
269Ốp khóa búa tạ P371CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
270Phanh hãm chốt ắc MPĐ6CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
271Phíp bơm nước 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
272Phớt 55x127x142CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
273Phớt 80x105x124CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
274Phớt 92x120x122CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
275Phớt cao su 120-2402052 (62x93)1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
276Phớt cao su 307606 (22x34,5)3CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
277Phớt cao su 307674 (62x90)4CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
278Phớt cao su 50 x 70 x12 (307640)2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
279Phớt cao su chắn mỡ khớp chuyển hướng ЗИЛ 1312BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
280Phớt cao su MPĐ3CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
281Phớt dầu thủy lực (bơm số 5) 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
282Phớt hộp giảm tốc chính 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
283Phớt làm kín 22-38-101CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
284Phớt СБ 327-18-1A2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
285Pít tông cốt 1; Φ100,50 ЗИЛ 1314QuảMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
286Pít tông MPĐ1QuảMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
287Quả đấm cần đi số ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
288Ray nhựa đi dây ĐTT2BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
289Ruột cốc lọc thô nhiên liệu ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
290Ruột cốc lọc tinh nhiên liệu ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
291Săm + lốp + yếm mới 12.00 - 20 (8PR)6BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
292Tai hồng M6 x 60020CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
293Tấm đệm đầu guốc phanh 42,5x 38,5x 96TấmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
294Tấm lót hộp tiếp Đ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
295Tay đòn cấp Đ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
296Tay khóa kích P372CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
297Tay nắm cần điều khiển thủy lực ĐTT4CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
298Tay nắm tay kéo mở KN P373BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
299Tay ốp cao su cần lái2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
300Tem biển mác (hệ thống đk truyền động ĐQS và HT QĐT; HT nguồn+HT phân phối; HT Thủy lực; tủ máy tính TT)1BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
301Tem biển mác (15 cái/bộ) P376BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
302Thanh giằng sau khối T-19M1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
303Thiết bị thông gió MЭ-2051CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
304Thùng dầu bôi trơn (SC)1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
305Thùng nhiên liệu (SC)2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
306Trục + bạc lệch tâm + bánh răng trung gian HĐB P376BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
307Trục cần tống Đ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
308Trục dài của lò xo tiếp Đ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
309Trục tay đòn búa KH 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
310Trục tay đòn cần tống Đ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
311Trục trúc ngẩng Φ27 P371CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
312Vải ma sát li hợp ЗИЛ 1312TấmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
313Van 3 ngả làm mát P 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
314Vấu cao su giảm chấn ГM-5756CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
315Vỏ lọc chống nhiễu + dây cao áp con + giắc cắm + sứ và lò xo ЗИЛ 1318CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
316Vòi phun ДГ4M-Cб.04-81CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
317Vòng bi 1703082VòngMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
318Vòng bi 2029VòngMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
319Vòng bi 2039VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
320Vòng bi 20421VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
321Vòng bi 20524VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
322Vòng bi 20614VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
323Vòng bi 2084VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
324Vòng bi 29Г5VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
325Vòng bi 3053VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
326Vòng bi 3082VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
327Vòng bi 323042VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
328Vòng bi 4081VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
329Vòng bi 705Г1VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
330Vòng bi 7210Y1VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
331Vòng bi 76049VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
332Vòng bi B 0203 C171VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
333Vòng bi bơm nước làm mát 304K2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
334Vòng bi cầu 2072Mục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
335Vòng bi kép tự lựa 3CY1VòngMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
336Vòng bi tỳ kích 820612BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
337Vòng cách mắt xích 3CY200VòngMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
338Vòng đệm giảm va 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
339Vòng găng dầu MPĐ2CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
340Vòng găng khí MPĐ2CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
341Vòng khoá NP 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
342Vú mỡ chìm Φ830CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
343Vú mỡ nổi Φ8, Φ1048CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
344Xéc măng dầu + khí Cos 0, Ф100,00 ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
345Xec măng dầu bung dày 6mm B6-M16CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
346Xec măng dầu thường B6-M16CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
347Xec măng hơi mặt côn B6-M112CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
348Xích inox12mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
349Xích kéo cò 3CY1BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
350Xu páp hút B6-M14BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
351Xu páp MPĐ6CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
352Xu páp xả B6-M14BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->