Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 8 năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562727-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 8 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220550839
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 18:24:00 đến ngày 2022-05-31 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 880,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 8 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 8 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy 7AH, 12VDC38BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Át tô mát A3C102CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Át tô mát A3C22CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Át tô mát A3C52CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Attomat 2 pha LSC32-400 VAC6CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Bảng cầu chì 30A1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Bảng đấu dây MT 3CY8CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Báo hiệu áp lực CДУ2-0.181CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Biến áp âm tần RĐ 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Biến áp quay 10BTM1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Biến áp quay KФ3-031-0482CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Biến áp quay KФ3-031-0494CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Biến áp quay KФ3-031-0521CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Biến áp quay KФ3-031-0542CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Biến áp quay KФ3-031-0602CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Biến áp quay KФ3-031-0644CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Biến áp quay KФ3-031-0762CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Biến thế 1A7 cб 233-161CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Biến thế 1A7 cб 233-172CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Biến thế 1A7 cб.01.133.4002CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Biến thế 1A7 cб.01.348.1102CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Biến thế 1A7 cб.01-1502CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Biến thế 1A7 cб.01-3481CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Biến thế 1A7 cб.02-1311CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Biến thế 1A7 cб.02-1471CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Biến thế 400 Hz - 200W8CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Biến thế cao áp +6,5kV1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Biến thế cao áp -2kV1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Biến thế đầu ra BT1028CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Biến thế HБA4.710.0191CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Biến thế HБA4.710.0251CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Biến thế HБA4.710.0331CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Biến thế HБА4.710.0171CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Biến thế HБА4.710.0311CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Biến thế KД4.735.0021CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Biến thế TA63-220-4001CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Biến thế TA924-220-4002CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Biến thế THII-220-4001CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Biến thế TP8-11CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Biến thế TP8-21CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Biến thế TP8-31CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Biến thế xung BT1048C¸iMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Biến thế YCC1-cб113CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Biến thế YCC1-cб133CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Biến thế YCC1-cб144CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Biến thế YCC1-cб154CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Biến thế YCC1-cб173CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Biến thế YCC1-cб204CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Biến thế БД4.710.0701CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Biến thế БД4.720.0251CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Biến thế БР4.735.0131CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Biến thế БР4.739.0021CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Biến thế ПБ4.710.0101CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Biến thế ПБ4.712.0151cáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Biến thế ПБ4.735.0011cáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Biến thế ПБ4.735.0131cáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Biến thế ФИT 11CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Biến thế ФИT 31CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Biến thế ФИT 41CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Biến thế ФИT 51CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Biến thế ФИT 61CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Biến thế ФИТ 21CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Biến thế ЦA4.739.0151CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Biến thế ЦA4.777.0131CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Biến thế ЦA4.778.0471CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Biến thế ЦА4.710.0371CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Biến thế ЦА4.710.0391CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Biến thế ЦА4.710.0401CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Biến thế ЦА4.710.0431CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Biến thế ЦА4.710.0481CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Biến thế ЦА4.713.0181CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Biến thế ЦА4.720.0171CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Biến thế ЦА4.733.0001CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Biến thế ЦА4.739.0031CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Biến thế ЦА4.739.0041CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Biến thế ЦА4.739.0131CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Biến thế ЦА4.739.0151CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Biến thế ЦА4.739.0171CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Biến thế ЦА4.739.0391CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Biến thế ЦА4.770.0081CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Biến thế ЦА4.777.0201CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Biến thế ЦА4.777.0301CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Biến thế ЦА4.777.0321CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Biến thế ЦА4.777.3301CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Biến thế ЏA4.739.0111CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Biến thế ЏA4.739.0121CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Biến trở 330KΩ2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Biến trở CПO-0,5- 22kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Biến trở CПO-0,5- 47kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Biến trở CПO-2- 100KΩ2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Biến trở CПO-2- 100Ω2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Biến trở CПO-2- 10KΩ3CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Biến trở CПO-2- 150KΩ1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Biến trở CПO-2- 2,7KΩ1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Biến trở CПП -9a- 4,7kΩ6CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Biến trở ПCП -2- 10KΩ3CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Biến trở ПП3-40-1,5KΩ±10%1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Biến trở ПП3-43-10KΩ±10%4CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Biến trở ПП3-43-330KΩ±10%1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Biến trở ПП3-43-4,7 KΩ2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Biến trở ПП3-43-47Ω±10%1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Biến trở ПП3-43-680Ω±10%1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Biến trở ПСП-2-47kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Biến trở СП-1-100kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Biến trở СП-1-1MΩ1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Biến trở СПЗ-20-100 KΩ±10%2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Biến trở СПЗ-220kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Biến trở СПЗ-470kΩ3CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Biến trở СПЗ-47kΩ2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Biến trở СПЗ-9a-100kΩ2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Biến trở СПЗ-9a-10kΩ3CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Biến trở СПЗ-9A-22kΩ2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Biến trở СПЗ-9a-470kΩ2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Biến trở СПП-1kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Bình ắc qui 24V-70Ah4CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Bình ắc quy Axít 12V-100 Ah (Đồng Nai)1BìnhMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Bộ cầu trở RĐ 3CY1BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Bộ chọn tần số ổn định RĐ 3CY2BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Bộ chống nhiễu ra đa 3CY1BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Bộ đèn chiếu sáng (LED)8BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Bộ lọc nhiễu vô tuyến ФP-82Ф1BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Bộ nắn 220 V- 400HZ8BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Bộ nắn cao áp 10kV1BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Bộ nắn GE4068BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Bộ nguồn công nghiệp 12V – 3A1KhốiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Bộ sấy nhiên liệu dùng điện YO-21BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Bơm xăng Б - 101CụmMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Bơm Д-2001CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Bóng bán dẫn 2T201A24CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Bóng bán dẫn MП 1063CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Bóng bán dẫn MП 1421CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Bóng bán dẫn П 210A8CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
133Bóng bán dẫn П-2131CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Bóng bán dẫn П213A3CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Bóng bán dẫn П2173CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Bóng công suất BA 5458CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Bóng công suất CLC 5878CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Bóng đèn 12V-10W2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Bóng đèn 12V-21W2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Bóng đèn 12V-5W2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Bóng đèn 6,3v6CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Bóng đèn kích thước ГСТ-643Л6CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Bóng đèn MH-26-0,12-115CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Bóng đèn pha 12V- 40/45W2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Bóng đèn TH-0,3-32CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
146Bóng đèn tín hiệu 26v2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Bóng đèn xi nhan+ kích thước trước 12V-8/21W2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Cảm biến áp suất RĐ-TL1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
149Cảm biến góc ДY-451CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
150Cảm biến mômen ДM 261CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Cáp 12 lõi2BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Cáp 16 lõi1BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Cáp 20 lõi1BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Cáp 26 lõi3BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Cáp 35 lõi2BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Cáp 4 lõi Ф125BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Cáp 5 lõi2BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Cáp 7 lõi5BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Cáp bọc kim Ф212mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Cáp bọc kim Ф420mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Cáp cao áp + đầu Ш tủ T44-M11BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
162Cáp cao áp 1200V1BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
163Cáp cao áp 2000V2BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
164Cáp cao áp 4500V1BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
165Cáp cao áp 65001BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
166Cáp chống nhiễu Ф4200mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
167Cáp dẫn tín hiệu ra An ten1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
168Cáp điện 12 lõi10mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
169Cáp điện 16 lõi10mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
170Cáp điện 4 lõi10mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
171Cáp điện 5 lõi20mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
172Cáp điện 7 lõi20mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
173Cáp đồng trục 75Ω22mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
174Cáp nguồn quạt thông gió Ф1210mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
175Cáp PK-7-16T10mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
176Cầu chì 7,5A -12V1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
177Cầu chì BПI-1-3,0 A4CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
178Cầu chì đèn ЦА4.810.0101CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
179Cầu chì đèn ЦА4.810.0152CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Cầu chì đèn ЦА4.810.0173CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
181Cầu chì đèn ЦА4.810.0181CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
182Cầu chì đèn ЦА4.810.0201CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
183Cầu chì đèn ЦА4.810.0221CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
184Cầu chì K-30-0,251CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
185Cầu chì ПK-30-2A1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
186Cầu chì ПP2Б (20A-12V)1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
187Cầu chì ПЦ-30-31CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
188Cầu đấu dây 12 chân YSFT020- 12P250V 20A 600V2CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
189Cầu đấu dây 6 chân YST106- 6P250V 15A 600V1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
190Cầu đấu dây loại 5 lỗ ПС-52CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
191Cầu điốt ổn áp RĐ-TL1cáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
192Chổi than + giá chổi than máy phát Г~287Б1CụmMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
193Chổi than động cơ ДCO- 208cáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
194Chổi than khởi động CT-1314CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
195Chổi than máy khởi động CT-7218CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
196Chổi than máy phát điện xoay chiều4CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
197Chụp cao su công tắc cò điện, nguồn, thiết lập P3718CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
198Chụp cao su công tắc so kim P3712CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
199Chụp cao su nút ấn thiết lập, kiểm tra ác quy P3712CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
200Chụp đèn + đui đèn tròn MT 3CY1BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
201Chụp đèn báo cơ số Đ4CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
202Chụp đèn báo sáng RĐ 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
203Chụp đèn led hiển thị mạch nguồn, mạch điều khiển P3766CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
204Chụp đèn xi nhan + kích thước trước ПФ 1012CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
205Cơ cấu tắt động cơ kiểu điện từ XCS1CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
206Cọc nối dây thông tin M514CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
207Con quay 1A7cб 02.2551CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
208Con rung BПГ- 621CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
209Công tắc 4 chân5CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
210Công tắc BKC1CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
211Công tắc đóng ngắt MPĐ3CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
212Công tắc HA36020071CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
213Công tắc K- 3-11CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
214Công tắc K131CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
215Công tắc KM1-14CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
216Công tắc KM-600ДВ2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
217Công tắc ngực RĐ-TL4CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
218Công tắc T35CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
219Công tắc tơ hai chiều TДK-102 ДT1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
220Công tắc tơ MEC LS GMC-404CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
221Công tắc TП14CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
222Công tắc vi hành (СБ-У44)1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
223Công tắc vi hành 10П3H- K81CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
224Công tắc vi hành A801A3CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
225Công tắc vi hành Д7034CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
226Công tắc ЛC3CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
227Connector4CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
228Cụm đèn 26V4CụmMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
229Cuộn cảm 33μH1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
230Cuộn cảm L14CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
231Cuộn chặn 100μH1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
232Cuộn chặn 1A7 cб.01-871CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
233Cuộn chặn 1A7 cб.02-1511CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
234Cuộn chặn 1A7 cб.02-1752CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
235Cuộn chặn 1A7-сб01-1331CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
236Cuộn chặn 1A7-сб01-3292CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
237Cuộn chặn 1A7-сб01-961CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
238Cuộn chặn 1A7-сб233-141CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
239Cuộn chặn 1A7-сб233-172CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
240Cuộn chặn 5,5 MHz1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
241Cuộn chặn БД4.759.0022CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
242Cuộn chặn ДP-10MHz1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
243Cuộn chặn ДP-30MHz3CuộnMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
244Cuộn chặn ДP-40MHz2CuộnMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
245Cuộn chặn ДP-5MHZ3CuộnMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
246Cuộn chặn ДР-0,4-125MHz1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
247Cuộn chặn ДР-1,4MHz1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
248Cuộn chặn ЦA4.710.0501CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
249Cuộn chặn ЦA4.750.0302CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
250Cuộn chặn ЦА4.750.0501CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
251Cuộn chặn ЦА4.775.0311CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
252Cuộn dây 10MHz1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
253Cuộn dây 75MHz2CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
254Cuộn dây 800MHz1CuộnMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
255Cuộn dây 800MHz1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
256Cuộn dây tự cảm ЦА4.777.0201CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
257Cuộn lái tia БД4.791.0021CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
258Đầu Ф cao áp RĐ2CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
259Đầu bọp ắc quy Jil2CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
260Đầu cái 26 chân1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
261Đầu cái 7 chân2CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
262Đầu cắm 4 chân1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
263Đầu cắm 7 chân1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
264Đầu Ш 12 chân tròn ( đực+cái)1BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
265Đầu Ш 26 chân tròn ( đực+cái)1BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
266Đầu Ш 36 chân tròn ( đực+cái)1BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
267Đầu Ш cái 10 chân (TZK)1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
268Đầu Ш cái 12 chân1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
269Đầu Ш cái 16 chân MS03106A-24-7F-09388CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
270Đầu Ш cái 26 chân2CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
271Đầu Ш cái 6 chân so kim tầm, hướng (GP04-1, GP04-2)2CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
272Đầu Ш dẹt đực 30 chân2CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
273Đầu Ш đực 12 chân1CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
274Đầu Ш đực 16 chân nhỏ2CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
275Đầu Ш đực 16 chân to3CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
276Đầu Ш đực 2 chân GP01-21CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
277Đầu Ш đực 26 chân1CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
278Đầu Ш đực 7 chân (GP05-1; GP05-2)2CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
279Đầu Ш đực 9 chân GP01-11CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
280Đầu Щ 16 chân2CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
281Đầu Щ 32 chân (đực)1CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
282Đầu Щ cáp điều khiển HC an ten1CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
283Dây cáp bọc kim Ф436mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
284Dây cáp chống nhiễu Ф34mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
285Dây cáp cò điện N0 771CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
286Dây điện đôi Ф2,545mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
287Dây điện đơn chống nhiễu Ф245mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
288Dây điện đơn nhiều sợi Ф3181mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
289Dây điện đơn S2,5150mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
290Dây điện S1,5106mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
291Dây động lực đấu nối ắc qui1BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
292Dây giữ chậm ЛЭT-1-3001CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
293Dây hơi đến tủ T3M11mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
294Dây thông tin nhiều sợi Ф320mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
295Đế đèn hình ЛН - 141CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
296Đế đèn hình 23ЛМ34B1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
297Đế đèn+chụp+bóng 12V-21W và 12V-10W đèn hậu2BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
298Đế đèn+chụp+bóng 12V-2W thu tín hiệu3BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
299Đế đèn+chụp+bóng 12V-5W đèn nóc3BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
300Đèn MH-262CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
301Đèn A24-13CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
302Đèn CM28-4,81CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
303Đèn điện tử 1Ж24Б5CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
304Đèn điện tử 1Ж29Б12CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
305Đèn điện tử 6C28Б1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
306Đèn điện tử 6C29Б1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
307Đèn điện tử 6C33C2CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
308Đèn điện tử 6C41C2CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
309Đèn điện tử 6C52H1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
310Đèn điện tử 6C6Б2CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
311Đèn điện tử 6H16Б15CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
312Đèn điện tử 6H17Б6CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
313Đèn điện tử 6H17Б-B2CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
314Đèn điện tử 6H1П2cáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
315Đèn điện tử 6K4П-EB1CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
316Đèn điện tử 6X7Б9CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
317Đèn điện tử 6X7Б-B12CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
318Đèn điện tử 6Д6A5CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
319Đèn điện tử 6Ж10Б4CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
320Đèn điện tử 6Ж10Б-B9CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
321Đèn điện tử 6Ж45Б4CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
322Đèn điện tử 6Җ5Б14CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
323Đèn điện tử 6Ж5Б-B6CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
324Đèn điện tử 6Н16Б-BИ12CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
325Đèn điện tử 6П14П11CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
326Đèn điện tử 6П25Б1CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
327Đèn điện tử 6П30Б6CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
328Đèn hình 10ЛО43И1CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
329Đèn hình sục sạo 23ЛМ34B1CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
330Đèn MH 6,31cáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
331Đèn MH-266CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
332Đèn MH31CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
333Đèn pha ФГ-1251CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
334Đèn pha ФГ-1271CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
335Đèn tích nhớ ЛН - 141CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
336Đèn tín hiệu bảng CC-LC 28V-3W24CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
337Đèn trần ПМВ-713BộMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
338Đèn ЛС6CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
339ĐH thời gian (0÷9999,9)h2CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
340Điện trở 10 K - 10W30CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
341Điện trở 10 K - 2W37CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
342Điện trở 150R3CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
343Điện trở 27K1CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
344Điện trở 470 R8CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
345Điện trở CПO-1-12KΩ1cáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
346Điện trở MT-2-10Ω±10%2CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
347Điện trở MT-2-150KΩ±10%2CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
348Điện trở MT-2-51KΩ±10%1CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
349Điện trở OMЛT -2- 15KΩ4CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
350Điện trở OMЛT -2- 30KΩ2CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
351Điện trở OMЛT-0,5- 2,2KΩ1CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
352Điện trở OMЛT-0,5- 330KΩ2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
353Điện trở OMЛT-0,5-2,2 KΩ±10%2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
354Điện trở OMЛT-0,5-3 KΩ±10%3CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
355Điện trở OMЛT-1-10 KΩ±10%3CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
356Điện trở OMЛT-1-20 KΩ±10%9CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
357Điện trở OMЛT-1-430 KΩ±10%3CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
358Điện trở OMЛT-1-91 KΩ±10%8CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
359Điện trở phụ đồng hồ A1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
360Điện trở phụ đồng hồ chỉ thị nhiên liệu1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
361Điện trở Rdec1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
362Điện trở Rinc1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
363Điện trở ПTMH 1- 8,2KΩ1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
364Điện trở ПTMH 10KΩ1cáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
365Điốt 1,5V1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
366Điốt 1A2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
367Điốt 1N40071CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
368Điốt 2A3CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
369Điốt 3 A3CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
370Điốt 3,3V3CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
371Điốt 5A1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
372Điốt 5V3CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
373Điốt chống sét 39VAC/1.5KVA1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
374Điốt chống sét 400VAC/1.5KVA1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
375Điốt MUR4102CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
376Điốt MД 2183CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
377Điốt ổn áp Д-814B7CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
378Điốt ổn áp Д-814Б1CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
379Điốt quang3CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
380Điốt zenner 15V/1W2CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
381Điốt zenner 24V/1W2CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
382Điốt Д10074CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
383Điốt Д104Б1CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
384Điốt Д-108A9CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
385Điốt Д2147CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
386Điốt Д21511CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
387Điốt Д219A1CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
388Điốt Д2212CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
389Điốt Д2261CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
390Điốt Д-226A9CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
391Điốt Д2291CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
392Điốt Д-229Б6CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
393Điốt Д2312CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
394Điốt Д237B2cáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
395Điốt Д237Б12CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
396Điốt Д273Б4CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
397Điốt Д8142CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
398Điốt Д814A1CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
399Động cơ CБ 01.3451CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
400Động cơ điện từ ЦA32540071CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
401Động cơ MПK-5A1CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
402Động cơ quạt MO1CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
403Động cơ ДAK-1600-81CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
404Động cơ ДАТ 6-5/4001CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
405Động cơ ДГ- 0,5TД1CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
406Động cơ ЭM11CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
407Đồng hồ đo áp suất dầu ĐTT1CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
408Đui đèn hoa thị Jil3CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
409Giắc 10 chân13CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
410Giắc 12 chân3CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
411Giắc 2 chân/3mm5CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
412Giắc 3 chân6CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
413Giắc 4 chân4CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
414Giắc 40 chân 2 hàng1CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
415Giắc 5 chân2CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
416Giắc 6 chân2CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
417Giắc 64 chân 2 hàng4CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
418Giắc 64 chân cong2CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
419Giắc 9 chân3CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
420Giắc BUS_TSIP10P9RN12CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
421Giắc cắm điện + gen Loại dẹt (đồng mạ)15CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
422Giắc cắm mạch đế J11÷ J17, J2015CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
423Giắc CON3 chuyển tiếp1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
424Giắc CON61CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
425Giắc CON81CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
426Giắc CONFIG PORT3CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
427Giắc đế 32x2 chân7CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
428Giắc đực 2 chân J24CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
429Giắc đực 6 chân J34CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
430Giắc nguồn 32A-6h/220-250V Type 123 ICE 309-23BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
431Giắc nối trung gian nguồn CĐ (3 chân)2BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
432Giắc nối trung gian từ rơ le 24V lên mạch đế2BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
433Giắc PC 104 40 chân2CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
434Giắc PC 104 64 chân2CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
435Giắc RS422/4851CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
436Giắc VDAY1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
437Giắc VNIGHT1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
438Hộp đánh lửa CKHД-11-1A1HộpMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
439Hộp nối cáp lực của máy đề CT-12П1HộpMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
440IC ổn áp 78058CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
441IC ổn áp 78128CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
442Khởi động từ A3C- 152CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
443Khớp nối bột từ1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
444Khớp nối bột từ БПM-201CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
445Lỗ cắm ГИ-48CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
446Lõi trung tần БД4.778.0061CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
447Lõi trung tần БД4.778.0081CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
448Lõi trung tần ЦA4.775.0071CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
449Lõi trung tần ЦA4.775.0281CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
450Lõi trung tần ЦA4.777.0171CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
451Lõi trung tần ЦА4.778.0101CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
452Lụa cách điện δ11m2Mục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
453Mạch in8dm2Mục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
454Máy phát tốc độ AT-2311CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
455Máy phát tốc ТЭ-481CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
456Micro ĐTT1BộMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
457Micro áp họng RĐ-TL1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
458Mô tơ 24V-DC1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
459Móc giữ đèn điện tử 6П14П1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
460Modul +120V2CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
461Modul +150V2CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
462Modul +250V1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
463Modul +75V1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
464Modul -150V2CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
465Modul -75V1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
466Nắp biến trở cự ly RĐ1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
467Nắp cầu chì RĐ1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
468Nắp che bình điện Jil1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
469Nắp che đầu Ш + dây xích7BộMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
470Nến điện MPĐ3CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
471Nến điện CЭ-15B1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
472Nút ấn “B”1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
473Nút ấn cao áp tủ T37-M21CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
474Nút ấn RESET4CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
475Nút ấn T22A9CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
476Ổ cắm đôi5CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
477Ống ghen nhựa Ф310mMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
478Ống ghen nhựa Ф410mMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
479Ống tăng điện Б - 1181ỐngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
480Phanh từ ЦА6.650.0051CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
481Quạt gió MO1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
482Quay pha БИФ-0191CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
483Rơ le cài cầu điện khí xe ЗИЛ 1311CụmMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
484Rơ le điện từ đ/k bơm điều tốc1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
485Rơ le điều khiển7CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
486Rơ le TKE - 54 và TKE - 568CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
487Rơle điều chỉnh áp suất RĐ1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
488Rơ-le điều khiển B đồng bộ 24V6BộMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
489Rơle giữ chậm thời gian RĐ1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
490Rơle KM- 25Д1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
491Rơle PЭC10 PC4.524.3021CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
492Rơle PЭC10 PC4.524.3051CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
493Rơle PЭC10.PC4.529.0311CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
494Rơle PЭC22 PФ4.500.1313CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
495Rơle PЭC22 PФ4.500.1631CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
496Rơle PЭC4 PC9.519.0641CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
497Rơle PЭC9 PC4.524.2006CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
498Rơle PЭC9 PC4.524.3001CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
499Rơle TBE- 101Б1CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
500Rơle TBE 102 Б1CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
501Rơle TKC 6012CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
502Rơle TKE- 522CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
503Rơle TKE 54ПДI2CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
504Rơle TKД 5031CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
505Rơle РЭП- 241CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
506Rơle РЭС9.PC4.529.0293CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
507Rơle РЭС9.PC4.534.0021CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
508Thạch anh ПЭ1, ПЭ22CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
509Tốc kế vòng hàng không ДТ3-11CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
510Truyền cảm đồng hồ chỉ thị nhiên liệu (0-0,5-П)3CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
511Tụ 0,01μF/2KV1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
512Tụ 0,01μF/50V1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
513Tụ 0,1 μF/50V12CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
514Tụ 0,47 μF/50V4CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
515Tụ 100 μF/16V4CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
516Tụ 100 μF/50V9CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
517Tụ 1000μF/63V1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
518Tụ 100μF/16V3CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
519Tụ 100μF/63V1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
520Tụ 103 μF6CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
521Tụ 104 μF5CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
522Tụ 220 μF/35V2CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
523Tụ 47 μF/25V1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
524Tụ 470 μF/35V1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
525Tụ 470 μF/50V2CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
526Tụ CAP NP1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
527Tụ điện 105J (đấu trên dây cáp)6CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
528Tụ điện 2kV - 10212CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
529Tụ điện 400V - 100 µF38CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
530Tụ điện 50 V - 2000 µF34CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
531Tụ điện 630V- 2200µF8CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
532Tụ điện CГM- 500V- 2400µF1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
533Tụ điện CГM- 500V- 4300µF1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
534Tụ điện K40 - 400 -0,01µF4CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
535Tụ điện K40Y- 400V- 0,015µF1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
536Tụ điện K40Y- 630- 0,0152CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
537Tụ điện K40Y-400-0,015 μF5CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
538Tụ điện K40Y-400-0,022 μF2CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
539Tụ điện K40Y-9-1000V-0,01µF2CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
540Tụ điện K40Y-9-400-0,015±10%2CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
541Tụ điện K40П- 2a- 400- 0,01 µF1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
542Tụ điện K41-2,5KV-0,1µF1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
543Tụ điện K50-3A-12-5005CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
544Tụ điện K50-3A-300-202CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
545Tụ điện K50-3A-50-2002CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
546Tụ điện K50-50V-47µF4CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
547Tụ điện KCГ-2-500-0,1±10%4CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
548Tụ điện KM 2200pF6CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
549Tụ điện KOCT 250- 1501CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
550Tụ điện KOCT -500V-1500μF2CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
551Tụ điện KOCT-5 -500V-2200μF1CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
552Tụ điện KT- 1-П33- 24 pF2CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
553Tụ điện KTK MT 6/253CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
554Tụ điện KTП 3300pF6CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
555Tụ điện MM-160-0,1±10%5CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
556Tụ điện MБM 160V-0,05µF1CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
557Tụ điện MБM 160V-0,1µF2CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
558Tụ điện MБM 250V-0,25µF1CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
559Tụ điện MБM 500V-0,25µF1CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
560Tụ điện MБM 630V-3300µF10CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
561Tụ điện MБM 630V-6800µF2CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
562Tụ điện MБГO-200-2µF2CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
563Tụ điện MБГO-200-2x 0,25µF1CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
564Tụ điện MБГO-2-160-20µF1CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
565Tụ điện MБГO-2-200-10µF3CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
566Tụ điện MБГO-2-300-30µF1CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
567Tụ điện MБГO-2-300V-680µF5CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
568Tụ điện MБГO-2-400-10µF1CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
569Tụ điện MБГO-2-400-4µF2CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
570Tụ điện MБГO-2-500V-20µF2CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
571Tụ điện MБГO-2-630-0,25µF3CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
572Tụ điện MБГO-2-630-1µF1CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
573Tụ điện MБГO-2-630-4µF5CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
574Tụ điện MБГT-160-1 μF2CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
575Tụ điện MБГT-16-10±10%2CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
576Tụ điện MБГT-300-0,5 μF3CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
577Tụ điện MБГT-300-2μF1CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
578Tụ điện MБГT-300-4μF1CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
579Tụ điện OMБГ-2 200B 1µF±10%1CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
580Tụ điện OMБГ-2 200B 10µF±10%1CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
581Tụ điện OMБГ-2 200B 2µF±10%1CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
582Tụ điện OMБГ-2 200B 4µF±10%1CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
583Tụ điện БГT-200-0,5±10%4CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
584Tụ điện МБM-160-0,5±10%3CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
585Tụ điện МБГЧ-1-2A-500-0,25±10%13CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
586Tụ điện МБГЧ-1-2A-500-0,5 ±10%19CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
587Tụ điện ЭTO-1-50-20±10%2CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
588Ty+đế an ten 3CY1BộMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
589Van điện từ MKT-17M4CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
590Vi mạch HCPL-22121CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
591Vi mạch HCPL-22313CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
592Vi mạch MAX2325CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
593Vi mạch MAX3232ESE2CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
594Vi mạch MAX4851CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
595Vi mạch MAX4911CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
596Vi mạch MC 4258CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
597Vi mạch NEC 13428CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
598Xen xin СГСМ-1A3CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->