Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7 năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562452-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220550834
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 18:20:00 đến ngày 2022-05-31 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 255,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,550,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 306.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.550.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xê tôn5,2LítMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2A xít hàn0,2LítMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Bàn chải lông6CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Bàn chải sắt7CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Bàn chải xương116CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Bản lề nắp hòm TZK1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Băng dích cách điện10CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Băng dính giấy loại 1 mặt59CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Băng dính nhựa xanh4CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Băng dính trắng11CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Băng lụa đệm ren6CuộnMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Bánh răng liền trục chuyển tầm (Б7)1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Bệ cài chiếu sáng ЗДН3CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Bệ lắp chiếu sáng kính vạch TZK1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Bìa ami ăng δ =13TờMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Bìa amiăng 1ly1m2Mục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Bìa lye δ =52TờMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Bình hút ẩm ЗДН1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Bộ phông sơn sao, số hiệu 3CY1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Bọc giảm va đầu máy ЗДН4CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Bóng đèn 24V-12W1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Bông tinh chế1KgMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Bột đá0,5kgMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Bột mài kính0,2KgMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Bọt nước tron 2 vit PHB2CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Bọt nước tròn 2 vít TZK6CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Bột rà xu páp tinh, thô2TuýpMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Bu lông cố định giá chữ U TZK4CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Bu lông liên kết thân máy TZK1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Bu lông M12x1,5x4015CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Bu lông M14x2015CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Bu lông bậc M5, M6 TZK10CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Bu lông M66CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M10 x 8016BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M16 x 1,5 x 606BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M6 x 2025BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M6 x 2515BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M8 x 1538BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M8 x 2537BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M8 x 3512BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Bu lông+êcu + đệm vênh M14 x 4016BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Bu lông+êcu M8 x 2025BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Bu lông+êcu M8 x 701BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Bút dạ kim mực ZEBRA đen + đỏ9CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Bút viết đầu gen1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Bút xóa5CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Cao su trải sàn + lót đáy khoang chứa bình điện3m2Mục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Chất đóng rắn2KgMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Chất tẩy ATM49HộpMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Chỉ bó dây4CuộnMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Chỉ sợi làm kín Ф11CuộnMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Chổi bát đánh gỉ126CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Chổi lông cán dài Ф1528CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Chổi lông quét sơn7BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Chốt hãm kim nam châm PHB1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Chốt lắp cụm chiếu sáng BK-34CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Chốt trục tà, hướng PHB8CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Cồn 9002LítMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Cồn 99,7°2,4LítMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Cụm chiếu sáng kính vạch (kính ngắm đối anten)1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Đá cắt cầm tay Ф15017ViênMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Đá cắt Ф3502ViênMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Đá mài cầm tay Ф15016ViênMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Đai thắt Ф1201CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Đai thắt Ф3022CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Đai thắt Ф608CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Đai thắt Ф751CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Dầu AC- 8 hoặc tương đương15LítMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Dầu bôi trơn10,,Mục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Dầu bóng (Toa) 850 ml3HộpMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Đầu ĐG42CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Đầu đuôi đèn (kính ngắm trưởng xe)1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Dầu M3-520,3LitMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Dầu nhờn HD-5080LítMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Dầu thủy lực N6880LítMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Dầu xanh ngọt CTEOЛ - M6LítMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Dây amiăng chì Ф10 x 101,3KgMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Dây đeo + dây bó chân PHB6BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Dây đeo hộp + dây khóa nắp PHB6BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Dây đeo ON117BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Dây điện đơn Φ 2, Φ 340mMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Dây điện đơn Ф lõi 2,0 mm (các màu)60mMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Dây ê may Ф 0,080,2KgMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Dây ê-may Ф0,010,1KgMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Dây rút nhựa50CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Dây thép mạ kẽm Ф1 + 22,4KgMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Đề can hòm TZK17BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Đề can hòm ЗДН5BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Đề can hộp PHB6BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Đệm amiang BK36CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Đệm bằng Ф510CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Đệm cao su (Φtrong=4; Φngoài=8)12CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Đệm kính bán phản xạ BK38CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Đệm kính màu BK311CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Đệm sắt ốp đầu thanh cố định TZK12CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Đệm tiếp mắt (kính Б7)1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Đệm tiếp mắt (ТПКУ-2)1BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Đệm trục vít hướng, tà PHB31CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Đệm tỳ trán (kính Б7)1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Đệm vành số tà hướng PHB24CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Đệm vật kính ON50CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Đệm vật kính TZK1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Đệm vật kính BK-39CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Đệm vênh Ф4; 5; 6; 8; 10; 12' Ф14133CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Đèn CM28- 0,05- 1 + Đui1BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Đĩa giấy ráp đánh gỉ máy36CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Đinh sắt L= 30; 200,3KgMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Đinh tán rút Ф4130CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Dung môi pha sơn10LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Dung môi pha sơn DMT35LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Dung môi tẩy rửa13LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Ê cu cố định kính ngắm BK36CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Ê te1,4LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Êcu hãm trục giãn cách mắt TZK2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Êcu M12x1,2520CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Êcu, đệm bằng, đệm vênh M10x110BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Găng tay bảo hộ96ĐôiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Găng tay cao su3ĐôiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Gang tay sợi13ĐôiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Giá lắp đệm tỳ trán + khóa TZK2CụmMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Giắc cắm điện dẹt + gen dẹt15CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Giắc cắm điện tròn + gen Φ515CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Giấy giáp nước45TờMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Giấy giáp vải mịn5mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Giấy giáp vải thô5mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Giấy lót kính24tờMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Giấy ráp A80 +A4005CuộnMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Gỗ dán δ = 101,5m2Mục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Gương bán phản xạ (kính trưởng xe)1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Gương phản xạ toàn phần BK-36CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Hộp xịt RP -754HộpMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Hộp xúc rửa chế hoà khí + bơm xăng (369 ml)1HộpMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
133Kẽm hàn0,1KgMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Keo 50210TuýpMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Keo dán RTV, Silicone, RED,100 g3TuýpMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Keo dán tổng hợp X66 (hộp 600ml)5HộpMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Khẩu trang có than hoạt tính KISSY95CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Khẩu trang thường49CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Khí axêtylen C2H 26KgMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Khoá + khung kính màu BK-31BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Khóa cố định máy trên giá ba chân TZK6BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Khoá cố định thanh trượt PHB4CụmMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Khóa giữ máy ЗДН1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Khóa hãm phương vị TZK4CụmMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Khóa hãm tay gạt BK-31CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
146Khóa nắp hòm TZK6BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Khóa nắp hộp PHB4BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Khung bảo vệ mê ca đọc phương vị TZK2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
149Khung bảo vệ mê ca đọc tầ TZK1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
150Khung bọt nước PHB1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Khung bọt nước TZK4CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Khung gá bệ tỳ trán ЗДН2CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Khung gá kính tiếp mắt ON6CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Khung nêm đầu máy ЗДН5CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Khung vật kính ON4CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Kính bán phản xạ BK-34CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Kính bảo vệ (ТПКУ-2)1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Kính màu trung tính (Б7)1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Kính màu BK-36CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Kính ngách SCPH1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Kính tiếp mắt (kính B7)1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
162Kính tiếp mắt kính quan sát TZK28CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
163Kính tiếp mắt ON36CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
164Kính tiếp mắt ЗДН6CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
165Kính vạch (ТПКУ-2)1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
166Kính vạch kính KNP2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
167Kính vạch kính quan sát TZK8CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
168Kính vạch ON31CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
169Kính vạch PHB3CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
170Kính vạch BK-36CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
171Lăng kính AP-90° (ТПКУ-2)1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
172Lăng kính bình hành ЗДН5CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
173Lăng kính đầu máy đo xa ЗДН3CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
174Lăng kính lập phương (Б7)1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
175Lăng kính mái nhà TZK3CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
176Lăng kính ON50CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
177Lăng kính Smith13CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
178Lăng kính БP18005CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
179Lãy gạt kính màu kính trưởng xe1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Lẫy nắp kiểm tra BK-36CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
181Ma tít8,8KgMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
182Mê ca đọc vạch số tà, phương vị TZK20CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
183Mì ЦИАТИМ 20127KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
184Mỡ bơm ЛИТОЛ-242,7KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
185Mỡ MGX0,1KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
186Mỡ phấn chì (garaphíp) Ycc22KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
187Mỡ PVK18kgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
188Mỡ ΓΟЙ 549KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
189Móng chân nhôm PHB3CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
190Móng sắt TZK16CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
191Mũi khoan sắt Ф3,52CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
192Mút xốp δ =1001,5m2Mục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
193Nắp buồng lăng kính ON3CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
194Nắp vật kính ON46CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
195Nẹp sắt nắp hòm TZK5CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
196Nhíp giữ lăng kính ON26CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
197Nhíp giữ thị độ ON2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
198Nhíp hãm tà TZK5CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
199Nỉ đệm máy0,2m2Mục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
200Núm cao su giảm va TZK24CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
201Núm G giữ máy TZK8BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
202Núm hãm vành số hướng TZK2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
203Núm xoay thị độ ON3CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
204Núm xoay vành số phương vị TZK33CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
205Nước làm mát oki80LítMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
206Nút ĐG Ф1=62, Ф2=60, L=6030CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
207Ống chắn sáng TZK6CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
208Ống đựng Silicaghen2BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
209Ống gen nhựa Φ55mMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
210Ống gen nhựa Ф82mMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
211Ống ghen Ф1130mMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
212Ống ngoài thị kính ON2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
213Ống trong thị kính ON2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
214Ống tuy ô Đồng đỏ Ф8x111,8mMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
215Quai đeo + dây bó chân TZK16BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
216Quai xách hòm + giá lắp quai xách ЗДН1BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
217Que hàn điện Ф2,52,5KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
218Que hàn điện Ф3,212KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
219Que hàn hơi Ф23KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
220Sắt ép dây bó chân TZK1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
221Sắt ốp đầu thanh cố định TZK12CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
222Sắt ốp đầu thanh trượt TZK6CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
223Sắt ốp khóa chân 3 chân TZK6BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
224Silicaghen1,5KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
225Silicon2HộpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
226Sơn A2109HộpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
227Sơn xịt (Sơn bóng) A10-400ml18HộpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
228Sơn cách điện2,4KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
229Sơn đen SAKT 19-0116KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
230Sơn đỏ SAKT-DO-031,6KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
231Sơn ghi sáng SAKT; 12-0211KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
232Sơn hộp màu đen1HộpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
233Sơn hộp màu đồng A4008HộpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
234Sơn màu đỏ5,3KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
235Sơn màu ghi trắng SAKT 12-013KgMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
236Sơn màu kem Đại bàng9KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
237Sơn màu quân sự Cu 3028KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
238Sơn nhũ chống cháy ALKYD0,5KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
239Sơn nhũ trắng chịu nhiệt1,5KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
240Sơn tẩm phủ cách điện24KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
241Sơn quân sự Alkyd-Cu0688KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
242Sơn xịt A2003HộpMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
243Tai hồng M10 TZK + đệm22CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
244Tai hồng M6+ khóa hãm thanh trượt TZK21BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
245Tai hồng M8 cố định đầu chân + đệm15BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
246Tai hồng M8 TZK + đệm30BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
247Tấm cố định kính màu BK34CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
248Tay cài nắp che sáng kính trưởng xe1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
249Tay cầm nhôm + lò xo + bệ ЗДН4BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
250Tay cầm tròn TZK18CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
251Tay gạt thay đổi độ phóng đại (Б7)1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
252Tay vặn chuyển chế độ làm việc (ВИЗИР - ДУБЛЕР)1CụmMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
253Thanh chống nắp hòm TZK8CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
254Thanh chống nắp hòm ЗДН1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
255Thanh cố định chân PHB gỗ12CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
256Thanh cố định giá ba chân TZK31CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
257Thanh trượt chân PHB gỗ6CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
258Thanh trượt giá ba chân TZK23CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
259Thấu kính lồi lồi BK-32CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
260Thấu kính lồi phẳng BK-35CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
261Thấu kính phân kỳ BK-33CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
262Thép lá CT3 (2.500x1.250x1,2) (1m2)23KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
263Thép lá CT3 (2.500x1.250x1,5) (3,2m2)38,4KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
264Thiếc hàn10KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
265Thiếc hàn thanh1KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
266Thuốc chống mốc10TúiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
267Thước ngắm khái lược KNP1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
268Thước ngắm khái lược ЗДН1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
269Trụ đỡ kim nam châm PHB2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
270Trụ giữ máy hộp PHB + đệm3CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
271Trục đầu chân TZK6CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
272Trục lắp cao su giảm va TZK42CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
273Trục vít trục liên kết ON1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
274Trường kính đơn kính quan sát TZK14CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
275Trường kính đơn ON27CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
276Trường kính đơn PHB1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
277Trường kính kép kính quan sát TZK10CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
278Trường kính kép KNP2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
279Trường kính kép ON30CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
280Trường kính kép PHB1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
281Trường kính kép ЗДН2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
282Túi đựng Silicaghen1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
283Túi ni lông 20x301,3KgMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
284Túi PoliEtylen loại to12CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
285Vải bảo quản1,5mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
286Vải nỉ1m2Mục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
287Vành số + núm thị độ ON3BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
288Vành số giãn cách mắt ON32CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
289Vành số phương vị PHB2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
290Vành tiếp mắt KNP3CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
291Vành tiếp mắt ON58CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
292Vành xiết thị độ ON1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
293Vành xiết vật kính TZK5CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
294Vật kính kính quan sát TZK11CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
295Vật kính ON44CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
296Vật kính PHB2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
297Vật kính ЗДН1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
298Vít + êcu M5x110CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
299Vít bệ mang cá TZK3CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
300Vít buồng lăng kính3CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
301Vít buồng lăng kính TZK40CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
302Vít chặn kính màu ЗДН10CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
303Vít chí 3x410CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
304Vít chí các loại20CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
305Vít chí cụm thị độ ON185CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
306Vít chí khung kính vạch BK-3 (M3x4)6CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
307Vít chí M1,5 x3 (đồng)44CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
308Vít chí M2 TZK36CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
309Vít chí BK-3 (M1,5x30)6CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
310Vít cố định tấm giữ gương phản xạ BK310CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
311Vít đồng M2,5x10 PHB6CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
312Vít đồng M45CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
313Vít gỗ M2,5x121,3KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
314Vít hãm tay cầm TZK20CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
315Vít hạn chế núm khóa hãm hướng TZK11CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
316Vít liên kết cụm kính với giá PHB2CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
317Vít M2,5x8100CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
318Vít M4x64CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
319Vít nắp buồng lăng kính ON270CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
320Vít nắp tà M1,5123CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
321Vít răng tôn + đệm bằng Ф450CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
322Vít răng tôn M5,5 x 1525CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
323Vít ren ngược TZK24CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
324Vít+êcu + đệm bằng + đệm vênh M4 x 1510BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
325Vít+êcu + đệm bằng + đệm vênh M5 x 1025BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
326Vít+êcu + đệm bằng + đệm vênh M6 x 1015BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 306.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->