Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7 năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7 năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550834 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 18:20:00 đến ngày 2022-05-31 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 255,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,550,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 306.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7 năm 2022) Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 7 năm 2022) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.550.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân;
Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội;
SĐT: 0979730375.
FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 5,2 | Lít | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | A xít hàn | 0,2 | Lít | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Bàn chải lông | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bàn chải sắt | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Bàn chải xương | 116 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Bản lề nắp hòm TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Băng dích cách điện | 10 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Băng dính giấy loại 1 mặt | 59 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Băng dính nhựa xanh | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Băng dính trắng | 11 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Băng lụa đệm ren | 6 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Bánh răng liền trục chuyển tầm (Б7) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Bệ cài chiếu sáng ЗДН | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Bệ lắp chiếu sáng kính vạch TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Bìa ami ăng δ =1 | 3 | Tờ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Bìa amiăng 1ly | 1 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Bìa lye δ =5 | 2 | Tờ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bình hút ẩm ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Bộ phông sơn sao, số hiệu 3CY | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Bọc giảm va đầu máy ЗДН | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Bóng đèn 24V-12W | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Bông tinh chế | 1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Bột đá | 0,5 | kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Bột mài kính | 0,2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Bọt nước tron 2 vit PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Bọt nước tròn 2 vít TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Bột rà xu páp tinh, thô | 2 | Tuýp | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Bu lông cố định giá chữ U TZK | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Bu lông liên kết thân máy TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Bu lông M12x1,5x40 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Bu lông M14x20 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Bu lông bậc M5, M6 TZK | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Bu lông M6 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M10 x 80 | 16 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M16 x 1,5 x 60 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M6 x 20 | 25 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M6 x 25 | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M8 x 15 | 38 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M8 x 25 | 37 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Bu lông+êcu + đệm bằng + đệm vênh M8 x 35 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Bu lông+êcu + đệm vênh M14 x 40 | 16 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Bu lông+êcu M8 x 20 | 25 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Bu lông+êcu M8 x 70 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Bút dạ kim mực ZEBRA đen + đỏ | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Bút viết đầu gen | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Bút xóa | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Cao su trải sàn + lót đáy khoang chứa bình điện | 3 | m2 | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Chất đóng rắn | 2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Chất tẩy ATM | 49 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Chỉ bó dây | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Chỉ sợi làm kín Ф1 | 1 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Chổi bát đánh gỉ | 126 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Chổi lông cán dài Ф15 | 28 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Chổi lông quét sơn | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Chốt hãm kim nam châm PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Chốt lắp cụm chiếu sáng BK-3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Chốt trục tà, hướng PHB | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Cồn 900 | 2 | Lít | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Cồn 99,7° | 2,4 | Lít | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Cụm chiếu sáng kính vạch (kính ngắm đối anten) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Đá cắt cầm tay Ф150 | 17 | Viên | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Đá cắt Ф350 | 2 | Viên | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Đá mài cầm tay Ф150 | 16 | Viên | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Đai thắt Ф120 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Đai thắt Ф30 | 22 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Đai thắt Ф60 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Đai thắt Ф75 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Dầu AC- 8 hoặc tương đương | 15 | Lít | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Dầu bôi trơn | 10 | ,, | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Dầu bóng (Toa) 850 ml | 3 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Đầu ĐG | 42 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Đầu đuôi đèn (kính ngắm trưởng xe) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Dầu M3-52 | 0,3 | Lit | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Dầu nhờn HD-50 | 80 | Lít | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Dầu thủy lực N68 | 80 | Lít | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Dầu xanh ngọt CTEOЛ - M | 6 | Lít | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Dây amiăng chì Ф10 x 10 | 1,3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Dây đeo + dây bó chân PHB | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Dây đeo hộp + dây khóa nắp PHB | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Dây đeo ON | 117 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Dây điện đơn Φ 2, Φ 3 | 40 | m | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Dây điện đơn Ф lõi 2,0 mm (các màu) | 60 | m | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Dây ê may Ф 0,08 | 0,2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Dây ê-may Ф0,01 | 0,1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Dây rút nhựa | 50 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Dây thép mạ kẽm Ф1 + 2 | 2,4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Đề can hòm TZK | 17 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Đề can hòm ЗДН | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Đề can hộp PHB | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Đệm amiang BK3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Đệm bằng Ф5 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Đệm cao su (Φtrong=4; Φngoài=8) | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Đệm kính bán phản xạ BK3 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Đệm kính màu BK3 | 11 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Đệm sắt ốp đầu thanh cố định TZK | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Đệm tiếp mắt (kính Б7) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Đệm tiếp mắt (ТПКУ-2) | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Đệm trục vít hướng, tà PHB | 31 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Đệm tỳ trán (kính Б7) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Đệm vành số tà hướng PHB | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Đệm vật kính ON | 50 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Đệm vật kính TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Đệm vật kính BK-3 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Đệm vênh Ф4; 5; 6; 8; 10; 12' Ф14 | 133 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Đèn CM28- 0,05- 1 + Đui | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Đĩa giấy ráp đánh gỉ máy | 36 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Đinh sắt L= 30; 20 | 0,3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Đinh tán rút Ф4 | 130 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Dung môi pha sơn | 10 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Dung môi pha sơn DMT3 | 5 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Dung môi tẩy rửa | 13 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Ê cu cố định kính ngắm BK3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Ê te | 1,4 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Êcu hãm trục giãn cách mắt TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Êcu M12x1,25 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Êcu, đệm bằng, đệm vênh M10x1 | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Găng tay bảo hộ | 96 | Đôi | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Găng tay cao su | 3 | Đôi | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Gang tay sợi | 13 | Đôi | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Giá lắp đệm tỳ trán + khóa TZK | 2 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Giắc cắm điện dẹt + gen dẹt | 15 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Giắc cắm điện tròn + gen Φ5 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Giấy giáp nước | 45 | Tờ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Giấy giáp vải mịn | 5 | m | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Giấy giáp vải thô | 5 | m | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Giấy lót kính | 24 | tờ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Giấy ráp A80 +A400 | 5 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Gỗ dán δ = 10 | 1,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Gương bán phản xạ (kính trưởng xe) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Gương phản xạ toàn phần BK-3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Hộp xịt RP -7 | 54 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Hộp xúc rửa chế hoà khí + bơm xăng (369 ml) | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Kẽm hàn | 0,1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Keo 502 | 10 | Tuýp | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Keo dán RTV, Silicone, RED,100 g | 3 | Tuýp | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Keo dán tổng hợp X66 (hộp 600ml) | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Khẩu trang có than hoạt tính KISSY | 95 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Khẩu trang thường | 49 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Khí axêtylen C2H 2 | 6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Khoá + khung kính màu BK-3 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Khóa cố định máy trên giá ba chân TZK | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Khoá cố định thanh trượt PHB | 4 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Khóa giữ máy ЗДН | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Khóa hãm phương vị TZK | 4 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Khóa hãm tay gạt BK-3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Khóa nắp hòm TZK | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Khóa nắp hộp PHB | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Khung bảo vệ mê ca đọc phương vị TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Khung bảo vệ mê ca đọc tầ TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Khung bọt nước PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Khung bọt nước TZK | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Khung gá bệ tỳ trán ЗДН | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Khung gá kính tiếp mắt ON | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Khung nêm đầu máy ЗДН | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Khung vật kính ON | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Kính bán phản xạ BK-3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Kính bảo vệ (ТПКУ-2) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Kính màu trung tính (Б7) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Kính màu BK-3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Kính ngách SCPH | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Kính tiếp mắt (kính B7) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Kính tiếp mắt kính quan sát TZK | 28 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Kính tiếp mắt ON | 36 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Kính tiếp mắt ЗДН | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Kính vạch (ТПКУ-2) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Kính vạch kính KNP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Kính vạch kính quan sát TZK | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Kính vạch ON | 31 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Kính vạch PHB | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Kính vạch BK-3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Lăng kính AP-90° (ТПКУ-2) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Lăng kính bình hành ЗДН | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Lăng kính đầu máy đo xa ЗДН | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Lăng kính lập phương (Б7) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Lăng kính mái nhà TZK | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Lăng kính ON | 50 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Lăng kính Smith | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Lăng kính БP1800 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Lãy gạt kính màu kính trưởng xe | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Lẫy nắp kiểm tra BK-3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Ma tít | 8,8 | Kg | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Mê ca đọc vạch số tà, phương vị TZK | 20 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Mì ЦИАТИМ 201 | 27 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Mỡ bơm ЛИТОЛ-24 | 2,7 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Mỡ MGX | 0,1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Mỡ phấn chì (garaphíp) Ycc2 | 2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Mỡ PVK | 18 | kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | Mỡ ΓΟЙ 54 | 9 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Móng chân nhôm PHB | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 190 | Móng sắt TZK | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 191 | Mũi khoan sắt Ф3,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 192 | Mút xốp δ =100 | 1,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 193 | Nắp buồng lăng kính ON | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 194 | Nắp vật kính ON | 46 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 195 | Nẹp sắt nắp hòm TZK | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 196 | Nhíp giữ lăng kính ON | 26 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 197 | Nhíp giữ thị độ ON | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 198 | Nhíp hãm tà TZK | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 199 | Nỉ đệm máy | 0,2 | m2 | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 200 | Núm cao su giảm va TZK | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 201 | Núm G giữ máy TZK | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 202 | Núm hãm vành số hướng TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 203 | Núm xoay thị độ ON | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 204 | Núm xoay vành số phương vị TZK | 33 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 205 | Nước làm mát oki | 80 | Lít | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 206 | Nút ĐG Ф1=62, Ф2=60, L=60 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 207 | Ống chắn sáng TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 208 | Ống đựng Silicaghen | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 209 | Ống gen nhựa Φ5 | 5 | m | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 210 | Ống gen nhựa Ф8 | 2 | m | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 211 | Ống ghen Ф11 | 30 | m | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 212 | Ống ngoài thị kính ON | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 213 | Ống trong thị kính ON | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 214 | Ống tuy ô Đồng đỏ Ф8x1 | 11,8 | m | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 215 | Quai đeo + dây bó chân TZK | 16 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 216 | Quai xách hòm + giá lắp quai xách ЗДН | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 217 | Que hàn điện Ф2,5 | 2,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 218 | Que hàn điện Ф3,2 | 12 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 219 | Que hàn hơi Ф2 | 3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 220 | Sắt ép dây bó chân TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 221 | Sắt ốp đầu thanh cố định TZK | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 222 | Sắt ốp đầu thanh trượt TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 223 | Sắt ốp khóa chân 3 chân TZK | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 224 | Silicaghen | 1,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 225 | Silicon | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 226 | Sơn A210 | 9 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 227 | Sơn xịt (Sơn bóng) A10-400ml | 18 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 228 | Sơn cách điện | 2,4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 229 | Sơn đen SAKT 19-01 | 16 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 230 | Sơn đỏ SAKT-DO-03 | 1,6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 231 | Sơn ghi sáng SAKT; 12-02 | 11 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 232 | Sơn hộp màu đen | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 233 | Sơn hộp màu đồng A400 | 8 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 234 | Sơn màu đỏ | 5,3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 235 | Sơn màu ghi trắng SAKT 12-01 | 3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 236 | Sơn màu kem Đại bàng | 9 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 237 | Sơn màu quân sự Cu 30 | 28 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 238 | Sơn nhũ chống cháy ALKYD | 0,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 239 | Sơn nhũ trắng chịu nhiệt | 1,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 240 | Sơn tẩm phủ cách điện | 24 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 241 | Sơn quân sự Alkyd-Cu06 | 88 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 242 | Sơn xịt A200 | 3 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 243 | Tai hồng M10 TZK + đệm | 22 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 244 | Tai hồng M6+ khóa hãm thanh trượt TZK | 21 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 245 | Tai hồng M8 cố định đầu chân + đệm | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 246 | Tai hồng M8 TZK + đệm | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 247 | Tấm cố định kính màu BK3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 248 | Tay cài nắp che sáng kính trưởng xe | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 249 | Tay cầm nhôm + lò xo + bệ ЗДН | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 250 | Tay cầm tròn TZK | 18 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 251 | Tay gạt thay đổi độ phóng đại (Б7) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 252 | Tay vặn chuyển chế độ làm việc (ВИЗИР - ДУБЛЕР) | 1 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 253 | Thanh chống nắp hòm TZK | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 254 | Thanh chống nắp hòm ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 255 | Thanh cố định chân PHB gỗ | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 256 | Thanh cố định giá ba chân TZK | 31 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 257 | Thanh trượt chân PHB gỗ | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 258 | Thanh trượt giá ba chân TZK | 23 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 259 | Thấu kính lồi lồi BK-3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 260 | Thấu kính lồi phẳng BK-3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 261 | Thấu kính phân kỳ BK-3 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 262 | Thép lá CT3 (2.500x1.250x1,2) (1m2) | 23 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 263 | Thép lá CT3 (2.500x1.250x1,5) (3,2m2) | 38,4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 264 | Thiếc hàn | 10 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 265 | Thiếc hàn thanh | 1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 266 | Thuốc chống mốc | 10 | Túi | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 267 | Thước ngắm khái lược KNP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 268 | Thước ngắm khái lược ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 269 | Trụ đỡ kim nam châm PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 270 | Trụ giữ máy hộp PHB + đệm | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 271 | Trục đầu chân TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 272 | Trục lắp cao su giảm va TZK | 42 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 273 | Trục vít trục liên kết ON | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 274 | Trường kính đơn kính quan sát TZK | 14 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 275 | Trường kính đơn ON | 27 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 276 | Trường kính đơn PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 277 | Trường kính kép kính quan sát TZK | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 278 | Trường kính kép KNP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 279 | Trường kính kép ON | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 280 | Trường kính kép PHB | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 281 | Trường kính kép ЗДН | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 282 | Túi đựng Silicaghen | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 283 | Túi ni lông 20x30 | 1,3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 284 | Túi PoliEtylen loại to | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 285 | Vải bảo quản | 1,5 | m | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 286 | Vải nỉ | 1 | m2 | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 287 | Vành số + núm thị độ ON | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 288 | Vành số giãn cách mắt ON | 32 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 289 | Vành số phương vị PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 290 | Vành tiếp mắt KNP | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 291 | Vành tiếp mắt ON | 58 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 292 | Vành xiết thị độ ON | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 293 | Vành xiết vật kính TZK | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 294 | Vật kính kính quan sát TZK | 11 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 295 | Vật kính ON | 44 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 296 | Vật kính PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 297 | Vật kính ЗДН | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 298 | Vít + êcu M5x1 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 299 | Vít bệ mang cá TZK | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 300 | Vít buồng lăng kính | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 301 | Vít buồng lăng kính TZK | 40 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 302 | Vít chặn kính màu ЗДН | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 303 | Vít chí 3x4 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 304 | Vít chí các loại | 20 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 305 | Vít chí cụm thị độ ON | 185 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 306 | Vít chí khung kính vạch BK-3 (M3x4) | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 307 | Vít chí M1,5 x3 (đồng) | 44 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 308 | Vít chí M2 TZK | 36 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 309 | Vít chí BK-3 (M1,5x30) | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 310 | Vít cố định tấm giữ gương phản xạ BK3 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 311 | Vít đồng M2,5x10 PHB | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 312 | Vít đồng M4 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 313 | Vít gỗ M2,5x12 | 1,3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 314 | Vít hãm tay cầm TZK | 20 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 315 | Vít hạn chế núm khóa hãm hướng TZK | 11 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 316 | Vít liên kết cụm kính với giá PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 317 | Vít M2,5x8 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 318 | Vít M4x6 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 319 | Vít nắp buồng lăng kính ON | 270 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 320 | Vít nắp tà M1,5 | 123 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 321 | Vít răng tôn + đệm bằng Ф4 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 322 | Vít răng tôn M5,5 x 15 | 25 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 323 | Vít ren ngược TZK | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 324 | Vít+êcu + đệm bằng + đệm vênh M4 x 15 | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 325 | Vít+êcu + đệm bằng + đệm vênh M5 x 10 | 25 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 326 | Vít+êcu + đệm bằng + đệm vênh M6 x 10 | 15 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 306.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi